thành chủ yếu từ đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động, dùng trợ cấp cho người lao động có tham gia đóng góp quỹ trong trường hợp họ tạm thời hoặc vĩnh viễn m ất khả năn
Trang 15.3.8- K toán Thu tài nguyên ế ế
5.3.8- K toán Thu tài nguyên ế ế
111,112 333 (3336) 627
(2) N p thu (1) Thu TN ph i n p (2) N p thu (1) Thu TN ph i n p ộ ộ ế ế ế ế ả ả ộ ộ
5.3.9- K toán Thu nhà đ t ế ế ấ
5.3.9- K toán Thu nhà đ t ế ế ấ
111,112 333 (3337) 642
(2) N p thu (1) Thu NĐ ph i n p (2) N p thu (1) Thu NĐ ph i n p ộ ộ ế ế ế ế ả ả ộ ộ
Trang 25.3.10- K toán các lo i thu khác, phí, ế ạ ế
5.3.10- K toán các lo i thu khác, phí, ế ạ ế
l phí… ph i n p NN ệ ả ộ
l phí… ph i n p NN ệ ả ộ
111,112 333 (3338,3339) 211
(3) N p thu (1) LP tr (3) N p thu (1) LP tr ộ ộ ế ế ướ ướ c b nhà,xe… c b nhà,xe… ạ ạ
642 (2) Thu môn bài (2) Thu môn bài ế ế
LP giao thông, c u đg LP giao thông, c u đg ầ ầ
Trang 35.4- K TỐN KHO N PH I TR CHO NG Ế Ả Ả Ả ƯỜ I
5.4- K TỐN KHO N PH I TR CHO NG Ế Ả Ả Ả ƯỜ I
LAO Đ NG VÀ CÁC KHO N TRÍCH THEO Ộ Ả
LAO Đ NG VÀ CÁC KHO N TRÍCH THEO Ộ Ả
L ƯƠ NG
L ƯƠ NG
5.4.1- Khái ni m ệ
5.4.1- Khái ni m ệ
K hoản phải trả người lao động là các khoản m à doanh nghiệp phải trả cho công nhân viên và lao động thuê ngoài, bao gồm
tiền lương, tiền công, tiền
thưởng, trợ cấp B H X H và các
khoản phải trả khác .
Ti ề ươ ề ươ n l n l ng : L ng : L ươ ươ ng chính, l ng chính, l ươ ươ ng ph ng ph ụ ụ
Trang 4 Các khoản trích theo lương: quỹ B H xã hội, quỹB H y tế, quỹ kinh phí công
đoàn.
thành chủ yếu từ đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động, dùng trợ cấp cho người lao động có tham gia đóng góp quỹ trong trường hợp
họ tạm thời hoặc vĩnh viễn m ất khả năng lao động như: ốm đau, thai sản, bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, m ất sức lao động, về hưu hay tử tuất.
nguồn thu phí BH YT (do người sử dụng lao động và người lao động đóng góp) và các nguồn thu hợp
pháp khác. Q uỹ này dùng để chi trả chi phí khám , chữa bệnh và những khoản chi phí hợp pháp khác theo quy định cho người tham gia BH YT.
thành dùng để tài trợ cho hoạt động công đoàn ở
Trang 55.4.2- Ch ng t k toán ứ ừ ế
5.4.2- Ch ng t k toán ứ ừ ế
- B ng ch m công ả ấ
- Phi u xác nh n s n ph m ho c công vi c ế ậ ả ẩ ặ ệ
hoàn thành.
- B ng thanh toán l ả ươ ng
- B ng thanh toán ti n th ả ề ưở ng
- Phi u chi, Gi y báo N ho c s ph NH ế ấ ợ ặ ổ ụ
- Ch ng t n p BHXH, BHYT, KPCĐ cho các ứ ừ ộ
c quan qu n lý các qu này ơ ả ỹ
Trang 65.4.3- K toán các kho n ph i tr cho ế ả ả ả
5.4.3- K toán các kho n ph i tr cho ế ả ả ả
ng ườ i lao đ ng ộ
ng ườ i lao đ ng ộ
TK 334- Ph ả ả i tr ng i tr ng ả ả ườ ườ i lao đ ng i lao đ ng ộ ộ
TK 3341- Ph i tr công nhân viên TK 3341- Ph i tr công nhân viên ả ả ả ả
TK 3348- Ph i tr ng TK 3348- Ph i tr ng ả ả ả ả ườ ườ i LĐ khác i LĐ khác
TK 338- Ph i tr , ph i n p khác ả ả ả ộ
TK 3382- Kinh phí công đoàn
TK 3383- B o hi m xã h i TK 3383- B o hi m xã h i ả ả ể ể ộ ộ
TK 3384- B o hi m y t TK 3384- B o hi m y t ả ả ể ể ế ế