1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 nâng cao (đề số 348) pdf

6 409 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 305,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là: Câu 2: Để làm sạch một loại thuỷ ngõn Hg cú lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dựng một hoỏ chất đú là C.. Tính k

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Thi HKII Hóa Khối 12 Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 348

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thỳc cỏc phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là:

Câu 2: Để làm sạch một loại thuỷ ngõn (Hg) cú lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dựng một hoỏ chất đú là

C dung dịch Pb(NO3)2 D dung dịch Sn(NO3)2

Câu 3: Khi điện phõn Al2O3 núng chảy, người ta thờm chất cryolit Na3AlF6 với mục đớch:

1) Làm hạ nhiệt độ núng chảy của Al2O3 2) Làm cho tớnh dẫn điện cao hơn

3) Để được F2 bờn anot thay vỡ là O2

4)Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lờn trờn, bảo vệ Al núng chảy nằm phớa dưới khỏi bị khụng khớ oxi hoỏ

Trong 4 lý do nờu trờn, cỏc lý do đỳng là:

A Chỉ cú 1, 2, 4 B Chỉ cú 1, 2 C Chỉ cú 1, 3 D Chỉ cú 1

Câu 4: Cú thể điều chế Cu bằng cỏch dựng H2, ở nhiệt độ cao để khử

Câu 5: Đổ dd chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là:

Câu 6: Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch AlCl3 dư Hiện tượng nào đỳng?

A Cú kết tủa vàng nhạt B Cú tủa trắng dần đến cực đại rồi tan dần hết

C Cú kết tủa trắng bền D Cú kết tủa trắng và cú sủi bọt khớ

Câu 7: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Nguyờn tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng chất khử như: H2,Al

B Nguyờn tắc sản xuất thộp là oxi hoỏ cỏc tạp chất (C,Si,Mn,S,P )thành oxit nhằm giảm hàm lượng của

chỳng

C Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 5-10% khối lượng

D Thộp là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 2-5% khối lượng

Câu 8: Cho sơ đồ : Cu(OH)2 ( 1 ) CuSO4 ( 2 )

Cu Chất tham gia và điều kiện phản ứng để thực hiện (1) và (2) lần lượt là:

A (1) dd MgSO4 ; (2) Fe B (1) dd H2SO4 ; (2) điện phõn dd

C (1) dd MgSO4 (2) điện phõn dd D (1) dd H2SO4 (2) Ag

Câu 9: Cho dung dịch NH3 đến dư vào cỏc dung dịch riờng biệt: CuSO4, FeCl3.Kết tủa thu được gồm

Câu 10: Cho 7,3g hợp kim Na – Al vào 50g nước thỡ tan hoàn toàn thu được 56,8g dung dịch X Khối lượng Al trong hợp kim là:

Câu 11: Cho phương trỡnh hoỏ học của hai phản ứng sau:

FeO + CO  t0

Fe + CO2

3FeO + 10HNO3   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trờn chứng tỏ FeO là chất:

A chỉ cú tớnh bazơ B chỉ cú tớnh oxi hoỏ

C chỉ cú tớnh khử D vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử

Câu 12: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tỏc dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung dịch

X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Nung Y ngoài khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được đến khối lượng khụng đổi được m(g) chất rắn Tớnh m

Trang 2

C©u 13: Cấu hình của ion Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d64s1 B 1s22s22p63s23p63d5

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d64s2

C©u 14: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng Tính khối lượng muối khan thu được:

C©u 15: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy:

A khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu B khối lượng thanh Zn không đổi

C khối lượng thanh Zn tăng lên D khối lượng thanh Zn giảm đi

C©u 16: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng:

A Dung dịch Na2CO3 và nước brom

B Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

C Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

D Tàn đóm cháy dở và nước brom

C©u 17: Cho 5,6g Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khi

cô cạn X khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là :

2, đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X

C©u 19: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3

C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại D Có kết tủa nhôm cacbua

C©u 20: Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

C NaClO3, Na2CrO4, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

C©u 21: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

C hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 D hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

C©u 22: Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

C©u 23: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là

C©u 24: Cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Rắn X có :

C©u 25: Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có một số hợp chất tương tự một số hợp chất của lưu huỳnh về tính chất

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là

Trang 3

C©u 26: Trong sơ đồ chuyển hoá sau đây, cho biết A là Al, các chất còn lại thuộc trong số các chất: Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2, Al(NO3)3:

Các chất B, C, D, E, G, H lần lượt là:

A NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

B Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3

C Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3

D NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3

C©u 27: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd là

A từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam

D từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

C©u 28: Cho các dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3 Hóa chất để nhận ra các lọ trên là

C©u 29: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe →3FeCl2 cho thấy:

A Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+

B Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+

C Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó

D Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

C©u 30: Cho 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch

A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02g Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là:

(Cho Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; O=16; H= 1; Ag=108; Z=65; )

- HÕt 348 -

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Thi HKII Hóa Khối 12 Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 457

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong sơ đồ chuyển hoỏ sau đõy, cho biết A là Al, cỏc chất cũn lại thuộc trong số cỏc chất: Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2, Al(NO3)3:

Cỏc chất B, C, D, E, G, H lần lượt là:

A NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3

B Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3

C NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

D Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3

Câu 2: Cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Rắn X cú :

Câu 3: Cấu hỡnh của ion Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 4: Nhỳng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khụ và đem cõn thấy:

A khối lượng thanh Zn khụng đổi B khối lượng thanh Zn giảm đi

C khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu D khối lượng thanh Zn tăng lờn

Câu 5: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tỏc dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung dịch X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Nung Y ngoài khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được đến khối lượng khụng đổi được m(g) chất rắn Tớnh m

Câu 6: Sục khớ CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?

A Cú kết tủa nhụm cacbua B Dung dịch vẫn trong suốt

C Cú kết tủa Al(OH)3 sau đú kết tủa tan trở lại D Cú kết tủa Al(OH)3

Câu 7: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 5-10% khối lượng

B Thộp là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 2-5% khối lượng

C Nguyờn tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng chất khử như: H2,Al

D Nguyờn tắc sản xuất thộp là oxi hoỏ cỏc tạp chất (C,Si,Mn,S,P )thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chỳng

Câu 8: Nung núng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khớ O

2, đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X

Câu 9: Cho 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thờm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch

A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn nặng 1,02g Thể tớch dung dịch HCl 0,1M đó dựng là:

Câu 10: Sục khớ Cl2 vào dd CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

C Na2Cr2O7, NaCl, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

Câu 11: Cho 5,6g Fe tỏc dụng hết với 400ml dd HNO3 1M thu được dd X và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Khi

cụ cạn X khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là :

Trang 5

C©u 12: Cho 7,3g hợp kim Na – Al vào 50g nước thì tan hoàn toàn thu được 56,8g dung dịch X Khối lượng Al trong hợp kim là:

C©u 13: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là:

C©u 14: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe →3FeCl2 cho thấy:

A Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+

B Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

C Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó

D Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+

C©u 15: Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

C©u 16: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng:

A Dung dịch Na2CO3 và nước brom

B Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

C Tàn đóm cháy dở và nước brom

D Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C©u 17: Đổ dd chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là:

C©u 18: Cho sơ đồ : Cu(OH)2 ( 1 ) CuSO4 ( 2 )

Cu Chất tham gia và điều kiện phản ứng để thực hiện (1) và (2) lần lượt là:

A (1) dd H2SO4 (2) Ag B (1) dd MgSO4 (2) điện phân dd

C (1) dd MgSO4 ; (2) Fe D (1) dd H2SO4 ; (2) điện phân dd

C©u 19: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là

C©u 20: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

C©u 21: Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch AlCl3 dư Hiện tượng nào đúng?

A Có kết tủa trắng bền B Có kết tủa trắng và có sủi bọt khí

C Có kết tủa vàng nhạt D Có tủa trắng dần đến cực đại rồi tan dần hết

C©u 22: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:

FeO + CO  t0 Fe + CO2

3FeO + 10HNO3   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính bazơ

C©u 23: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích:

1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3) Để được F2 bên anot thay vì là O2

4)Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá

Trong 4 lý do nêu trên, các lý do đúng là:

A Chỉ có 1, 2, 4 B Chỉ có 1, 3 C Chỉ có 1 D Chỉ có 1, 2

C©u 24: Cho các dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3 Hóa chất để nhận ra các lọ trên là

Trang 6

C©u 25: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd là

A từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

B từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam

D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

C©u 26: Cho dung dịch NH3 đến dư vào các dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3.Kết tủa thu được gồm

C©u 27: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng Tính khối lượng muối khan thu được:

C©u 28: Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2, ở nhiệt độ cao để khử

C©u 29: Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có một số hợp chất tương tự một số hợp chất của lưu huỳnh về tính chất

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là

A a, c, d B a, c, d, g C a, c, d, g, h D a, b, c

C©u 30: Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất đó là

(Cho Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; O=16; H= 1; Ag=108; Z=65; )

- HÕt 457 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm