Khái niệm2 Nợ phải trả là Khoản tiền mà doanh nghiệp đi vay Nhằm bổ sung vốn kinh doanh Nhằm bổ sung vốn kinh doanh Và các khoản phải trả khác phát sinh trong quá trình tha
Trang 1CHƯƠNG 2
KẾ TOÁN NỢ PHẢI TRẢ
Trang 21 Khái niệm
2
Nợ phải trả là
Khoản tiền mà doanh nghiệp đi vay
Nhằm bổ sung vốn kinh doanh
Nhằm bổ sung vốn kinh doanh
Và các khoản phải trả khác phát sinh trong quá trình
thanh toán
Trang 3Thời hạn > 1 năm hay
Ví dụ: vay dài hạn, nợ dài hạn…
Trang 4 Người mua trả tiền trước.
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước.
Phải trả người lao động.
Phải trả nội bộ.
Các khoản phải trả, phải nộp khác.
Trang 5Tài khoản 311 “vay ngắn hạn”
Tài khoản 311 “vay ngắn hạn”
Nguyên tắc ghi nhận vào tài khoản:
Bên Nợ: Số tiền đã trả về các khoản vay ngắn hạn; Số
CK tỷ giá hoái đối giảm do đánh giá lại nợ vay bằng ngoại tệ.
Bên Có: Số tiền vay ngắn hạn; Số CL tỷ giá hoái đối tăng
do đánh giá lại số nợ vay bằng ngoại tệ.
Trang 62.1.1 Vay ngắn hạn
6
Phương pháp phản ánh
(1) Vay ngắn hạn để mua nguyên vật liệu, hàng hoá:
Nợ 152, 153, 156: giá mua chưa VAT
Nợ 133: VAT được khấu trừ
Có 311: Tổng số tiền phải thanh toán
Có 311: Tổng số tiền phải thanh toán (2) Vay để nhập quỹ hoặc chuyển vào ngân hàng
Trang 7(5) Khi doanh nghiệp trả lãi vay ngắn hạn
Nợ 635
Có 111/112
Trang 8Ví dụ
8Ngày 01/12/xx Cty A vay ngắn hạn ngân hàng ACB với số tiền 100 triệu đồng để thanh toán tiền cho nhà cung cấp B Cty đã nhận được giấy báo có của ngân hàng ACB.
Ngày 05/12/xx, cty đã chuyển khoản thanh toán tiền cho nhà cung cấp B với số tiền 100 triệu.
Yêu cầu: Hãy định khoản các NVKT phát sinh.
Trang 92.1.2 Nợ dài hạn đến hạn trả
9
Khái niệm: Nợ dài hạn đến hạn trả là các khoản nợ vay
dài hạn, nợ dài hạn sẽ phải trả cho chủ nợ trong niên độ
kế toán hiện hành
- Cuối niên độ, xác định nợ dài hạn đến hạn trả niên độ tiếp theo
Trang 10Bên Có: Số nợ dài hạn đến hạn trả phát sinh; Chênh lệch
tỷ giá giảm do đánh giá lại.
Số dư: Bên Có
Trang 112.1.2 Nợ dài hạn đến hạn trả
11
Kế toán 1 số nghiệp vụ chủ yếu
(1) Cuối niên độ kế toán, xác định số nợ dài hạn đến hạn
trả trong niên độ kế toán tiếp theo, kế toán ghi:
Trang 12SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN
413
311, 341
Chênh lệc tỷ giá tăng
Thu hồi nợ để trả nợ vay
Xử lý TS thiếu
413
Chênh lệc tỷ giá giảm
Trang 132.1.3 Kế toán Phải trả người bán
13
Khái niệm: các khoản nợ phải trả cho người bán vật
tư, hàng hóa, người cung cấp dịch vụ theo hợp đồng kinh tế đã ký kết
Tài khoản sử dụng
TK 331 “ Phải trả cho người bán”
Trang 142.1.3 Kế toán Phải trả người bán
14
Nguyên tắc ghi nhận
Bên Nợ:
- Số tiền đã trả cho người bán
- Số tiền ứng trước cho người bán
- Số tiền người bán chấp thuận giảm giá hàng hóa hoặc
- Số tiền người bán chấp thuận giảm giá hàng hóa hoặc dịch vụ đã giao theo hợp đồng;
- Chiết khấu thanh toán và chiết khấu thương mại được người bán chấp thuận cho doanh nghiệp giảm trừ vào khoản nợ phải trả cho người bán;
- Giá trị vật tư, hàng hóa thiếu hụt, kém phẩm chất khi kiểm nhận và trả lại người bán.
Trang 152.1.3 Kế toán Phải trả người bán
15
Nguyên tắc ghi nhận
Bên Có:
- Số tiền phải trả cho người
- Điều chỉnh số chênh lệch giữa giá tạm tính nhỏ hơn giá thực tế của số vật tư, hàng hoá, dịch vụ đã nhận, khi có hoá đơn hoặc thông báo giá chính thức.
Số dư bên Có: Số tiền còn phải trả cho người bán, người
cung cấp, người nhận thầu xây lắp.
Lưu ý: Tài khoản này có thể có số dư bên Nợ
Trang 162.1.3 Kế toán Phải trả người bán
16
Kế toán 1 số nghiệp vụ chủ yếu:
…
Trang 182.2.1 Kế toán vay dài hạn
18
Khái niệm:
Vay dài hạn là khoản vay:
Thời hạn trả > 1năm
Đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm TSCĐ…
Đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm TSCĐ…
Tài khoản sử dụng
TK 341 “Vay dài hạn”
Nguyên tắc ghi nhận: tương tự như TK 311
Trang 192.2.2 Kế toán nợ dài hạn
19
Khái niệm: Nợ dài hạn là khoản tiền nợ có thời hạn nợ trên
một năm như:
Nợ thuê TSCĐ thuê tài chính hoặc
Nợ thuê TSCĐ thuê tài chính hoặc
Các khoản nợ dài hạn khác
Tài khoản sử dụng: TK 342 “Nợ dài hạn”
Trang 202.2.2 Kế toán nợ dài hạn
20
Nguyên tắc ghi nhận:
Bên Nợ: Trả nợ dài hạn do thanh toán trước hạn; Kết
chuyển các khoản nợ dài hạn đến hạn trả sang TK 315; Sốgiảm nợ do được bên chủ chấp nhận; Chênh lệch tỷ giágiảm nợ do được bên chủ chấp nhận; Chênh lệch tỷ giágiảm
Bên Có: Các khoản nợ dài hạn phát sinh trong kỳ; CL tỷ giá
tăng
Số dư: Số dư bên Có
Trang 21Nợ TK 212
Có TK 315 Số nợ phải trả kỳ này
Có TK 342 Tổng số nợ thuê trừ nợ phải trả kỳ này.Tổng số nợ thuê tài chính được ghi theo giá trị hiện tại của
Trang 23Ví dụ
23Tại cty A, có NVKT phát sinh sau:
Ngày 30/12/20xx, cty nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính thiết bị sản xuất của cty B:
+ Nợ gốc phải trả kỳ này: 55.440.000 đ, gồm 10% thuế GTGT.
GTGT.
+ Tiền lãi thuê kỳ này: 6.560.000đ
+ Công ty đã thanh toán tiền cho cty B bằng TGNH.
+ Cty xác định nợ gốc thuê tài chính đến hạn trả trong niên
độ kế toán tiếp theo là 55.440.000 đ.
Yêu cầu: Định khoản NVKT phát sinh ngày 30/12/20xx
Trang 242.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
24
Trái phiếu phát hành
DN mượn nợ bằng các phát hành giấy tờ có giá (Trái phiếu)
Các trường hợp phát hành trái phiếu
- Phát hành trái phiếu bằng mệnh giá:
Giá phát hành = mệnh giá trái phiếu
Giá phát hành = mệnh giá trái phiếu
- Phát hành trái phiếu có chiết khấu:
Giá phát hành < mệnh giá
Chiết khấu trái phiếu = Giá PH – MG
- Phát hành trái phiếu có phụ trội:
Giá phát hành > mệnh giá trái phiếu
Phụ trội trái phiếu = Giá PH - MG
Trang 252.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
25
Tài khoản sử dụng
TK 343 “Trái phiếu phát hành”
TK 3431 “Mệnh giá trái phiếu”
TK 3432 “Chiết khấu trái phiếu”
TK 3432 “Chiết khấu trái phiếu”
TK 3433 “Phụ trội trái phiếu”
Trang 262.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
26
Nguyên tắc ghi nhận
Bên Nợ: Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn; Chiết khấu tráiphiếu phát sinh trong kỳ; Phân bổ phụ trội trái phiếu trongkỳ
Bên Có: Trị giá trái phiếu phát hành theo mệnh giá trong kỳ;Phân bổ chiết khấu trái phiếu trong kỳ; Phụ trội trái phiếuphát sinh trong kỳ
Số dư Bên Có: trị giá khoản nợ vay do phát hành trái phiếu
Trang 272.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
27
Phương pháp hạch toán
(1) Khi phát hành trái phiếu
Phản ánh số tiền thu khi phát hành trái phiếu:
Trang 282.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
28
Phương pháp hạch toán
(2) Khi trả lãi trái phiếu:
Nếu trả lãi trái phiếu định kỳ,
Nợ TK 635 => Nếu tính vào chi phí trong kỳ
Nợ TK 635 => Nếu tính vào chi phí trong kỳ
Nợ TK 241 => Nếu vốn hóa vào tài sản đầu tư xây dựng
Nợ TK 627 => Nếu vốn hóa vào tài sản sản xuất dở dang
Có TK 111, 112
Trang 292.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
29
Phương pháp hạch toán (tt)
(2) Khi trả lãi trái phiếu:
Nếu trả lãi trái phiếu sau (khi trái phiếu đáo hạn), từng kỳ phải tính trước chi phí lãi vay phải trả trong kỳ, ghi:
Nợ TK 335 Tiền lãi trái phiếu
Nợ TK 3431 Mệnh giá trái phiếu
Có TK 111, 112
Trang 302.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
30
Phương pháp hạch toán (tt)
(2) Khi trả lãi trái phiếu:
Trả trước lãi trái phiếu ngay khi phát hành,
Nợ TK 242 – Toàn bộ lãi trái phiếu
Nợ TK 242 – Toàn bộ lãi trái phiếu
Có TK 111, 112
Sau đó, định kỳ phân bổ vào chi phí:
Nợ TK 635 , 241, 627
Có TK 242 (a / số kỳ phân bổ)
Trang 312.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
31
Phương pháp hạch toán (tt)
(3) Ngoài ra,
+ Nếu phát hành trái phiếu có phụ trội:
Phân bổ phụ trội trái phiếu để ghi giảm chi phí đi vay từng
kỳ, ghi:
kỳ, ghi:
Nợ TK 3433 Số phân bổ phụ trội trong kỳ
Có TK 635, 241, 627
+ Nếu phát hành trái phiếu có chiết khấu:
Phân bổ phần chiết khấu trái phiếu vào chi phí từng kỳ, ghi:
Nợ TK 635, 241, 627
Có TK 3432 Số phân bổ chiết khấu trong kỳ
Trang 322.2.3 Kế toán trái phiếu phát hành
32
Phương pháp hạch toán (tt)
(4) Chi phí phát hành trái phiếu:
- Nếu chi phí phát hành trái phiếu có giá trị nhỏ:
Trang 33Ví dụ
33Ngày 01/01/20xx, DN A phát hành 2.000 trái phiếu
với mệnh giá 1.000.000đ/trái phiếu, giá phát hành985.000đ/trái phiếu Lãi suất 10%/năm, kỳ hạn 3 năm, trả lãitrái phiếu vào ngày đáo hạn Công ty đã thu tiền phát hànhtrái phiếu vào ngày đáo hạn Công ty đã thu tiền phát hànhtrái phiếu bằng tiền mặt Công ty thanh toán phí phát hành tráiphiếu là 0,5% trên giá phát hành bằng tiền mặt
Yêu cầu: Hãy định khoản các NVKT phát sinh liên quan đếnviệc phát hành trái phiếu
Trang 342.2.4 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
34
Tài khoản sử dụng
TK 353 “Quỹ khen thưởng, phúc lợi”, có 4 TK cấp 2:
- TK 3531 “Quỹ khen thưởng”
- TK 3532 “Quỹ phúc lợi”
- TK 3533 “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ”
- TK 3534 “Quỹ khen thưởng ban quản lý điều hành cty”
Trang 352.2.4 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
- Bên Có: phản ánh quỹ tăng do trích lập
- Số dư bên Có: Số quỹ khen thưởng, phúc lợi hiện có
Trang 362.2.4 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
Trang 372.2.4 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
37
Phương pháp phản ánh:
(3) Khi thanh lý nhượng bán TSCĐ được hình thành từ Quỹ
khen thưởng phúc lợi
Trang 382.2.4 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
(5) Dùng quỹ phúc lợi để thưởng cho CBNV hoặc ban quản lý
điều hành:
Nợ TK 3531/ 3534
Có TK 111, 112
Trang 39VÍ DỤ
39
Ngày 01/01, Công ty mua 1 thiết bị thể thao có giá mua30.000.000đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TGNH Chiphí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt 1.000.000đ, thuếGTGT 10% Thiết bị thể thao đã đưa vào sử dụng ở câu lạc
bộ của công ty và được đầu tư bằng quỹ phúc lợi
Ngày 30/01, công ty nhượng bán 1 thiết bị thể thao đang sử
Ngày 30/01, công ty nhượng bán 1 thiết bị thể thao đang sửdụng tại câu lạc bộ của công ty Thiết bị thể thao có nguyêngiá 32.000.000đ, giá trị khấu hao luỹ kế 10.500.000đ Thiết bịthể thao được bán với giá thanh toán 1.320.000 đ, gồm 10%thuế GTGT, thu bằng tiền mặt
Yêu cầu: Hãy định khoản các NVKT phát sinh trong kỳ
Trang 402.2.5 Kế toán quỹ phát triển khoa học
công nghệ
40
Là nguồn quỹ của doanh nghiệp chỉ được sử dụng cho
đầu tư khoa học, công nghệ tại Việt Nam.
- Bên Nợ: Các khoản làm giảm Quỹ PT KHCN
- Bên Có: Trích lập quỹ PT KHCN, các khoản khác làm
tăng quỹ
- Số dư bên Có: Số quỹ PT KHCN hiện có
Trang 412.2.5 Kế toán quỹ phát triển khoa học
Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
Có TK 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (2) Khi chi tiêu Quỹ phát triển khoa học và công nghệ phục
vụ cho mục đích nghiên cứu, phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, ghi:
Nợ TK 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có các TK 111, 112, 331…
Trang 422.2.5 Kế toán quỹ phát triển khoa học
Nợ TK 3562
Có TK 711 – Thu nhập khác
Trang 43KẾT THÚC CHƯƠNG 2
KẾT THÚC CHƯƠNG 2