cỏc phần thũ ra tai, đuụi nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới Câu 2: Dũng năng lượng trong cỏc hệ sinh thỏi được truyền theo con đường
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Sinh 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 533
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vựng ụn đới lạnh cú:
A cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) to ra, cũn kớch thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
B cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) to ra, cũn kớch thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
C cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
D cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
Câu 2: Dũng năng lượng trong cỏc hệ sinh thỏi được truyền theo con đường phổ biến là
A năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại mụi trường
B năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại mụi trường
C năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại mụi trường
D năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại mụi trường
Câu 3: Khi dựng một loại thuốc trừ sõu mới, dự với liều lượng cao cũng khụng hy vọng tiờu diệt được toàn bộ số sõu
bọ cựng một lỳc vỡ
A quần thể giao phối đa hỡnh về kiểu gen
B ở sinh vật cú cơ chế tự điều chỉnh phự hợp với điều kiện mới
C khi đú quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn diễn ra theo một hướng
D thuốc sẽ tỏc động làm phỏt sinh những đột biến cú khả năng thớch ứng cao
Câu 4: Nitơ phõn tử được trả lại cho đất, nước và bầu khớ quyển nhờ hoạt động của nhúm sinh vật nào:
A vi khuẩn nitrit húa B vi khuẩn cố định nitơ trong đất
C vi khuẩn phản nitrat húa D vi khuẩn nitrat húa
Câu 5: Cỏ rụ phi nuụi ở Việt Nam cú cỏc giỏ trị giới hạn dưới và giới hạn trờn về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C Khoảng giỏ trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A khoảng thuận lợi B khoảng gõy chết C khoảng chống chịu D giới hạn sinh thỏi
Câu 6: Biện phỏp nào sau đõy khụng được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trờn Trỏi đất:
A bảo vệ nguồn nước sạch, chống ụ nhiễm B cải tạo cỏc vựng hoang mạc khụ hạn
C bảo vệ rừng và trồng cõy gõy rừng D sử dụng tiết kiệm nguồn nước
Câu 7: Ở biển cú loài cỏ ộp thường bỏm chặt vào thõn cỏ lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phỏt tỏn và kiếm ăn của loài Đõy là biểu hiện của:
Câu 8: Nguyờn nhõn bờn trong gõy ra diễn thế sinh thỏi là:
A sự cạnh tranh trong loài chủ chốt B sự cạnh tranh trong loài thuộc nhúm ưu thế
C sự cạnh tranh giữa cỏc nhúm loài ưu thế D sự cạnh tranh trong loài đặc trưng
Câu 9: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A Sinh vật khụng phải là yếu tố sinh thỏi
B Cỏc nhõn tố sinh thỏi được chia thành 2 nhúm là nhúm nhõn tố vụ sinh và nhúm nhõn tố hữu sinh
C Nhõn tố sinh thỏi là tất cả cỏc yếu tố của mụi trường tỏc động trực tiếp hoặc giỏn tiếp tới sinh vật
D Giới hạn sinh thỏi là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhõn tố sinh thỏi nhất định
Câu 10: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A Homo habilis và Homo sapiens B Homo erectus và Homo sapiens
C Homo neandectan và Homo sapiens D Homo habilis và Homo erectus
Câu 11: Quỏ trỡnh nào sau đõy khụng trả lại CO2 vào mụi trường:
A sử dụng nhiờn liệu húa thạch B lắng đọng vật chất
C hụ hấp của động vật, thực vật D sản xuất cụng nghiệp, giao thụng vận tải
Câu 12: Dạng người biết chế tạo cụng cụ lao động đầu tiờn là:
A Homo habilis B Nờanđectan C Homo erectus D Crụmanhụn
Câu 13: Theo Đacuyn, nhõn tố chớnh quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của cỏc giống vật nuụi, cõy trồng là
A chọn lọc tự nhiờn B biến dị xỏc định C chọn lọc nhõn tạo D biến dị cỏ thể
Câu 14: Theo Đacuyn, động lực thỳc đẩy chọn lọc tự nhiờn là
A đột biến làm thay đổi tần số tương đối của cỏc alen trong quần thể
B đột biến là nguyờn nhõn chủ yếu tạo nờn tớnh đa hỡnh về kiểu gen trong quần thể
C đấu tranh sinh tồn
D đột biến là nguyờn liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiờn
Trang 2C©u 15: Đa số đột biến là có hại vì
A phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường
B biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng
C làm mất đi nhiều gen
D thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể
C©u 16: Theo Lamác nguyên nhân tiến hoá là do
A ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho các loài biến đổi
B ngoại cảnh luôn thay đổi và tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên
C ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối
D chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
C©u 17: Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A và không có loài nào bị đào thải
B dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung
C dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá
D dưới tác dụng của môi trường sống
C©u 18: Theo Lamác thì xu hướng tiến hoá chung của sinh giới là
A thích nghi ngày càng hợp lí với môi trường
B cơ thể sinh vật biến đổi theo ngoại cảnh
C nâng cao dần trình độ tổ chức từ đơn giản đến phức tạp
D ngày càng đa dạng và phong phú hơn
C©u 19: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu thụ bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
C©u 20: Yếu tố có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa mật độ quần thể là:
A di cư và nhập cư B sinh và tử C dịch bệnh D khống chế sinh học
C©u 21: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là
A đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh
B đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh
C đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh
D đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh
C©u 22: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
A Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
B Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
C Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật
D Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
C©u 23: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái
mà ở đó sinh vật
A có sức sống trung bình B phát triển thuận lợi nhất
C©u 24: Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi
A di nhập gen B các yếu tố ngẫu nhiên C giao phối có chọn lọc D chọn lọc tự nhiên
C©u 25: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là
A cơ thể có lớp mở dày bao bọc B ra mồ hôi
C có đôi tai dài và lớn D kích thước cơ thể nhỏ
C©u 26: Theo Lamác cơ chế tiến hoá là sự tích lũy các
A đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
C đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
D biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C©u 27: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào
C cạnh tranh cùng loài D khống chế sinh học
C©u 28: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
A xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản
B các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
C thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế
D thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể
Trang 3C©u 29: Tác động của vi khuẩn nitrát hóa là:
A biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrát (NO3-)
B biến đổi nitrit (NO2-) thành nitrát (NO3-)
C cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrát (NO3-)
D cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrát (NO3-)
C©u 30: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?
C©u 31: Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh Hiện tượng này gọi là quan hệ:
C©u 32: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A đột biến B chọn lọc tự nhiên C giao phối không ngẫu nhiên D Di – nhập gen
C©u 33: Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
C Phát hiện kẻ thù nhanh hơn D Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn
C©u 34: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
A cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
B cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
C cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
D cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
C©u 35: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
C Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng D Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu
C©u 36: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái
B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
C©u 37: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
C thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
D phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
C©u 38: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
C©u 39: Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
A Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ
B Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ
C Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây gỗ nhỏ và cây bụi Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm
ưu thế Trảng cỏ
D Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Cây bụi và cỏ chiếm
ưu thế Trảng cỏ
C©u 40: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?
- HÕt 533 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Sinh 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 674
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cõy cú mạch và động vật lờn cạn vào kỉ nào?
Câu 2: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A Homo habilis và Homo sapiens B Homo neandectan và Homo sapiens
C Homo habilis và Homo erectus D Homo erectus và Homo sapiens
Câu 3: Dũng năng lượng trong cỏc hệ sinh thỏi được truyền theo con đường phổ biến là
A năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại mụi trường
B năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại mụi trường
C năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại mụi trường
D năng lượng ỏnh sỏng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại mụi trường
Câu 4: Theo Đacuyn, nhõn tố chớnh quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của cỏc giống vật nuụi, cõy trồng là
A biến dị xỏc định B chọn lọc nhõn tạo C biến dị cỏ thể D chọn lọc tự nhiờn
Câu 5: Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vựng ụn đới lạnh cú:
A cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vựng
nhiệt đới
B cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) to ra, cũn kớch thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
C cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) to ra, cũn kớch thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
D cỏc phần thũ ra (tai, đuụi) nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vựng nhiệt đới
Câu 6: Nitơ phõn tử được trả lại cho đất, nước và bầu khớ quyển nhờ hoạt động của nhúm sinh vật nào:
A vi khuẩn nitrat húa B vi khuẩn phản nitrat húa
C vi khuẩn cố định nitơ trong đất D vi khuẩn nitrit húa
Câu 7: Theo Đacuyn, động lực thỳc đẩy chọn lọc tự nhiờn là
A đột biến làm thay đổi tần số tương đối của cỏc alen trong quần thể
B đột biến là nguyờn liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiờn
C đột biến là nguyờn nhõn chủ yếu tạo nờn tớnh đa hỡnh về kiểu gen trong quần thể
D đấu tranh sinh tồn
Câu 8: Tỏc động của vi khuẩn nitrỏt húa là:
A biến đổi nitrit (NO2-) thành nitrỏt (NO3-)
B cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrỏt (NO3-)
C biến đổi nitơ trong khớ quyển thành dạng đạm nitrỏt (NO3-)
D cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrỏt (NO3-)
Câu 9: Trong cỏc nhõn tố tiến hoỏ, nhõn tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A đột biến B chọn lọc tự nhiờn C Di – nhập gen D giao phối khụng ngẫu nhiờn
Câu 10: Tảo biển khi nở hoa gõy ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới cỏc sinh vật khỏc sống xung quanh Hiện
tượng này gọi là quan hệ:
A hợp tỏc B ức chế - cảm nhiễm C hội sinh D cạnh tranh
Câu 11: Yếu tố cú vai trũ quan trọng nhất trong việc điều hũa mật độ quần thể là:
A dịch bệnh B sinh và tử C khống chế sinh học D di cư và nhập cư
Câu 12: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xỏc định hiệu suất sinh thỏi của sinh vật tiờu thụ bậc 3 so với sinh vật tiờu thụ bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
Câu 13: Trong tiến hoỏ, khụng chỉ cú cỏc alen cú lợi được giữ lại mà nhiều khi cỏc alen trung tớnh, hoặc cú hại ở một mức độ nào đú vẫn được duy trỡ trong quần thể bởi
A cỏc yếu tố ngẫu nhiờn B chọn lọc tự nhiờn C giao phối cú chọn lọc D di nhập gen
Câu 14: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A bảo vệ sự phong phỳ về nguồn gen, về loài và cỏc hệ sinh thỏi
B bảo vệ sự phong phỳ về nguồn gen và nơi sống của cỏc loài
C bảo vệ sự phong phỳ về nguồn gen và về loài
D bảo vệ sự phong phỳ về nguồn gen, cỏc mối quan hệ giữa cỏc loài trong hệ sinh thỏi
Trang 5C©u 15: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:
A lắng đọng vật chất B hô hấp của động vật, thực vật
C sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải D sử dụng nhiên liệu hóa thạch
C©u 16: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
C phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
D động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
C©u 17: Theo Lamác cơ chế tiến hoá là sự tích lũy các
A đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
C biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
C©u 18: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
D Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
C©u 19: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào
C cạnh tranh cùng loài D cân bằng sinh học
C©u 20: Đa số đột biến là có hại vì
A thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể
B làm mất đi nhiều gen
C phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường
D biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng
C©u 21: Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn B Phát hiện kẻ thù nhanh hơn
C©u 22: Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A và không có loài nào bị đào thải
B dưới tác dụng của môi trường sống
C dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung
D dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá
C©u 23: Theo Lamác thì xu hướng tiến hoá chung của sinh giới là
A thích nghi ngày càng hợp lí với môi trường
B cơ thể sinh vật biến đổi theo ngoại cảnh
C nâng cao dần trình độ tổ chức từ đơn giản đến phức tạp
D ngày càng đa dạng và phong phú hơn
C©u 24: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài Đây là biểu hiện của:
C©u 25: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
A Lá xếp nghiêng B Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
C Chịu được ánh sáng mạnh D Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu
C©u 26: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái
mà ở đó sinh vật
C có sức sống giảm dần D có sức sống trung bình
C©u 27: Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
A Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ
B Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây gỗ nhỏ và cây bụi Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm
ưu thế Trảng cỏ
C Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ
D Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Cây bụi và cỏ chiếm
ưu thế Trảng cỏ
Trang 6C©u 28: Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:
A Nêanđectan B Homo habilis C Crômanhôn D Homo erectus
C©u 29: Theo Lamác nguyên nhân tiến hoá là do
A chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
B ngoại cảnh luôn thay đổi và tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên
C ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho các loài biến đổi
D ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối
C©u 30: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì
A quần thể giao phối đa hình về kiểu gen
B thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao
C ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới
D khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng
C©u 31: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?
C©u 32: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
A thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể
B các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
C thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế
D xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn
sinh sản
C©u 33: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A khoảng gây chết B khoảng chống chịu C giới hạn sinh thái D khoảng thuận lợi
C©u 34: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
A sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
C sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế D sự cạnh tranh trong loài đặc trưng
C©u 35: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là
A đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh
B đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh
C đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh
D đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh
C©u 36: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:
A bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng B sử dụng tiết kiệm nguồn nước
C bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm D cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn
C©u 37: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
A Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
B Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật
C Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
D Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
C©u 38: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
B Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái
C Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
D Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
C©u 39: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
A cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
B cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
C cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
D cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
C©u 40: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới
là
A cơ thể có lớp mở dày bao bọc B ra mồ hôi
C có đôi tai dài và lớn D kích thước cơ thể nhỏ
- HÕt 674 -