1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 nâng cao (đề số 353) pdf

6 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 327,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlNO33 Câu 4: Phản ứng húa học khụng xảy ra là: A.. Tổng khối lượng muối tạo thành sau phản ứng trung hũa là: Câu 6: X là dung dịch AlCl3, Y là dung

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản - Nâng Cao

Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 353

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong cỏc cõu sau, cõu nào đỳng

A Crom là kim loại nờn chỉ tạo được oxit bazơ

B Phương phỏp điều chế crom là điện phõn Cr2O3 núng chảy

C Crom là kim loại cú tớnh khử yếu hơn sắt

D CrO3 là một oxit axit

Câu 2: Trong dung dịch cú tồn tại cõn bằng sau:

Cr2O72- + H2O   2CrO42- + 2H+

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng khi thờm vào:

Câu 3: Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi phản ứng hoàn toàn?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

B Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

C Sục khớ CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

D Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3

Câu 4: Phản ứng húa học khụng xảy ra là:

A Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3CO2 B Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

C Al2O3 + 2NaOH + 3H2O  2Na[Al(OH)4] D 2Al(OH)3  t0

Al2O3 + 3H2O

Câu 5: Hũa tan 4,47 gam hỗn hợp X gồm 2 kim lọai kiềm và một kim lọai kiềm thổ vào nước thu được dung dịch Y

và 0,06 mol H2 Trung hũa dung dịch Y bằng dung dịch chứa H2SO4 a(M) và HCl 4a(M) Tổng khối lượng muối tạo thành sau phản ứng trung hũa là:

Câu 6: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thờm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch

X, khuấy đều thỡ trong cốc tạo ra 7,8 gam kết tủa Lại thờm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều thỡ lượng kết tủa trong cốc là 10,92 gam Cỏc phản ứng đều xảy ra hũan tũan Nồng độ mol của dd X là:

Câu 7: Hũa tan hỗn hợp Ba và K theo tỉ lệ số mol 2: 1 và nước dư thu được dung dịch X và 2,24 lớt khớ ở đktc Hấp thụ hết 1,344 lớt khớ CO2 (đktc) vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 8: Cú 200ml dung dịch chứa Na2CO3 và KHCO3 với CM (KHCO3) =2 CM (Na2CO3) Thờm từ từ dung dịch

H2SO4 0,1M vào dung dịch trờn Những bọt khớ đầu tiờn xuất hiện khi thể tớch H2SO4 thờm vào là 100ml Tớnh nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch đầu và thể tớch dung dịch H2SO4 0,1M phải dựng để hết khớ CO2 thoỏt ra

A CNa2CO3 =0,2M , CKHCO3 =0,4M , VH2SO4 = 1,6lit

B CNa2CO3 =0,2M , CKHCO3 =0,4M , VH2SO4 = 0,8lit

C CNa2CO3 =0,1M , CKHCO3 =0,2M , VH2SO4 = 0,4lit

D CNa2CO3 =0,05M , CKHCO3 =0,1M , VH2SO4 = 0,8lit

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau: Al  X  Al(OH)3  Y  Al(OH)3  R  Al

X, Y, R lần lượt là:

A KAlO2 , Al2O3, Al2(SO4)3 B NaAlO2 , AlCl3 , Al2O3

C Al2O3 , AlCl3 , Al2S3 D KAlO2 , Al2O3, NaAlO2

Trang 2

C©u 10: Cho a gam hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al tác dụng với nước dư thu được V1 lít khí và rắn Y Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được V2 lít khí Thể tích khí đo cùng điều kiện và V2 > V1 Kết luận nào sau đây đúng

A Rắn Y gồm Fe và Na B Dung dịch sau phản ứng với nước chứa Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2

C©u 11: Chọn phát biểu không đúng?

A Nhôm hidroxit rất ít tan (không tan) trong nước B Muối nhôm có thể bị thủy phân tạo nhôm hidroxit

C Nhôm hidroxit là bazơ lưỡng tính D Nhôm nitrat kém bền, bị nhiệt phân tạo nhôm oxit

C©u 12: Cặp chất nào không phản ứng với nhau?

A Dung dịch Na2CO3 và dung dịch AlCl3 B Al(OH)3 và dung dịch NH3

C Al(OH)3 và dung dịch NaHSO4 D Dung dịch AlCl3 và dung dịch NH3

C©u 13: Điều nào sau đây không đúng với Canxi

A Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2

B Ion Ca2+ không thay đổi khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

C Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước

D Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy

C©u 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

C©u 15: Phát biểu nào sau đây về nhôm không chính xác?

A không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

B kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dd axit hoặc dd kiềm mạnh

C tác dụng với HNO3 loãng lạnh có thể tạo ra NH4NO3

D kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao

C©u 16: Trộn V ml dung dịch KOH 2M vào cốc đựng 300ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M Ta thu được một kết tủa nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được 5,1 gam chất rắn.Giá trị lớn nhất của V là:

C©u 17: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +2, +3, +6 B +1, +2, +4, +6 C +2, +4, +6 D +3, +4, +6

C©u 18: Cặp chất nào đều là chất lưỡng tính?

A (NH4)2CO3 và Al B Cr2O3 và NH4Cl C NaHCO3 và Cr2O3 D CrO3 và Cr(OH)3

C©u 19: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Nung 24,1 gam X trong diều kiện không có không khí được chất rắn Y, Hòa tan hết Y trong 1,0 lít dung dịch HNO3 2M được dung dịch Z và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cho dung dịch Z phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết tủa E Nung E đến khối lượng không đổi được 31,3 gam chất rắn F Giá trị của V là:

C©u 20: Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

A CO2, đun nóng B S, đun nóng C HNO3 đặc nguội D Dung dịch FeCl2

C©u 21: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thu được dung dịch X Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch X là:

A Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng B Tạo kết tủa màu vàng

C Tạo kết tủa màu trắng D Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

C©u 22: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là

C©u 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng

A Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng

B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

D Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

Trang 3

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tỏc dụng hết với HCl thu được 0,14 mol khớ H2; cụ cạn dung dịch và làm khụ được 14,25 gam chất rắn khan Phần 2: tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 được 0,02 mol khớ X (sản phẩm khớ duy nhất); cụ cạn dung dịch và làm khụ được 23 gam chất rắn khan Khớ X là:

Câu 25: Chọn một húa chất để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt: AlCl3, CuCl2, FeCl3, NaCl, ZnSO4

A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch H2SO4

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất cú nồng độ 0,2M Giỏ trị của m là :

Câu 27: Dung dịch X chứa cỏc ion Na+ a mol; HCO3- b mol, CO32- c mol, SO42- d mol Để tạo ra kết tủa lớn nhất phải dựng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Mối quan hệ giữa x, a, b là:

A

2

,

0

2 a b

2 , 0

2

3 a b

2 , 0

b a

2 , 0

b a

Câu 28: Hũa tan 34,8 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cựng một kim lọai kiềm vào dung dịch HCl

dư thu được 3,36 lớt hỗn hợp khớ (đktc) Kim lọai kiềm là:

Câu 29: Phỏt biểu đỳng là:

A Hợp chất Cr(II) cú tớnh oxi hoỏ đặc trưng cũn hợp chất Cr(VI) cú tớnh khử mạnh

B Thờm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam

C Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tỏc dụng được với dung dịch HCl cũn Cr2O3 khụng tỏc dụng

D Cỏc hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh

Câu 30: Tổng hệ số trong phương trỡnh phản ứng sau là:

Al + HNO3  .Al(NO3)3 + N2O + H2O

Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Mg = 24; Ca = 40; Cl = 35,5; S = 32; O =16; Al = 27; Fe =56; Ba = 137

- Hết mã đề 353 -

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản - Nâng Cao

Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 449

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phỏt biểu đỳng là:

A Thờm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam

B Cỏc hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh

C Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tỏc dụng được với dung dịch HCl cũn Cr2O3 khụng tỏc dụng

D Hợp chất Cr(II) cú tớnh oxi hoỏ đặc trưng cũn hợp chất Cr(VI) cú tớnh khử mạnh

Câu 2: Dung dịch X chứa cỏc ion Na+ a mol; HCO3- b mol, CO32- c mol, SO42- d mol Để tạo ra kết tủa lớn nhất phải dựng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Mối quan hệ giữa x, a, b là:

A

2

,

0

b a

2 , 0

2

3 a b

2 , 0

2 a b

2 , 0

b a

Câu 3: Cặp chất nào khụng phản ứng với nhau?

A Al(OH)3 và dung dịch NaHSO4 B Dung dịch Na2CO3 và dung dịch AlCl3

C Dung dịch AlCl3 và dung dịch NH3 D Al(OH)3 và dung dịch NH3

Câu 4: Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +3, +4, +6 D +1, +2, +4, +6

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau: Al  X  Al(OH)3  Y  Al(OH)3  R  Al

X, Y, R lần lượt là:

A KAlO2 , Al2O3, NaAlO2 B NaAlO2 , AlCl3 , Al2O3

C Al2O3 , AlCl3 , Al2S3 D KAlO2 , Al2O3, Al2(SO4)3

Câu 6: Phản ứng húa học khụng xảy ra là:

A 2Al(OH)3  t0 Al2O3 + 3H2O B Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3CO2

C Al2O3 + 2NaOH + 3H2O  2Na[Al(OH)4] D Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Câu 7: Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi phản ứng hoàn toàn?

A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

B Sục khớ CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

C Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

D Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3

Câu 8: Phỏt biểu nào sau đõy về nhụm khụng chớnh xỏc?

A tỏc dụng với HNO3 loóng lạnh cú thể tạo ra NH4NO3

B kim loại lưỡng tớnh, hũa tan được trong dd axit hoặc dd kiềm mạnh

C khụng tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

D kim loại cú tớnh khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao

Câu 9: Nhụm khụng tỏc dụng với chất nào sau đõy?

A S, đun núng B Dung dịch FeCl2 C CO2, đun núng D HNO3 đặc nguội

Câu 10: Cho a gam hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al tỏc dụng với nước dư thu được V1 lớt khớ và rắn Y Cho a gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được V2 lớt khớ Thể tớch khớ đo cựng điều kiện và V2 > V1 Kết luận nào sau đõy đỳng

C Dung dịch sau phản ứng với nước chứa Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 D Rắn Y gồm Fe và Na

Câu 11: Trong cỏc cõu sau, cõu nào đỳng

A CrO3 là một oxit axit

B Crom là kim loại cú tớnh khử yếu hơn sắt

C Crom là kim loại nờn chỉ tạo được oxit bazơ

D Phương phỏp điều chế crom là điện phõn Cr2O3 núng chảy

Trang 5

C©u 12: Có 200ml dung dịch chứa Na2CO3 và KHCO3 với CM (KHCO3) =2 CM (Na2CO3) Thêm từ từ dung dịch

H2SO4 0,1M vào dung dịch trên Những bọt khí đầu tiên xuất hiện khi thể tích H2SO4 thêm vào là 100ml Tính nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch đầu và thể tích dung dịch H2SO4 0,1M phải dùng để hết khí CO2 thoát ra

A CNa2CO3 =0,2M , CKHCO3 =0,4M , VH2SO4 = 1,6lit

B CNa2CO3 =0,05M , CKHCO3 =0,1M , VH2SO4 = 0,8lit

C CNa2CO3 =0,2M , CKHCO3 =0,4M , VH2SO4 = 0,8lit

D CNa2CO3 =0,1M , CKHCO3 =0,2M , VH2SO4 = 0,4lit

C©u 13: Trong dung dịch có tồn tại cân bằng sau:

Cr2O72- + H2O   2CrO42- + 2H+

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng khi thêm vào:

C©u 14: Tổng hệ số trong phương trình phản ứng sau là:

Al + HNO3  .Al(NO3)3 + N2O + H2O

C©u 15: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Nung 24,1 gam X trong diều kiện không có không khí được chất rắn Y, Hòa tan hết Y trong 1,0 lít dung dịch HNO3 2M được dung dịch Z và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cho dung dịch Z phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết tủa E Nung E đến khối lượng không đổi được 31,3 gam chất rắn F Giá trị của V là:

C©u 16: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thu được dung dịch X Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch X là:

A Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam B Tạo kết tủa màu vàng

C Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng D Tạo kết tủa màu trắng

C©u 17: Cặp chất nào đều là chất lưỡng tính?

A CrO3 và Cr(OH)3 B NaHCO3 và Cr2O3 C (NH4)2CO3 và Al D Cr2O3 và NH4Cl

C©u 18: Chọn một hóa chất để phân biệt các dung dịch riêng biệt: AlCl3, CuCl2, FeCl3, NaCl, ZnSO4

A Dung dịch NH3 B Dung dịch KOH C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch H2SO4

C©u 19: Điều nào sau đây không đúng với Canxi

A Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy

B Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước

C Ion Ca2+ không thay đổi khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

D Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2

C©u 20: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng hết với HCl thu được 0,14 mol khí H2; cô cạn dung dịch và làm khô được 14,25 gam chất rắn khan Phần 2: tác dụng hết với dung dịch HNO3 được 0,02 mol khí X (sản phẩm khí duy nhất); cô cạn dung dịch và làm khô được 23 gam chất rắn khan Khí X là:

C©u 21: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch

X, khuấy đều thì trong cốc tạo ra 7,8 gam kết tủa Lại thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều thì lượng kết tủa trong cốc là 10,92 gam Các phản ứng đều xảy ra hòan tòan Nồng độ mol của dd X là:

C©u 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M Giá trị của m là :

C©u 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng

A Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng

B Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

D Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

Trang 6

Câu 24: Trộn V ml dung dịch KOH 2M vào cốc đựng 300ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M Ta thu được một kết tủa nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được 5,1 gam chất rắn.Giỏ trị lớn nhất của V là:

Câu 25: Hũa tan hỗn hợp Ba và K theo tỉ lệ số mol 2: 1 và nước dư thu được dung dịch X và 2,24 lớt khớ ở đktc Hấp thụ hết 1,344 lớt khớ CO2 (đktc) vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 26: Hũa tan 4,47 gam hỗn hợp X gồm 2 kim lọai kiềm và một kim lọai kiềm thổ vào nước thu được dung dịch Y

và 0,06 mol H2 Trung hũa dung dịch Y bằng dung dịch chứa H2SO4 a(M) và HCl 4a(M) Tổng khối lượng muối tạo thành sau phản ứng trung hũa là:

Câu 27: Hũa tan 34,8 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cựng một kim lọai kiềm vào dung dịch HCl

dư thu được 3,36 lớt hỗn hợp khớ (đktc) Kim lọai kiềm là:

Câu 28: Nung núng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (khụng cú khụng khớ), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thỡ khối lượng Al2O3 thu được là

Câu 29: Chọn phỏt biểu khụng đỳng?

A Nhụm hidroxit rất ớt tan (khụng tan) trong nước

B Nhụm hidroxit là bazơ lưỡng tớnh

C Nhụm nitrat kộm bền, bị nhiệt phõn tạo nhụm oxit

D Muối nhụm cú thể bị thủy phõn tạo nhụm hidroxit

Câu 30: Hũa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Mg = 24; Ca = 40; Cl = 35,5; S = 32; O =16; Al = 27; Fe =56; Ba = 137

- Hết mã đề 449 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w