Ví dụ: Trang 239/20/2011 10.4.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh TT 2 K toán thu tiêu th đc bit * Phương pháp tính thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế TTĐB phải nộp = Gi
Trang 1- N phi tr: là nghĩa vụ hiện tại của DN
phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã
qua mà DN phải thanh toán từ nguồn lực
của mình Có 2 loại: Nợ ngắn hạn và nợ
dài hạn
+ Nợ ngắn hạn: Là nợ mà doanh nghiệp
phải trả trong vòng 1 năm hoặc trong một
chu kỳ kinh doanh bình thường.
+ Nợ dài hạn: là nợ mà thời gian trả nợ trên
- Theo dõi nợ phải trả chi tiết cho từng chủ nợ
- Phải phân loại nợ thành nợ ngắn hạn và nợ dài
hạn
- Cuối niên độ kế toán số dư nợ của các TK nợ
phải trả liên quan đến ngoại tệ phải được đánh
giá lại
- Những khách hàng thường xuyên giao dịch nợ
và số dư bên nợ lớn, kế toán phải kiểm tra, đối
chiếu và viết biên bản xác nhận nợ hàng kỳ
- Nợ phải trả bằng vàng, bạc, đá quý phải được
theo dõi cả chỉ tiêu số lượng, giá trị theo quy
Trang 210.2.1 Chứng từ kế toán:
Hợp đồng tin dụng, các khế ước vay, chứng từ
liên quan đến tổ chức tín dụng: Giấy báo Có,
giấy báo nợ, sổ phụ ngân hàng,…các chứng từ
phát sinh tại doanh nghiệp
(7a)
133 111,112 144 (1)
2/ Ngân hàng Á Châu cho vay để trả nợ công ty K 100tr
3/ Công ty D&L trả nợ tiền mua hàng của DN DN yêu cầu chuyển
trả vào TK tiền vay ngắn hạn ngoại thương
4/DN trả nợ cho ngân hàng Á Châu bằng chuyển khoản 50 tr
5/ Ngân hàng Á Châu tính lãi vay phải trả và DN đã trả lãi vay bằng
tiền mặt
6/ Ngân hàng ngoại thương đã gửi giấy báo số nợ lãi tiền vay 10tr,
trừ vào tài khoản tiền gửi của DN
Yêu cầu: Hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Trang 3K/n: Nợ dài hạn đến hạn trả là các khoản nợ dài
hạn đã đến hạn phải trả cho chủ nợ trong niên
Ví dụ: Tại công ty Tân Nhật: Năm 2004 đã thuê tài chính
của công ty A với nợ gốc 100.000$, TGTT tại thời điểm
thuê 15.000đ/USD, thời gian thuê 4 năm, cuối năm 2006
công ty đã điều chỉnh TGTT 16.000đ/USD Biết:
1/ Cuối năm 2007 công ty đã kết chuyển nợ dài hạn đến
hạn trả, TGTT là tỷ giá năm 2006 Sau đó tiến hành điều
chỉnh tỷ giá cuối năm 2007 theo tỷ giá 16.200đ/USD
2/ Trong năm 2008 công ty đã chuyển trả nợ bằng chuyển
khoản, TGTT xuất ngoại tệ tại thời điểm chuyển tiền là
16.500đ/USD
Yêu cầu: hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau
Trang 4- Thông báo nộp thuế, biên lai nộp thuế
- Giấy nộp tiền vào kho bạc,…
33312: thuế GTGT của hàng nhập khẩu
- TK 3332:Thuê tiêu thụ đặc biệt
- TK 3333: Thuế xuất nhập khẩu
- TK 3334: Thuế thu nhập doanh nghiệp
- TK 3335: Thuế thu nhập cá nhân
- TK 3336: Thuế tài nguyên
- TK 3337: Thuế nhà đất, tiền thuê đất
Trang 5Ví dụ: Trang 23
9/20/2011
10.4.4 Phương pháp hạch toán một số
nghiệp vụ kinh tế phát sinh (TT)
(2) K toán thu tiêu th đc bit
* Phương pháp tính thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế TTĐB
phải nộp = Giá tính thuế TTĐB x Thuế xuất thuế TTĐB
- Đối với hàng sản xuất trong nuớc
Giá tính thuế
TTĐB =
Giá bán chưa có thuế GTGT
1 + Thuế xuất thuế TTĐB
- Đối với hàng nhập khẩu
Giá tính thuế
TTĐB = Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu
9/20/2011
(2) Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt
Sơ đồ hạch toán kế toán thuế tiê thụ đặc biệt
(3) Kế toán thuế xuất nhập khẩu
xuất nhập khẩu ghi
trong tờ khai hải
quan
x
Trị giá tính thuế trên một đơn vị hàng hóa
x
Thuế xuất của từng mặt hàng
Trang 6(3) Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
* Sơ đồ hạch toán kế toán thuế nhập khẩu
3333
* Trường hợp được hoàn hay cấn trừ vào những lô
hàng kế tiếp về thuế xuất nhập khẩu:
(3) Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
Ví d: Ti công ty Long Phng có :
1/ Trực tiếp xuất khẩu lô thành phẩm A gồm 5.000sp,
theo hợp đồng giá FOB là 3USD/sp, TGTT là
16.000đ/USD, chưa thu tiền của người mua
2/ Nhập khẩu 2.000sp là NVL B, giá hợp đồng theo giá
FOB là 8USD/sp, phí vận chuyển và BHiểm quốc tế
là 0,5USD/sp, TGTT là 16.500đ/USD, chua thanh
toán tiền cho người bán
Yêu c u: Tính thuê xuất nhập khẩu phải nộp và hạch
(5) Kế toán thu nhập cá nhân:
- Thuế TNCN: là thuế trực thu đánh trực tiếp trên thu
nhập nhận được của những cá nhân có thu nhập cao
trong khoản thời gian nhất định (thường là 1 năm hoặc
Trang 730 Trên 44 đến 84
Trên 528 đến 1.008
7
35 Trên 84
Trên 1.008
8
25 Trên 24 đến 44
Trên 288 đến 528
6
20 Trên 14 đến 24
Trên 168 đến 288
5
15 Trên 9 đến 14
Trên 108 đến 168
4
10 Trên 6 đến 9
Trên 72 đến 108
3
5 Trên 4 đến 6
Trên 48 đến 72
2
0 Đến 4
Đến 48
1
Thuế suất (%)
Phần thu nhập tính thuế/tháng (Triệu
(5) Kếtoá thu nhậ cá nhân:
* Sơ đồ hạch toán kế toán thuế xuất khẩu
3335111,112
334
4
(1)623,627,641,642,…
(2)111,112
711
3
Tiền thù lao (3) được hưởng theo tỷ lệ % trên số tiền thuế của cơ
quan chi trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế TNCN (2)
9/20/2011
(6) Kếtoán thuếtài nguyên:
-K/n: là khoản thu v chuyển nhượng tài nguyên thiên
nhiên quố gia mà á tổchức á nhân phải nộ cho nhà
nước khi khai thá tài nguyên thiên nhiên
vị tài nguyên
x Thuế
xuất x
Số thuế tài nguyên
được
miễn,giảm (nếu có)
* Sơ đồ hạch toán kế toán thuế tài nguyên
3336
Trang 8* Sơ đồ hạch toán kế toán thuế nhà đất
(7) Kếtoán thuếnhà ất
-K/n: là khoản thu hàng nămđ i với c c ối tượng c
quyền sửdụngđ tđ ởhoặ đ xây dựng công trình
mang ý nghĩa là thuế ánh v o việ sửdụngđ t cho mục
đích phi sản xuất nông nghiệ
-Phương phá t nh thuế:
Thuế nhà
đất =Diện tích đất x Bậc thuế theo
vị trí đất x Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Khi nhậnđược khoản trợc p trợgiá của nhà nước trong
trường h p cung c p hàng hó theo yêu c u của nhà
(SV đọc giáo trình)
10.5.2 Chứng từ kế toán:
-Bảng chấm công, Bảng lương, Bảng thanh toán tiền lương, Phiếu
giao nhận sản phẩm, phiếu khoán, hợp đồng giao khoán, phiếu báo
Trang 9(4) Tiền lương thực tế phải trả
10.6 KẾ TOÁN CHI PHÍ PHẢI TRẢ
-K/n: Chi phí phải trả (Chi phí trích trước): là các khoản chi phí thực
tế chưa phát sinh nhưng được tính trước vào chi phí, , nhằm đảm bảo
khi chi phí thực tế phát sinh không gây đột biến cho chi phí sxkd
trong kỳ
* Nội dung gồm:
-Trích trước CP tiền lương nghỉ phép
- Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- Trích trước chi phí trong thời gian DN ngừng sản xuất theo mùa vụ
- Trích trước lãi trái phiếu trả sau
(Tùy vào hình thức sổ kế toán mà DN áp dụng)
10.6.3 Tài khoản kế toán
TK 335 “Chi phí phải trả”
10.6.4 Phương pháp hạch toán
10.6 KẾ TOÁN CHI PHÍ PHẢI TRẢ
Trang 109/20/2011
* Phải trả nội bộ là các khoản thanh toán giữa
đơn vị hạch toán độc lập với các đơn vị hạch
toán nội bộ trong cùng một doanh nghiệp
10.7.1 Chứng từ kế kế toán:
- Bảng thanh toán công nợ nội bộ, các hóa đơn
GTGT, phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội
bộ,…
10.6.2 Sổ kế toán
(Tùy vào hình thức sổ kế toán mà DN áp dụng)
10.6.3 Tài khoản kế toán
136
(4)
Trang 1110.8 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ THEO TIẾN ĐỘ
KẾ HOẠCH HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
* Phải trả theo tiến độ HĐ: là khoản phải trả có đặc thù
của nghành xây dựng Đây là khoản mục được mở ra để
theo dõicác HĐ xây dựng quy định nhà thầu đuuược thanh
toán theo tiến độ kế hoạch
* Thanh toán theo tiến độ HĐXD: dùng để phản ánh số
tiền khách hàng phải trả theo tiến độ kế hoạch và số tiền
phải thu theo doanh thu tương ứng vứi phần công việc đã
hoàn thành do nhà thầu tự xác nhận của HĐXD dở dang
(Tùy vào hình thức sổ kế toán mà DN áp dụng)
10.8.3 Tài khoản kế toán
TK 337 “Phải trả theo tiến độ hợp đồng”
ThuÕ GTGT ph¶I nép theo PPKT
Trang 1210.9.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ
kinh tế phát sinh chủ yếu:
Sơ đồ hạch toán kế toán phải trả, phải nộp khác
111,152,153,156,158,…
(1)
(2)623,627,641,642(3)
111,112,411,…
334(4)
9/20/2011
10.10 KẾ TOÁN TRÁI PHIẾU PHÁT HÀNH
* K/n: Trái phiếu là một trong những công cụ tài chính,
đuợc thể hiện dưới dạng các chứng chỉ nhận nợ do các
công ty cổ phần phát hành để vay nợ công chúng
10.10.1 Chứng từ kế toán:
- QĐ của đại hội đồng cổ đông về việc phát hành trái
phiếu, Giấy chứng nhận trái phiếu, Bảng kê trái phiếu đã
Trang 13TK 3431- Mệnh giỏ trỏi phiếu cú số dư cuối kỳ
TK 3432- Chiết khấu trỏi phiếu (đ/chỉnh giảm m.giỏ)
TK 3433- Phụ trội trỏi phiếu(đ/chỉnh tăng mệnh giỏ)
10.10.4 Phương phỏp hạch toỏn một số nghiệp vụ kinh tế
phỏt sinh chủ yếu:
9/20/2011
10.10.4 Phương phỏp hạch toỏn một số nghiệp vụ
kinh tế phỏt sinh chủ yếu:
-Kế toỏn phỏt hành trỏi phiếu theo mệnh giỏ
- Kế toỏn phỏt hành trỏi phiếu cú chiết khấu
- Kế toỏn phỏt hành trỏi phiếu cú phụ trội
* Trả lói trỏi phiếu:
+/ Trả lói theo định kỳ
+/ Trả lói trỏi phiếu sau
+/ Trả lói trước, ngay khi phỏt hành
TK 111, 112
TK 335 (2) Trả lãi định kỳ
(3b) Định kỳ phân bổ lãi TP
(1)Phát hành trái phiếu
(4a) Định kỳ tính, trích trước lãi trái phiếu
p/s lớn
(Số tiền thực thu) (Mệnh
giá)
Trang 14(4c) Trả lãi sau
TK 111, 112
TK 335 (2) Trả lãi định kỳ
(3b) Định kỳ phân bổ lãi TP
(1)Phát hành trái phiếu
(4a) Định kỳ tính, trích trước lãi trái phiếu
(3a) Trả
lãI trước
(5) Chi phí phát hành TP
TK 242
Định kỳ phân bổ chi phí phát hành Chi phí phát hành
p/s lớn
TK 3433 (4b) Định
(4c) Trả lãi sau
TK 111, 112
TK 335 (2) Trả lãi định kỳ
(3b) Định kỳ phân bổ lãi TP
(1)Phát hành trái phiếu
(4a) Định kỳ tính, trích trước lãi trái phiếu
(3a) Trả
lãi trước
(5) Chi phí phát hành TP
TK 242
Định kỳ phân bổ chi phí phát hành Chi phí phát hành
p/s lớn
TK 3432 (4b) Định kỳ phân bổ CK TP
(1) Chiết khấu
(Số tiền thực thu) (Mệnh
TK 711
(4)Được phạt trừ vào khoản
nhận ký quỹ,ký cược DH
Trang 1510.11 KẾ TOÁN DỰ PHÒNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM
- Để bình ổn những khoản chi phí phải trả
cho người lao động, theo quy quy định của Luật
lao động, cuối năm tài chính Doanh nghiệp
được phép trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc
làm
- Quỹ này được sử dụng cho việc: trợ cấp
thôi việc, mất việc làm, đào tạo nghề cho người
lao động
- Cuối năm nếu quỹ DPTCMVL chi không hết
được chuyển số dư sang năm sau Nếu không
đủ đểchi thì phần chênh lệch thiếu được hạch
toán vào chi phí QLDN
* Mức trích lập: từ 1% đến 3% trên tổng quỹ tiền
lương (làm cơ sở để đóng BHXH) do DN quyết định
- Chi phí sửa chửa bảo hành sản phẩm đã bán
* Trưng hp DN có mua bo him cho tài sn
Trang 1610.12 KẾ TOÁN DỰ PHÒNG NỢ PHẢI TRẢ
* Điều kiện và nguyên tắc lập dự phòng: tuân
thủ chuẩn mực kế toán Việt nam số 18 “Các
khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng”
Trang 1711.1 KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU
11.1.1 Khỏi niệm:
- Vốn CSH là giỏ trị vốn của DN, được tớnh bằng số
chờnh lệch giữa giỏ trị Tài Sản của DN trừ đi Nợ phải
trả
* Cỏc hỡnh thức vốn CSH:
- Vốn của Nhà đầu tư
- Thặng dư vốn cổ phần
- Cổ piếu ngõn quỹ
- Lợi nhuận giữ lại
- Lợi nhuận chưa phõn phối
- Chờnh lệch tỷ giỏ hối đoỏi
- Chờnh lệch đỏnh giỏ lại TS
• Chênh lệch tỷ giá hối đoái
• Quỹ đầu t− phát triển
• Nguồn kinh phí đã hìnhthành TSCĐ
9/20/2011
11.1.2 Nguyờn tắc kế toỏn:
- DN cú quyền chủ động sử dụng cỏc loại nguồn
vốn và cỏc quỹ hiện cú theo chế độ hiện hành
- Việc chuyển dịch từ nguồn vốn này sang nguồn
vốn khỏc phải theo đỳng chế độ tài chớnh hiện
hành và đầy đủ thủ tục cần thiết.
- Nếu DN bị giải thể hoặc phỏ sản, cỏc CSH chỉ
được nhận giỏ trị cũn lại sau khi đó thanh toỏn
cỏc khoản nợ phải trả
11.1 KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Trang 18Một số qui định chung:
- Hạch toán vào TK 411 số vốn góp ban đầu
và số vốn bổ sung trong quá trình kinh
doanh
- Phải theo dõi chi tiết cho từng tổ chức, cá
nhân góp vốn.
- Chỉ ghi giảm vốn KD khi DN trả vốn cho
Ngân sách , bị điều động vốn cho DN
khác, hoàn trả vốn góp hoặc xử lý bù lỗ
kinh doanh theo quyết định của HĐQT
11.2 KẾ TỐN NGUỒN VỐN KINH DOANH
9/20/2011
Một số qui định chung:
- Trường hợp nhận góp vốn bằng ngoại tệ DN phải
qui đổi sang VNĐ Trong quá trình hoạt động
không được đánh giá lại số dư có TK 411 có gốc
ngoại tệ
- Nhận góp vốn bằng ngoại tệ phải ghi sổ theo giá
đánh giá của HĐLD
- Đối với công ty cổ phần, vốn góp của cổ đông ghi
theo giá phát hành, phản ánh theo 2 chỉ tiêu: vốn
đầu tư của chủ sở hữu và thặng dư vốn cổ phần
11.2 KẾ TỐN NGUỒN VỐN KINH DOANH
9/20/2011
11.2.1 Chứng từ kế tốn
- Biên bản gĩp vốn
- Biên bản giao nhận tài sản
- Các chứng từ khác liên quan đến viwcj gĩp
vốn
11.2.2 Sổ kế tốn
(Tùy vào hình thức sổ kế tốn mà DN áp dụng)
11.2.3 Tài khoản sử dụng
TK 411 “Nguồn vốn kinh doanh”
11.2 KẾ TỐN NGUỒN VỐN KINH DOANH
Trang 19TK sửỷ duùng: TK 411 coự 3 TK caỏp 2
- TK 4111: Voỏn ủaàu tử cuỷa chuỷ sụỷ hửừu
Phaỷn aựnh soỏ voỏn ủaàu tử cuỷa chuỷ sụỷ hửu theo ủieàu leọ
coõng ty
- TK 4112: Thaởng dử voỏn coồ phaàn
Phaỷn aựnh phaàn cheõnh leọch taờng do phaựt haứnh coồ phieỏu
cao hụn meọnh giaự vaứ cheõnh leọch taờng, giaỷm so vụựi giaự
mua laùi khi taựi phaựt haứnh coồ phieỏu
- TK 4118: Voỏn khaực
Phaỷn aựnh voỏn kinh doanh ủửụùc hỡnh thaứnh do boồ sung tửứ
keỏt quaỷ hoaùt ủoọng kinh doanh hoaởc ủửụùc taứi trụù bieỏu
taởng
11.2 KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH
9/20/2011
Sơ đồ kế toán nguồn vốn kinh doanh
TK 111, 112 TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh TK 111, 112, 152, 153, 156, 211…
(1) Nhận vốn được cấp, vốn góp bằng tiền, vật tư, HH, TSCĐ
giá lại tài sản (có quyết định
ghi giảm nguồn vốn)
(8) Xử lý C/L tăng do đánh giá lại
tài sản (có quyết định tăng n/vốn)
(2) Nhà nước, cấp trên cấp quyền
SD đất, mặt nước, mặt biển góp vốn LD với đơn vị khác (3) Ghi tăng nguồn vốn khi mua sắm XDCB TSCĐ hoàn thành bằng nguồn vốn XDCB hoặc quỹ DN đưa vào sử dụng cho HĐSXKD
(5) Cấp dưới được cấp trên, NN cấp vốn trực tiếp hoặc bổ tự bổ sung NVKD (cấp trên ghi)
9/20/2011
-Trửụứng hụùp giaỷm nguoàn voỏn:
* Xửỷ lyự taứi saỷn thieỏu :
152,153,156,211
11.2 KEÁ TOAÙN NGUOÀN VOÁN KINH DOANH
11.2.4 Phửụng phaựp haùch toaựn
Trang 20GIÁ LẠI TÀI SẢN
* Được thực hiện trong những trường hợp:
- Khi có quyết định của nhà nước về đánh giá lại tài sản
- Khi thực hiện cổ phần hóa DN nhà nước
- Các trường hợp khác: gĩp vốn liên doanh, gĩp vốn cổ phần
bằng TS, vật tư hàng hĩa,… theo quy định
11.3.1 Chứng từ kế tốn:
QĐ đánh giá lại TS của các cấp cĩ thẩm quyền, Biên
bản đánh giá lại TSCĐ, QĐ sử lý việc đánh giá lại TS của
2 Đánh giá lại làm giảm giá trị tài sản:
412152,153,155,156
11.3 KẾ TỐN CHÊNH LỆCH ĐÁNH GIÁ
LẠI TÀI SẢN
Trang 2111.4 KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ
Theo Chuẩn mực kế toán số 10”Ảnh hưởng
của việc thay đổi tỷ giá hối đoái ” phải đánh giá
lại các khoản mục tiền tệ có gốc là ngoại tệ tại
ngày lập bảng CĐKT ở thời điểm cuối năm tài
chính.
- Các khoản mục tiền tệ có gốc là ngoại tệ: Các
khoản nợ phải thu, nợ phải trả, vốn bằng tiền
- TK sử dụng: TK 413 “Chênh lệch tỷ giá”
9/20/2011
Sơ đồ hạch toán kế toán chênh TGHĐ trong thời kỳ DN
đang hoạt động XDCBĐ (Đối với nợ ngắn hạn)
11.4 KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ
Trang 2211.5 KẾ TỐN PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
11.5.1 Khái niệm:
- Lợi nhuận hoạt động kinh doanh gồm:
+ Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh
doanh
+ Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
+ Lợi nhuận từ hoạt động khác
- Lợi nhuận được phân phối theo thứ tự như
sau:
+ Nộp thuế TNDN theo luật định
+ Trả các khoản phạt do vi phạm như vi
phạm trong thu nộp NSNN, vi phạm hành
chánh, vi phạm hợp đồng,…
9/20/2011
Lợi nhuận được phân phối theo thứ tự như
sau:
+ Trừ các khoản lỗ không được trừ vào lợi
nhuận trước thuế
+ Chia lãi cho các đối tác góp vốn
+ Trích lập các quỹ của DN:
- Quỹ đầu tư phát triển: từ 50% trở lên
không hạn chế mức tối đa
- Quỹ dự phòng tài chính: trích 10%, số dư
của quỹ này không vượt quá 25% vốn điều lệ
- Số còn lậi trích lập quỹ khen thưởng phúc
- Nghị quyết của ĐH cổ đơng
- Bảng phân phối lợi nhuận
- Báo cáo kết quả HĐKD
Trang 2311.5.5 Phương pháp hạch toán:
TK sử dụng TK 421: gồm 2 TK cấp 2
- Cuối năm xác định số LN còn phải
trả cho các cổ đông
Trang 25Nội dung
• Những vấn đề chung về doanh thu và
chi phí KD
Kế tốn doanh thu bán hàng và CCDV
Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính
Kế tốn chi phí tài chính
Kế tốn giá vốn hàng bán
Kế tốn chi chí quản lý doanh nghiệp
Kế tốn chi phí bán hàng
9/20/2011
Kế toán doanh thu
Doanh thu là tổng giá trị các lợi
ích kinh tế DN thu được trong kỳ kế
toán, phát sinh từ các hoạt động SX,
KD thông thường của DN, góp phần
làm tăng vốn chủ sở hữu
9/20/2011
Kế toán doanh thu
Điều kiện ghi nhận doanh thu: Doanh
thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời
thỏa mãn tất cả 5 điều kiện sau:
DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và
lợi ích gắn liền với quyền sở hữu SP hoặc
HH cho người mua
DN không còn nắm giữ quyền quản lý
HH như người sở hữu HH hoặc quyền
kiểm soát HH
Trang 26Kế toán doanh thu
Doanh thu được xác định tương
đối chắc chắn
DN đã thu được hoặc sẽ thu được
lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng
Xác định được chi phí liên quan
đến giao dịch bán
9/20/2011
Kế toán doanh thu
Chứng từ:
- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng
- Bảng kê hàng gửi bán đã tiêu thụ
- Các chứng từ thanh toán: Phiếu
thu, giấy báo ngân hàng…
Trang 27Kế toán doanh thu
TK sử dụng:
TK 512 “DT nội bộ”: dùng để phản ánh
DT tiêu thụ trong nội bộ giữa các đơn vị
trực thuộc trong cùng một công ty, tổng
Nợ TK 111, 112, 131 – Tổng giá thanh toán
Có TK 511 – Giá bán chưa thuế GTGT
Có TK 3331 – Thuế GTGT
Phản ánh giá vốn
Nợ TK 632 – Giá thực tế xuất kho
- Có TK 003
Khi tiêu thụ
hàng
Nợ TK 003Nợ TK 157
Có TK 155
Xuất kho
hàng gửi đại
lý
Đại lýChủ hàng
Trang 28Khi bán hàng
Nợ TK 131 – Tổng trị giá theo hợp đồng
Có TK 511 – Giá bán trả ngay chưa
Phản ánh giá vốn
Nợ TK 632 – Giá thực tế xuất kho
Có TK 155
Trang 29Định kỳ, căn cứ hợp đồng trả góp, xác
định và kết chuyển DT tiền lãi bán hàng
trả chậm, trả góp trong kỳ
Nợ TK 3387 – Lãi trả chậm của từng kỳ
4 Trao đổi hàng
Trao đổi tương tự: Khi HH hoặc DV được
trao đổi để lấy HH hoặc DV tương tự về
bản chất và giá trị thì việc trao đổi đó
không được coi là một giao dịch tạo ra DT
và không được ghi nhận là DT
Nợ TK 156
Có TK 155, 154…
Trang 30Hạch toán doanh thu Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
4 Trao đổi hàng
Trao đổi không tương tự:
B1: Phản ánh DT khi xuất hàng đi trao đổi
4 Trao đổi hàng
Trao đổi không tương tự:
B2: Phản ánh giá vốn của hàng đem trao đổi
4 Trao đổi hàng
Trao đổi không tương tự:
B3: Ghi nhận HH trao đổi nhận về
Nợ TK 156 – Giá trị hợp lí chưa thuế
Nợ TK 133 – Thuế GTGT
Có TK 131
Trang 31Hạch toán doanh thu Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
4 Trao đổi hàng
Trao đổi không tương tự:
B4: Xử lí chênh lệch do trao đổi
Nếu Nợ TK131> Có TK131 ⇒ thu thêm tiền
5 Dùng SP do DN SX ra để phục vụ lại hoạt
động SX KD của DN như khuyến mại,
xuất mẫu trưng bày, kiểm nghiệm
5 Dùng SP do DN SX ra để phục vụ lại hoạt
động SX KD của DN như xuất mẫu trưng
bày, kiểm nghiệm
Phản ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK 155, 154 – Giá xuất kho hoặc giá
thành SX
Trang 32Các khoản làm giảm doanh thu gồm:
chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán,
hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt,
thuế xuất khẩu, thuế GTGT phải nộp theo
phương pháp trực tiếp
Trang 33Chiết khấu thương mại
Là khoản DN bán giảm giá niêm yết cho
khách hàng mua hàng với số lượng lớn
Chứng từ sử dụng: Hóa đơn, chính sách bán
hàng
TK sử dụng: TK 521 “Chiết khấu thương
mại”
9/20/2011
Chiết khấu thương mại
1 Phản ánh số chiết khấu thương mại thực tế
Chiết khấu thương mại
2 Cuối kỳ, kết chuyển số CK thương mại phát
sinh trong kỳ sang TK 511
Nợ TK 511
Có TK 521
Trang 34Giảm giá hàng bán
Là khoản giảm trừ cho người mua do
hàng hóa kém phẩm chất, sai qui cách hoặc
lạc hậu thị hiếu
Chứng từ sử dụng: Hóa đơn, biên bản thỏa
thuận giảm giá
TK sử dụng: TK 532 “Giảm giá hàng bán”
9/20/2011
Giảm giá hàng bán
1 Căn cứ và chứng từ chấp thuận giảm giá
cho khách hàng về số lượng hàng đã bán
Nợ TK 532 – Khoản giảm giá chưa thuế
Nợ TK 3331 – Thuế GTGT
Có TK 111, 112, 131
9/20/2011
Giảm giá hàng bán
2 Cuối kỳ, kết chuyển số giảm giá phát sinh
trong kỳ sang TK 511
Nợ TK 511
Có TK 532
Trang 35Hàng bán bị trả lại
Là giá trị khối lượng hàng bán đã xác
định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ
chối thanh toán
Chứng từ sử dụng: Hóa đơn, biên bản thỏa
thuận trả hàng
TK sử dụng: TK 531 “Hàng bán bị trả lại”
9/20/2011
Hàng bán bị trả lại
1 Phản ánh doanh thu hàng bán bị trả lại
Nợ TK 531 – Theo giá bán chưa thuế
Nợ TK 3331 – Thuế GTGT
Có TK 111, 112, 131
9/20/2011
Hàng bán bị trả lại
2 Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến
hàng bán bị trả lại
Nợ TK 641
Nợ TK 133 – Thuế GTGT
Có TK 111, 112, 331
Trang 36Hàng bán bị trả lại
3 Phản ánh trị giá vốn hàng bán bị trả lại
nhập kho
Nợ TK 155
Có TK 632
9/20/2011
Hàng bán bị trả lại
4 Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ trị giá của
hàng hóa bị trả lại vào TK 511
Nợ TK 511
Có TK 531
9/20/2011
Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất
khẩu, GTGT theo phương pháp trực
tiếp
1 Phản ánh số thuế GTGT, thuế XK, thuế
tiêu thụ đặc biệt phải nộp trong kỳ
Nợ TK 511
Có TK 333 (3331, 3332, 3333)
Trang 37Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, GTGT
theo phương pháp trực tiếp
2 Khi nộp thuế
Nợ TK 333 (3331, 3332, 3333)
Có TK 111, 112
9/20/2011
Kế toán hoạt động tài chính
Hoạt động tài chính là các hoạt
động có liên quan đến việc huy
động , khai thác, quản lý và sử dụng
vốn KD của DN nhằm tăng thu
nhập, nâng cao hiệu quả KD.
9/20/2011
Doanh thu hoạt động tài chính
Là doanh thu bao gồm doanh
thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức,
lợi nhuận được chia và doanh thu
hoạt động tài chính khác của DN
Trang 38Doanh thu hoạt động tài chính
Gồm:
Tiền lãi: lãi cho vay, lãi tiền gửi…
Cổ tức, LN được chia
Thu nhập về hoạt động đầu tư, mua
Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
1 Phản ánh DT cổ tức, LN được chia phát
sinh trong kỳ từ hoạt động góp vốn cổ
phần, liên doanh…
Nợ TK 111, 112, 131
Nợ TK 221, 223, 228
Nợ TK 222
Có TK 515
Trang 39Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2 PP hạch toán hoạt động đầu tư chứng
Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2 PP hạch toán hoạt động đầu tư chứng
khoán
Định kỳ tính lãi và thu lãi hoặc nhận được
thông báo về cổ tức được hưởng
Nợ TK 121, 221, 223, 228
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 515
9/20/2011
Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2 PP hạch toán hoạt động đầu tư chứng
khoán
Nếu nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi
đầu tư dồn tích trước khi DN mua lại
khoản đầu tư đó thì chỉ có phần tiền lãi
của các kỳ mà DN mua khoản đầu tư này
mới ghi nhận là DT hoạt động tài chính
còn khoản tiền lãi dồn tích trước khi DN
mua lại khoản đầu tư đó thì ghi giảm giá
trị của chính khoản đầu tư
Trang 40Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2 PP hạch toán hoạt động đầu tư chứng
Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2 PP hạch toán hoạt động đầu tư chứng
khoán
Thu hồi, chuyển nhượng CK đầu tư ngắn
hạn, dài hạn
Nợ TK 111, 112 – Giá thanh toán
Có TK 121, 221, 223, 228 – Trị giá vốn
Có TK 515 – Tiền lãi
Hoặc Nợ TK 635 – Số lỗ
9/20/2011
Doanh thu hoạt động tài chính
Một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
3 Hoạt động cho vay lấy lãi
Khi cho vay lấy lãi
Nợ TK 128, 228
Có TK 111, 112