1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán nợ phải trả 2 potx

6 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.1.3- Nguyên t c k tốn ắ ế­ K ế toán chi tiết: Từng nội dung nợ phải trả đều phải theo dõi chi tiết từng đối tượng, chi tiết từng khoản phải trả và thời hạn phải thanh toán... K ế toán

Trang 1

5.1.2- Phân lo i ạ

5.1.2- Phân lo i ạ

* Theo tính ch t và th i h n cam k t ấ ờ ạ ế

* Theo tính ch t và th i h n cam k t ấ ờ ạ ế

thanh toán:

- N ng n h n ợ ắ ạ

- N ng n h n ợ ắ ạ : là các kho n n d : là các kho n n d ả ả ợ ự ợ ự

ki n thanh toán trong 12 tháng ho c ế ặ

ki n thanh toán trong 12 tháng ho c ế ặ

trong m t chu kỳ kinh doanh bình ộ

trong m t chu kỳ kinh doanh bình ộ

th ườ ng.

th ườ ng.

- N dài h n ợ ạ

- N dài h n ợ ạ : là các kho n n không : là các kho n n không ả ả ợ ợ

ph i là n ng n h n ả ợ ắ ạ

ph i là n ng n h n ả ợ ắ ạ

Trang 2

Theo n i dung: Theo n i dung: ộ ộ

- Ph i tr cho ng ả ả ườ i bán (TK 331)

- Ph i tr cho ng ả ả ườ i bán (TK 331)

- Thu và các kho n ph i n p NN (333) ế ả ả ộ

- Thu và các kho n ph i n p NN (333) ế ả ả ộ

- Ph i tr cho ng ả ả ườ i lao đ ng (TK334) ộ

- Ph i tr cho ng ả ả ườ i lao đ ng (TK334) ộ

- Chi phí ph i tr (TK 335) ả ả

- Chi phí ph i tr (TK 335) ả ả

- Ph i tr n i b (TK 336) ả ả ộ ộ

- Ph i tr n i b (TK 336) ả ả ộ ộ

- Kho n nh n ký c ả ậ ượ c- ký qu (TK3386,344) ỹ

- Kho n nh n ký c ả ậ ượ c- ký qu (TK3386,344) ỹ

- Thanh toán theo k ho ch HĐXD(337) ế ạ

- Thanh toán theo k ho ch HĐXD(337) ế ạ

- Các kho n vay ng n h n, vay dài h n, n dài h n ả ắ ạ ạ ợ ạ

- Các kho n vay ng n h n, vay dài h n, n dài h n ả ắ ạ ạ ợ ạ

khác (TK 311,341,342,315)

- Phát hành trái phi u công ty (TK 343) ế

- Phát hành trái phi u công ty (TK 343) ế

- Thu thu nh p hoãn l i ph i tr (TK 347) ế ậ ạ ả ả

- Thu thu nh p hoãn l i ph i tr (TK 347) ế ậ ạ ả ả

- Qu d phòng tr c p m t vi c làm (TK 351) ỹ ự ợ ấ ấ ệ

- Qu d phòng tr c p m t vi c làm (TK 351) ỹ ự ợ ấ ấ ệ

- D phòng ph i tr (TK 352) ự ả ả

- D phòng ph i tr (TK 352) ự ả ả

Trang 3

5.1.3- Nguyên t c k tốn ắ ế

­ K ế toán chi tiết: Từng nội dung nợ phải  trả đều phải theo dõi chi tiết từng đối 

tượng, chi tiết từng khoản phải trả và thời  hạn phải thanh toán.

­ C ác khoản nợ phải trả có gốc ngoại tệ:

Đ ể ghi sổ t ổ ổ ng h p, l p và trình bày BCTC ng h p, l p và trình bày BCTC ợ ợ ậ ậ  

phải quy về đơn vị tiền tệ thống nhất (chế  độ kế toán V N là tiền V N ) theo quy định 

của VA S 10 “A ûnh hưởng của việc thay đổi  tỷ giá hối đoái”.

Trang 4

K ế toán chi tiết: theo dõi chi tiết phát sinh  tăng, giảm  và số dư song song theo gốc 

nguyên tệ và V ND

­ C ác khoản nợ phải trả liên quan đến 

vàng bạc, đá quý phải theo dõi chi tiết 

theo số lượng, chất lượng, quy cách và giá  trị.

­ C ác TK  theo dõi nợ phải trả thường có  số dư bên C ó, trường hợp đặc biệt có thể  có số dư bên Nợ khi phản ánh số tiền đã  trả trước hoặc số đã trả lớn hơn số phải  trả.

­ Đ ịnh kỳ phải tiến hành đối chiếu công  nợ với từng đối tượng.

Trang 5

5.2- K TOÁN KHO N PH I TR CHO Ế Ả Ả Ả

NG ƯỜ I BÁN

TK 331 - Ph i tr ng ả ả ườ i bán

TK 331 - Ph i tr ng ả ả ườ i bán

Đã nghiên c u trong ch ứ ươ ng 3 -K ế

Đã nghiên c u trong ch ứ ươ ng 3 -K ế

toán hàng t n kho (ph n mua hàng t n ồ ầ ồ

toán hàng t n kho (ph n mua hàng t n ồ ầ ồ

kho)

Trang 6

5.3- K TỐN THU VÀ CÁC KHO N Ế Ế Ả

PH I N P NHÀ N Ả Ộ ƯỚ C

5.3.1- Khái ni m ệ

5.3.1- Khái ni m ệ

Thuế và các khoản phải nộp N hà 

nước là các khoản m à D N  có nghĩa  vụ phải nộp cho N hà nuớc về nghĩa  vụ tài chính bắt buộc như các loại 

thuế trực thu, thuế gián thu, phí, lệ phí  và các khoản phải nộp khác cho 

N hà nước.

Ngày đăng: 13/08/2014, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN