1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HÓA HỌC 12 pdf

13 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 245,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong phản ứng hóa học B.. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay

Trang 1

ĐỀ THI HÓA HỌC 12

Câu 1

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề về nguyên tử sau đây

A Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong phản ứng hóa học

B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện

C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

Câu 2

Các nguyên tử sau 2040Ca,1939K,2141Sc có cùng :

A Số đơn vị điện tích hạt nhân

B Số nơtron

C Số proton

D Số khối

Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 3

Hãy chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa – khử

A Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi số oxi hóa

B Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

C Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

D Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời

Câu 4

Tìm định nghĩa sai

A Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

B Chất khử là chất có khả năng nhận electron

C Sự oxi hóa là quá trình nhường electron

D Chất khử là chất có khả năng nhường electron

Câu 5

Tìm câu sai

A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa

B Trong các hợp chất hóa học, halogen chỉ thể hiện số oxi hóa (-1) vì chúng là những chất oxi hóa mạnh

C Thành phần và tính chất các hợp chất của halogen là tương tự nhau

D Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất

Câu 6

Tính axit giảm dần trong dãy axit halogen hiđric như sau :

HF > HBr > HCl > HI

HI > HBr > HCl > HF

Trang 2

HCl > HBr > HI > HF

HF > HCl > HBr > HI

Cu 7

Xét cụ thể qua 2 sơ đồ phản ứng hóa học

H 2 O 2 + KI 

H 2 O 2 + Ag 2 O 

Ta có kết luận đúng nhất về tính chất của H 2 O 2 l:

A Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hĩa

B Hiđro peoxit chỉ có tính khử

C Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử

D Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Cu 8

Căn cứ vào sơ đồ phản ứng nào trong số các sơ đồ phản ứng sau để có thể kết luận ozon

có tính oxi hóa mạnh hơn oxi?

(1) Ag + O3 

(2) KI + O3 + H2O

(3) 3O2 UV

 2O3

C (3) v (4) D Cả (1), (2) v (3)

Cu 9

Dy cc chất no sau đây chỉ bao gồm các chất điện li mạnh :

A HCl, NaOH, FeCl3, AgNO3

B H2SO4, H2S, KOH, NaCl

C CaSO4, Cu(NO3)2, Ba(OH)2, Zn(NO3)2

D Cả A, B, C đều đúng

Chọn đáp án chính xác nhất

Cu 10

Theo Brontsted, định nghĩa axit, bazơ nào sau đây là đúng :

A Axit là chất có khả năng tạo H+ khi tan trongH2O

B Axit l chất có khả năng tác dụng với axit tạo H2; bazơ là chất có khả năng tác dụng với axit tạo muối

C Axit là chất có khả năng cho proton; bazơ là chất có khả năng nhận proton

D Cả A và C đều đúng

Cu 11

Có 4 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N 2 , NH 3 , Cl 2 , CO 2 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để xác định lọ đựng khí NH 3

A Giấy quì tím ẩm B Dung dịch HClđặc C Dung dịch Ca(OH)2 D Cu A, B

Cu 12

Để chứng tỏ sự có mặt của ion NO 3 - trong dung dịch chứa cc ion: NH 4 + , Fe 3+ , NO 3 - ta dng:

A Dung dịch NaOH

B Kim loại Cu v vi giọt dung dịch H2SO4 lỗng

C Dung dịch AgNO3

Trang 3

D Dung dịch BaCl2

Cu 13

Để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO 3 ) 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , NaNO 3 , NH 4 NO 3 , MgCl 2 , FeCl 2 Chỉ dng một dung dịch lm thuốc thử thì chọn thuốc thử no?

Cu 14

Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bộ gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể dùng chất nào sau đây ?

A Dung dịch muối sắt (III) dư

B Dung dịch AgNO3 dư

C Dung dịch CuCl2 dư

D Dung dịch muối Sắt (II) dư

Cu 15

Ion Na + bị khử trong các trường hợp nào sau đây:

(1) Điện phân NaOH nóng chảy; (2) điện phân NaCl nóng chảy; (3) điện phân dung dịch NaCl; (4) cho Na 2 CO 3 tc dụng với dung dịch HCl; (5) cho NaOH vo dung dịch NH 4 Cl

Cu 16

Nung nĩng 100 gam hỗn hợp Na 2 CO 3 v NaHCO 3 cho đến khi khối lượng không thay đổi nữa, đem cân chất rắn thu được thấy nặng 69 gam Xác định thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp đầu

A 42% Na2CO3 v 58% NaHCO3

B 84% Na2CO3 v 16% NaHCO3

C 50% Na2CO3 v 50% NaHCO3

D 68% Na2CO3 v 32% NaHCO3

Cu 17

Hm lượng của kim loại A trong muối cacbonat l 40%, vậy hm lượng của kim loại đó trong muối photphat l:

A 38,7%

B 19,35%

C 25,6%

D 42,35%

Cu 18

So snh hm lượng của một kim loại bất kỳ trong muối cacbonat (1) v muối photphat (2) l:

A (1) > (2)

B (1) < (2)

C (1) = (2)

D Ty tường kim loại m so snh

Cu 19

Cho cấu hình electron cơ bản của ion M 2+ l   6

3

Ar d Tìm vị trí của X trong hệ thống tuần hồn

A Ơ 26, chu kỳ 3, phn nhĩm chính nhĩm VI

B Ơ 26, chu kỳ 4, phn nhĩm chính nhĩm II

C Ơ 26, chu kỳ 4, phn nhĩm phụ nhĩm II

Trang 4

D Ơ 26, chu kỳ 4, phn nhĩm phụ nhĩm VIII

Cu 20

Tính chất cơ bản của hợp chất sắt (II) là tính khử Phản ứng nào sau đây minh họa được cho nhận xét trên?

(1) FeO + H 2 SO 4 Lỗng  (2) FeO + H 2 SO 4 Đặc  (3) FeO + Al t0 (4) FeCl 2 + Cl 2  (5) FeSO 4 + Mg  (6) Fe(OH) 2 + HNO 3 

Cu 21

Oxit cao nhất của một nguyn tố ứng với cơng thức R 2 O 5 Hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng là : 82,35% R và 17,65% H Nguyên tố R là :

A P B N

C S D Cl

Cu 22

Hợp chất với hiđro với nguyên tố R là RH 4 Oxit cao nhất của R chứa 53,3% O R l nguyn tố :

A C B N

C Si D S

Cu 23

Cho 9,59 gam kim loại Ba tác dụng với halogen X có dư, thu được 14,56 gam muối halogenua Nguyên tử khối và tên halogen là :

A 19 ; Flo B 35,5 ; clo

C 80 ; brom D 127 ; iot

Cu 24

Khi cho 0,6 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Kim loại M là :

A Mg B Ca

C Sr D Ba

Cu 25

Cho 6,5 gam kẽm tc dụng với 4,48 lít khí clo (ở đktc) Phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng muối clorua thu được l :

A 13,6 gam B 27,2 gam

C 17,15 gam D 10,05 gam

Chọn đp n đng nhất

Cu 26

Để khẳng định 2 chất (A, B) bất kỳ thuộc cùng một dy đồng đẳng cần phải:

A Biết cơng thức cấu tạo của chng

B Biết cơng thức phn tử của chng

C Biết khối lượng mol phân tử của chúng

D Biết cả 2 dữ kiện liệt k ở B v C

Cu 27

Chọn cu chính xc nhất trong số cc cu sau:

Trang 5

A Các chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau được gọi là đồng phân

B Các chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là đồng phân

C Hai chất hữu cơ có phân tử khối hơn kém nhau 28 đv.C là đồng đẳng với nhau

D Hai chất hữu cơ có phân tử khối hơn kém nhau 14 đv.C không phải là đồng đẳng với nhau

Cu 28

Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su buna (1) là: etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6) Hy sắp xếp cc chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế

A 362451 B 642531

Cu 29

Gốc hiđrocacbon hóa trị I được tạo thành khi tách một nguyên tử hiđro khỏi phân tử

hiđrocacbon thuộc dy đồng đẳng metan, được gọi là:

Cu 30

C3H6 cĩ tn gọi:

C Propen -1 D Chưa xác định được

Cu 31

Khái niệm về Rượu (ancol):

A Là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH đính với gốc hiđrocacbon

B Là hợp chất hữu cơ có nhóm chức –OH

C L hợp chất hữu cơ có nhóm –OH đính với nguyn tử cacbon no của gốc

hiđrocacbon

D Là hợp chất hữu cơ ứng với công thức tổng quát là CnH2n+1OH (n1; nguyn)

Hy chọn cu đúng

Cu 32

Phát biểu nào sau đây đúng:

(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhn (với HNO 3 , Br 2 ) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy không cần xúc tác hay đun nóng

(2) Phenol cĩ tính axit v cịn được gọi là axit phenic Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm –OH

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H 2 CO 3 vì sục CO 2 vo dung dịch C 6 H 5 ONa ta sẽ được C 6 H 5 OH v muối Na 2 CO 3

(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ

A (1), (2) B (2), (3)

C (1), (4) D (1), (2), (3), (4)

Cu 33

Cho 1,97 gam fomalin tc dụng với AgNO 3 /NH 3 dư thì thu được 10,8 gam Ag Nồng độ % của dung dịch fomalin đó là:

Cu 34

Trang 6

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (có 10,34 % hiđro) chỉ thu được CO 2 v H 2 O với số mol như nhau và tiêu tốn số mol O 2 bằng 4 lần số mol X Từ X chỉ thực hiện một phản ứng tạo được rượu đa chức Vậy công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CH-CH2OH B OHC-CHO

Cu 35

Khi oxi hóa 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam một axit (hiệu suất 100%) Anđehit đó là:

Cu 36

Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dy đồng đẳng tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 / NH 3 thu được 3,24 gam Ag Công thức của hai anđehit là:

A CH3CHO, HCHO B CH3CHO, C2H5CHO

C C2H5CHO, C3H7CHO D C3H7CHO, C4H9CHO

Cu 37

Axit cacboxylic no đơn chức có công thức tổng quát dạng phân tử là :

A CnH2nO2 B CnH2nO

C CnH2n+1O2 D Cả A , B , C đều sai

Cu 38

Axit ankanoic cĩ tính chất :

A Lm quỳ tím hĩa hồng

B Phản ứng được với rượu (pư este hóa )

C Phản ứng được với: kim lọai, bazơ, oxit bazơ, muối

D Tất cả đều đúng

Cu 39

Đồng đẳng của axit acrylic cĩ cơng thức tổng qut l :

Cu 40

Dy đồng đẳng của axit benzoic cĩ cơng thức tổng qut l :

Cu 41

Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C 3 H 4 O 3 ) n Cơng thức cấu tạo của nĩ l:

A C2H3(COOH)2 B C4H7(COOH)3

C C3H5(COOH)3 D Kết quả khc

Cu 42

Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ: (X 1 ) no, mạch hở, hai chức v (X 2 ) không no (có 1 nối đôi), mạch hở, đơn chức Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất này gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử chất kia Đốt cháy hoàn toàn 10,16 gam X được 0,42 mol CO 2 Nếu trung hịa hết 10,16 gam X cần 700 ml dung dịch NaOH 0,2M Cơng thức phn tử của 2 axit l :

A C3H4O2 ; C6H10O4

Trang 7

B C2H4O2 ; C4H4O4

C C2H2O4 ; C4H4O2

D Khơng đủ dữ kiện xc định

Cu 43

Thực hiện cc phản ứng sau :

(1) Etylen + HCl →

(2) Etan + Cl2 (askt) →

(3) Etanol + HCl →

(4) Etanol + CH3COOH →

Phản ứng tạo este l :

A Chỉ (4)

B Chỉ (3) v (4)

C Chỉ (2), (3), v (4)

D Tất cả cc phản ứng trn

Cu 44

Nhận định no sau đy sai :

A Khơng tồn tại este H-COO-CH=CH2 vì rượu CH2=CH-OH khơng tồn tại

B C2H5Cl l dẫn xuất halogen chứ khơng phải este

C Khơng thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol v axit axetic

D Để thu được polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trng hợp polivinyl ancol

Cu 45

X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đ dng 90 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7 gam Cơng thức X l :

C CH3-COOC2H5 D C2H5COOCH3

Cu 46

7,04 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2 chất X và Y Đốt cháy hết 0,6 gam Y được 1,32 gam CO2 v 0,72 gam H2O Oxi hoá Y được chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X, Y là :

A H-COONa; CH3CH2CH2OH

B CH3COONa; CH3CH2OH

C CH3CH2COONa; CH3OH

D Không đủ dữ kiện xác định

Cu 47

Những gluxit khi thủy phân hòan tòan chỉ tạo thành glucozơ là :

A Saccarozơ , mantozơ , tinh bột

B Saccarozơ , mantozơ , xenlulozơ

C Mantozơ , tinh bột , xenlulozơ

D Saccarozơ , mantozơ, tinh bột , xenlulozơ

Cu 48

Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

Trang 8

B B Glucozơ, fructozơ , tinh bột

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

Cu 49

CH2  COOH

NH2

phản ứng với các chất nào sau đây : (điều kiện phản ứng coi như có đủ)

A Quì tím , HCl , NH3 , C2H5OH

B NaOH, HCl, C2H5OH, CH2  COOH

NH2

C Phenoltalein , HCl , C2H5OH , Na

D Na , NaOH , Br2 , C2H5OH

Cu 50

Tìm công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X chứa 32% C ; 6,667% H ;

42,667%O ; 18,666% N Biết phân tử X có một nguyên tử N và X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

A H2N  CH2 COOH B C2H5NO2

C HCOONH3CH3 D CH3COONH4

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1

A Đúng (khi niệm nguyn tử)

B Đúng (nguyn tử cĩ tổng electron mang điện m bằng tổng proton mang điện dương)

C Sai vì trong nguyn tử số p v số n cĩ thể khc nhau

D Đúng vì một nguyn tố cĩ thể cĩ nhiều đồng vị (nguyn tử của cng một nguyn tố nhưng cĩ số khối khc nhau nn khối lượng nguyn tử cũng khc nhau)

Câu 2

A Sai vì số điện tích hạt nhn = Z

B Đúng vì số N = A – Z cng bằng 20

C Sai vì số proton = Z

D Sai vì số khối tương ứng l 40, 39, 41

Câu 3

A Sai vì chỉ cần cĩ sự cho nhận e giữa hai nguyn tử

B Sai vì xảy ra sự cho nhn e sẽ dẫn đến sự thay đổi số oxihĩa

C Đúng (Định nghĩa phản ứng oxihĩa khử)

D Sai vì hai qu trình đó phải xảy ra đồng thời

Câu 4

A Đúng (địng nghĩa)

B Sai vì chất khử l chất cĩ khả năng nhường eletron

C Đúng (định nghĩa)

D Đúng (định nghĩa)

Trang 9

Câu 5

A Đúng vì Halogen l phi kim điển hình

B Sai vì ngồi ra clo cịn cc số oxihĩa +1, +3, +5, +7

C Đúng vì cc halogen thuộc cng phn nhĩm chính nhĩm VII

D Đúng vì Flo cĩ độ m điện lớn nhất

Câu 6

B Đúng vì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính axit của các hiđroaxit tương ứng của cc halogen tăng dần

Cu 7

D Đúng vì trong cả hai phản ứng đó thì số oxihĩa của oxi trong H2O2 vừ tăng v vừa giảm

Cu 8

A Đúng vì (1) v (2) cho thấy O3 mới oxihĩa được cc chất khử yếu đó cịn O2 thì khơng

Cu 9

Dy cc chất no sau đây chỉ bao gồm các chất điện li mạnh :

A Đúng vì gồm axit mạnh, bazơ mạnh và muối tan

B Sai vì H2S là xít yếu nên là chất điện li yếu

C Sai vì CaSO4 là chất ít tan do đó là chất điện li yếu

D Sai vì B, C sai

Cu 10

C Đúng (khi niệm)

Cu 11

A Đúng vì NH3 lm quỳ hĩa xanh, Cl2 mất mu quỳ, CO2 lm quỳ hĩa hồng, cịn lại l

N2 B Đúng vì NH3 tạo khĩi trắng với HCl, NH3 bốc chy trong Cl2, NH3 tạo chất rắn với CO2 D Đúng vì A, B đúng

Cu 12

B Đúng vì phản ứng tạo NO, rồi NO tc dụng với oxi tạo NO2 cĩ mu nu đỏ

Cu 13

B Đúng vì Ba(OH)2 tạo kết tủa rồi tan với Al(NO3)3; vừa tạo khí cĩ mi vừa tạo

kế t tủa trắng với (NH4)2SO4; khơng cĩ hiện tượng với NaNO3; tạo khí cĩ mi khai với

NH4NO3; tạo kết tủa keo trắng với MgCl2; tạo kết tủa trắng xanh (xanh ru) v hĩa nu trong khơng khí với FeCl2

Cu 14

A Đúng vì cc kim loại kia sẽ tan trong dung dịch muối sắt (III) dư v chỉ cịn lại

Ag

B Sai vì sẽ tạo thm Ag lm thay đổi lượng Ag

Cu 15

D Đúng vì chỉ cĩ điện phn nĩng chảy NaOH hay NaCl mới tạo được Na

Cu 16

B Đúng Gọi x,y l số mol của Na2CO3 v NaHCO3; nung tạo (x + y/2) mol

Na2CO3 sau đó giải tìm x, y v tính %

Cu 17

A Đúng Nên đặt hai công thức tương ứng A2(CO3)n v A3(PO4)n rồi tính tốn

Cu 18

Trang 10

So sánh hàm lượng của một kim loại bất kỳ trong muối cacbonat (1) và muối photphat (2) là:

A Vì bất kỳ kim loại no cũng đúng (1) > (2)

Cu 19

D Đúng vì M cĩ cấu hình l [Ar] 4s2 3d6

Cu 20

B Đúng vì hợp chất sắt (II) phải tác dụng với các chất oxihóa mạnh hơn hợp chất sắt (III)

Cu 21

B Đúng

Nên suy ra công thúc hợp chất với hiđrô là RH3 sau đó lập tỷ lệ %R: %H tìm ra R

= 14

Cu 22

C Đúng

RH4 sauy ra R thuộc nhĩm IV nn cơng thức oxt cao nhất l RO2 lập tỷ lệ %R:%O tìm ra R=28

Cu 23

B Đúng

Tìm số mol Ba suy ra số mol halogen, tìm M của muối, rồi tìm được M của halogen là 35,5

Cu 24

B Đúng

Số mol kim loại = số mol H2 Tìm M của kim loại l 40

Cu 25

A Đúng Tính hai số mol so sánh trường hợp nào phản ứng hết và tìm khối lượng muối theo số mol chất tham gia phản ứng hết

Cu 26

Chọn A vì B, C khơng thoả mn Thí dụ C2H4 eten v C3H6 xiclopropan thuộc 2 dy đồng đẳng khc nhau

Cu 27

Chọn B theo đng định nghĩa A sai, vì KLPT bằng nhau chưa chắc đ cĩ cng CTPT

C2H5CHO v C4H10 chẳng hạn C sai vì phn tử khối hơn kém nhau 28 đv.C chưa cĩ nghĩa

l 2 nhĩm (-CH2-) m cĩ thể l 1 nhĩm (–CO-)

Cu 28

Chọn A B sai vì từ CH4 khơng cĩ phản ứng trực tiếp no tạo cao su buna; C sai, vì metan (3) khơng cĩ phản ứng trực tiếp no tạo axetilen (6); D sai vì khơng cĩ phản ứng trực

tiếp no từ rượu etylic (4) tạo axetilen (6)

Cu 29

Chọn C theo định nghĩa

Cu 30

Chọn D A, B, C khơng chọn vì chỉ cĩ thể gọi tn khi biết cơng thức cấu tạo

Cu 31

Chọn C vì thoả mn cả điều kiện bền của rựơu v phn biệt được với phenol A sai vì (-OH) đính với gốc phenyl thì đĩ l phenol; B sai vì cĩ thể l hợp chất tạp chức hoặc phenol;

D sai vì đĩ chỉ l rượu no đơn chức mạch hở

Cu 32

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w