Câu 1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.. Câu 4: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với d
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 177
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đú là muối nào sau đõy ?
Câu 2: Chất nào sau đõy tỏc dụng được với vàng kim loại ?
A Oxi khụng khớ B Hỗn hợp 1 thể tớch HNO3 và 3 thể tớch HCl đặc
C Axit HNO3 đặc núng D Dung dịch H2SO4 đặc núng
Câu 3: Chất nào dưới dõy là chất khử oxit sắt trong lũ cao ?
Câu 4: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Na, Mg, Ag B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag
Câu 5: Cho dũng khớ H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa
đủ 1,5 lớt dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Trị số của m là
Câu 6: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?
Câu 7: Đồng khụng phản ứng với
A dung dịch HCl cú sục thờm khớ O2 B dung dịch H2SO4 loóng, núng
C dung dịch loóng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 D dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 8: Hũa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,4256 lớt N2 (ở đktc) Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:
A 58% và 42% B 58,33% và 41,67% C 50% và 50% D 45% và 55%
Câu 9: Thổi một luồng khớ CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung núng, luồng khớ thoỏt ra được sục vào nước vụi trong dư, thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
Câu 10: Để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyờn khối lượng thỡ nờn dựng dung dịch
Câu 11: Phương phỏp nào sau đõy khụng dựng để điều chế Cu ?
A Điện phõn dung dịch CuSO4 B Điện phõn núng chảy CuO
C Khử CuO bằng khớ CO D Khử CuO bằng khớ H2
Câu 12: Nhỳng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?
A Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe cú màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần
C Thanh Fe cú trắng xỏm và dd nhạt dần màu xanh D Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú dần màu xanh
Câu 13: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)
A Fe: [Ar] 4s13d7 B Fe: [Ar] 4s23d4 C Fe2+: [Ar] 3d44s2 D Fe3+: [Ar] 3d5
Câu 14: Cấu hỡnh electron nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản của nguyờn tố nào dưới đõy được biểu diễn khụng đỳng ?
A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2
C Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2
Câu 15: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dựng tối thiểu bao nhiờu gam KMnO4 ?
Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?
Trang 2A CuO; Cu; Cu(NO3)2 B Cu ; Cu(NO3)2; CuO C Cu(NO3)2; CuO; Cu D Cu ; Cu(OH)2; CuO
C©u 20: Dung dịch có thể hòa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là
C©u 21: Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phân biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dùng các thuốc thử là:
C Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH D Dung dịch NaOH, dd H2SO4 đậm đặc
C©u 22: Trong các hợp kim sau, hợp kim không gỉ là:
C©u 23: Để phân biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng
C©u 24: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 5,6 gam kim loại Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
C©u 25: Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)
C©u 26: Cho Fe, Cu tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
C©u 27: Phương trình hóa học nào dưới đây viết là đúng?
A 3Fe + 4H2O 5700C
Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O 5700C
FeO + H2
C Fe + H2O 5700C
FeH2 + 1/2O2 D Fe + 3H2O t 0cao
2FeH3 + 3/2O2
C©u 28: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
C©u 29: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
C©u 30: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
B Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
C Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)
D Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
- HÕt -
Trang 3Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 282
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Để phõn biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dựng
Câu 2: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)
A Fe2+: [Ar] 3d44s2 B Fe: [Ar] 4s13d7 C Fe: [Ar] 4s23d4 D Fe3+: [Ar] 3d5
Câu 3: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loóng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cũn dư 5,6 gam kim loại Thể tớch NO thoỏt ra ở điều kiện tiờu chuẩn là:
Câu 4: Cho Fe, Cu tỏc dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X cú chứa:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2
Câu 5: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 6: Thổi một luồng khớ CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung núng, luồng khớ thoỏt ra được sục vào nước vụi trong dư, thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
Câu 7: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?
Câu 8: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đú là muối nào sau đõy ?
Câu 9: Đồng khụng phản ứng với
A dung dịch H2SO4 loóng, núng B dung dịch loóng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4
C dung dịch Fe2(SO4)3 D dung dịch HCl cú sục thờm khớ O2
Câu 10: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 B Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
C CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O D Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
Câu 11: Để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyờn khối lượng thỡ nờn dựng dung dịch
Câu 12: Trong cỏc hợp kim sau, hợp kim khụng gỉ là:
Câu 13: Dung dịch cú thể hũa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là
Câu 14: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết là đỳng?
A 3Fe + 4H2O 5700C Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O 5700C FeH2 + 1/2O2
C Fe + H2O 5700C
FeO + H2 D Fe + 3H2O t 0cao
2FeH3 + 3/2O2
Câu 15: Cấu hỡnh electron nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản của nguyờn tố nào dưới đõy được biểu diễn khụng đỳng ?
A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2
C Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2
Câu 16: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?
A FeO + HCl B Fe + Fe(NO3)3 C Fe(OH)2 + H2SO4 loóng D FeCO3 + HNO3 loóng
Trang 4B Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
C Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
D Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)
C©u 20: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
C©u 21: Hòa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loãng dư thu được 0,4256 lít N2 (ở đktc) Vậy
% theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:
A 58,33% và 41,67% B 58% và 42% C 45% và 55% D 50% và 50%
C©u 22: Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:
A (1) gấp đôi (2) B (1) bằng (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)
C©u 23: Chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại ?
A Dung dịch H2SO4 đặc nóng B Hỗn hợp 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc
C©u 24: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu đỏ và dd có dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần
C Thanh Fe có trắng xám và dd nhạt dần màu xanh
D Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
C©u 25: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung nóng
X rồi cho luồng khí NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cô cạn
dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu ; Cu(OH)2; CuO B CuO; Cu; Cu(NO3)2 C Cu(NO3)2; CuO; Cu D Cu ; Cu(NO3)2; CuO
C©u 26: Cho trật tự dãy điện hoá sau :
Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
A Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag B Zn + 2Fe2+ Zn2+ + 2Fe3+
C Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+ D Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
C©u 27: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Fe, Na, Mg B Na, Mg, Ag C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag
C©u 28: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?
C©u 29: Chất nào dưới dây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?
C©u 30: Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phân biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dùng các thuốc thử là:
C Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH D dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH
- HÕt -
Trang 5Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 319
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Fe, Na, Mg B Na, Ba, Ag C Ba, Mg, Hg D Na, Mg, Ag
Câu 2: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?
Câu 3: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết là đỳng?
A Fe + H2O 5700C FeH2 + 1/2O2 B 3Fe + 4H2O 5700C Fe3O4 + 4H2
C Fe + 3H2O t 0cao 2FeH3 + 3/2O2 D Fe + H2O 5700C FeO + H2
Câu 4: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)
A Fe3+: [Ar] 3d5 B Fe: [Ar] 4s13d7 C Fe: [Ar] 4s23d4 D Fe2+: [Ar] 3d44s2
Câu 5: Hũa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,4256 lớt N2 (ở đktc) Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:
A 58,33% và 41,67% B 45% và 55% C 50% và 50% D 58% và 42%
Câu 6: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khớ Nung núng X rồi cho luồng khớ NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cụ cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu(NO3)2; CuO; Cu B CuO; Cu; Cu(NO3)2 C Cu ; Cu(OH)2; CuO D Cu ; Cu(NO3)2; CuO
Câu 7: Để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyờn khối lượng thỡ nờn dựng dung dịch
Câu 8: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 9: Trong cỏc hợp kim sau, hợp kim khụng gỉ là:
Câu 10: Chất nào sau đõy tỏc dụng được với vàng kim loại ?
A Hỗn hợp 1 thể tớch HNO3 và 3 thể tớch HCl đặc B Dung dịch H2SO4 đặc núng
Câu 11: Phương phỏp nào sau đõy khụng dựng để điều chế Cu ?
A Khử CuO bằng khớ H2 B Điện phõn dung dịch CuSO4
C Điện phõn núng chảy CuO D Khử CuO bằng khớ CO
Câu 12: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đú là muối nào sau đõy ?
Câu 13: Nhỳng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?
A Thanh Fe cú màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần
B Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú dần màu xanh
C Thanh Fe cú trắng xỏm và dd nhạt dần màu xanh
D Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
Câu 14: Cho Fe, Cu tỏc dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X cú chứa:
A Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Câu 15: Hũa tan hết cựng một lượng Fe trong dd H2SO4 loóng (1) và H2SO4 đặc núng (2) thỡ thể tớch khớ sinh ra trong cựng điều kiện là:
A (1) bằng (2) B (2) gấp rưỡi (1) C (1) gấp đụi (2) D (2) gấp ba (1)
Trang 6C Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH D dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH
C©u 19: Cho trật tự dãy điện hoá sau :
Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
A Zn + 2Fe2+ Zn2+ + 2Fe3+ B Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
C Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag D Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+
C©u 20: Để phân biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng
C©u 21: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II) ?
A FeO + HCl B Fe(OH)2 + H2SO4 loãng C FeCO3 + HNO3 loãng D Fe + Fe(NO3)3
C©u 22: Dung dịch có thể hòa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là
C©u 23: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản của nguyên tố nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2 B Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1
C Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 D Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2
C©u 24: Đồng không phản ứng với
A dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 B dung dịch HCl có sục thêm khí O2
C dung dịch Fe2(SO4)3 D dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C©u 25: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 5,6 gam kim loại Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
C©u 26: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)
B Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
C Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
D Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
C©u 27: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?
C©u 28: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2 D CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O
C©u 29: Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
C©u 30: Cho dòng khí H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa
đủ 1,5 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Trị số của m là
- HÕt -