1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 nâng cao (đề số 177) pdf

6 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hóa học 12 nâng cao (đề số 177)
Trường học Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 314,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.. Câu 4: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với d

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 177

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đú là muối nào sau đõy ?

Câu 2: Chất nào sau đõy tỏc dụng được với vàng kim loại ?

A Oxi khụng khớ B Hỗn hợp 1 thể tớch HNO3 và 3 thể tớch HCl đặc

C Axit HNO3 đặc núng D Dung dịch H2SO4 đặc núng

Câu 3: Chất nào dưới dõy là chất khử oxit sắt trong lũ cao ?

Câu 4: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

A Na, Mg, Ag B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag

Câu 5: Cho dũng khớ H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa

đủ 1,5 lớt dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Trị số của m là

Câu 6: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?

Câu 7: Đồng khụng phản ứng với

A dung dịch HCl cú sục thờm khớ O2 B dung dịch H2SO4 loóng, núng

C dung dịch loóng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 D dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 8: Hũa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,4256 lớt N2 (ở đktc) Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:

A 58% và 42% B 58,33% và 41,67% C 50% và 50% D 45% và 55%

Câu 9: Thổi một luồng khớ CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung núng, luồng khớ thoỏt ra được sục vào nước vụi trong dư, thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:

Câu 10: Để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyờn khối lượng thỡ nờn dựng dung dịch

Câu 11: Phương phỏp nào sau đõy khụng dựng để điều chế Cu ?

A Điện phõn dung dịch CuSO4 B Điện phõn núng chảy CuO

C Khử CuO bằng khớ CO D Khử CuO bằng khớ H2

Câu 12: Nhỳng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?

A Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe cú màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần

C Thanh Fe cú trắng xỏm và dd nhạt dần màu xanh D Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú dần màu xanh

Câu 13: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)

A Fe: [Ar] 4s13d7 B Fe: [Ar] 4s23d4 C Fe2+: [Ar] 3d44s2 D Fe3+: [Ar] 3d5

Câu 14: Cấu hỡnh electron nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản của nguyờn tố nào dưới đõy được biểu diễn khụng đỳng ?

A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2

C Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2

Câu 15: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dựng tối thiểu bao nhiờu gam KMnO4 ?

Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?

Trang 2

A CuO; Cu; Cu(NO3)2 B Cu ; Cu(NO3)2; CuO C Cu(NO3)2; CuO; Cu D Cu ; Cu(OH)2; CuO

C©u 20: Dung dịch có thể hòa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là

C©u 21: Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phân biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dùng các thuốc thử là:

C Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH D Dung dịch NaOH, dd H2SO4 đậm đặc

C©u 22: Trong các hợp kim sau, hợp kim không gỉ là:

C©u 23: Để phân biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng

C©u 24: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 5,6 gam kim loại Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

C©u 25: Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)

C©u 26: Cho Fe, Cu tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X

và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

C©u 27: Phương trình hóa học nào dưới đây viết là đúng?

A 3Fe + 4H2O  5700C

Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O  5700C

FeO + H2

C Fe + H2O  5700C

FeH2 + 1/2O2 D Fe + 3H2O t 0cao

2FeH3 + 3/2O2

C©u 28: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2

C©u 29: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )

C©u 30: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?

A Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)

B Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)

C Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)

D Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu

- HÕt -

Trang 3

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 282

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Để phõn biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dựng

Câu 2: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)

A Fe2+: [Ar] 3d44s2 B Fe: [Ar] 4s13d7 C Fe: [Ar] 4s23d4 D Fe3+: [Ar] 3d5

Câu 3: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loóng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cũn dư 5,6 gam kim loại Thể tớch NO thoỏt ra ở điều kiện tiờu chuẩn là:

Câu 4: Cho Fe, Cu tỏc dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X

và kết tủa Y Trong dung dịch X cú chứa:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2

Câu 5: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?

Câu 6: Thổi một luồng khớ CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung núng, luồng khớ thoỏt ra được sục vào nước vụi trong dư, thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:

Câu 7: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?

Câu 8: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đú là muối nào sau đõy ?

Câu 9: Đồng khụng phản ứng với

A dung dịch H2SO4 loóng, núng B dung dịch loóng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4

C dung dịch Fe2(SO4)3 D dung dịch HCl cú sục thờm khớ O2

Câu 10: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?

A Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 B Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2

C CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O D Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

Câu 11: Để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyờn khối lượng thỡ nờn dựng dung dịch

Câu 12: Trong cỏc hợp kim sau, hợp kim khụng gỉ là:

Câu 13: Dung dịch cú thể hũa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là

Câu 14: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết là đỳng?

A 3Fe + 4H2O  5700C Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O  5700C FeH2 + 1/2O2

C Fe + H2O   5700C

FeO + H2 D Fe + 3H2O t 0cao

2FeH3 + 3/2O2

Câu 15: Cấu hỡnh electron nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản của nguyờn tố nào dưới đõy được biểu diễn khụng đỳng ?

A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2

C Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2

Câu 16: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?

A FeO + HCl B Fe + Fe(NO3)3 C Fe(OH)2 + H2SO4 loóng D FeCO3 + HNO3 loóng

Trang 4

B Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)

C Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu

D Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)

C©u 20: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )

C©u 21: Hòa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loãng dư thu được 0,4256 lít N2 (ở đktc) Vậy

% theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:

A 58,33% và 41,67% B 58% và 42% C 45% và 55% D 50% và 50%

C©u 22: Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:

A (1) gấp đôi (2) B (1) bằng (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)

C©u 23: Chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại ?

A Dung dịch H2SO4 đặc nóng B Hỗn hợp 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc

C©u 24: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dd có dần màu xanh

B Thanh Fe có màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần

C Thanh Fe có trắng xám và dd nhạt dần màu xanh

D Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh

C©u 25: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung nóng

X rồi cho luồng khí NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cô cạn

dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là

A Cu ; Cu(OH)2; CuO B CuO; Cu; Cu(NO3)2 C Cu(NO3)2; CuO; Cu D Cu ; Cu(NO3)2; CuO

C©u 26: Cho trật tự dãy điện hoá sau :

Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag

Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

A Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag B Zn + 2Fe2+  Zn2+ + 2Fe3+

C Cu + 2Fe3+  2Fe2+ + Cu2+ D Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag

C©u 27: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

A Fe, Na, Mg B Na, Mg, Ag C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag

C©u 28: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?

C©u 29: Chất nào dưới dây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?

C©u 30: Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phân biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dùng các thuốc thử là:

C Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH D dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH

- HÕt -

Trang 5

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 319

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

A Fe, Na, Mg B Na, Ba, Ag C Ba, Mg, Hg D Na, Mg, Ag

Câu 2: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?

Câu 3: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết là đỳng?

A Fe + H2O  5700C FeH2 + 1/2O2 B 3Fe + 4H2O  5700C Fe3O4 + 4H2

C Fe + 3H2O t 0cao 2FeH3 + 3/2O2 D Fe + H2O  5700C FeO + H2

Câu 4: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)

A Fe3+: [Ar] 3d5 B Fe: [Ar] 4s13d7 C Fe: [Ar] 4s23d4 D Fe2+: [Ar] 3d44s2

Câu 5: Hũa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,4256 lớt N2 (ở đktc) Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:

A 58,33% và 41,67% B 45% và 55% C 50% và 50% D 58% và 42%

Câu 6: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khớ Nung núng X rồi cho luồng khớ NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cụ cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là

A Cu(NO3)2; CuO; Cu B CuO; Cu; Cu(NO3)2 C Cu ; Cu(OH)2; CuO D Cu ; Cu(NO3)2; CuO

Câu 7: Để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyờn khối lượng thỡ nờn dựng dung dịch

Câu 8: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?

Câu 9: Trong cỏc hợp kim sau, hợp kim khụng gỉ là:

Câu 10: Chất nào sau đõy tỏc dụng được với vàng kim loại ?

A Hỗn hợp 1 thể tớch HNO3 và 3 thể tớch HCl đặc B Dung dịch H2SO4 đặc núng

Câu 11: Phương phỏp nào sau đõy khụng dựng để điều chế Cu ?

A Khử CuO bằng khớ H2 B Điện phõn dung dịch CuSO4

C Điện phõn núng chảy CuO D Khử CuO bằng khớ CO

Câu 12: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoỏ trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đú là muối nào sau đõy ?

Câu 13: Nhỳng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?

A Thanh Fe cú màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần

B Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú dần màu xanh

C Thanh Fe cú trắng xỏm và dd nhạt dần màu xanh

D Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh

Câu 14: Cho Fe, Cu tỏc dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X

và kết tủa Y Trong dung dịch X cú chứa:

A Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 15: Hũa tan hết cựng một lượng Fe trong dd H2SO4 loóng (1) và H2SO4 đặc núng (2) thỡ thể tớch khớ sinh ra trong cựng điều kiện là:

A (1) bằng (2) B (2) gấp rưỡi (1) C (1) gấp đụi (2) D (2) gấp ba (1)

Trang 6

C Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH D dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH

C©u 19: Cho trật tự dãy điện hoá sau :

Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag

Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

A Zn + 2Fe2+  Zn2+ + 2Fe3+ B Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag

C Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag D Cu + 2Fe3+  2Fe2+ + Cu2+

C©u 20: Để phân biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng

C©u 21: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II) ?

A FeO + HCl B Fe(OH)2 + H2SO4 loãng C FeCO3 + HNO3 loãng D Fe + Fe(NO3)3

C©u 22: Dung dịch có thể hòa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là

C©u 23: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản của nguyên tố nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?

A Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2 B Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1

C Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 D Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2

C©u 24: Đồng không phản ứng với

A dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 B dung dịch HCl có sục thêm khí O2

C dung dịch Fe2(SO4)3 D dung dịch H2SO4 loãng, nóng

C©u 25: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 5,6 gam kim loại Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

C©u 26: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?

A Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)

B Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu

C Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)

D Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)

C©u 27: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?

C©u 28: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2 D CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O

C©u 29: Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:

C©u 30: Cho dòng khí H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa

đủ 1,5 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Trị số của m là

- HÕt -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm