1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 nâng cao (đề số 123) ppsx

6 533 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 305,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 5-10% khối lượng B.. Thộp là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 2-5% khối lượng C.. Nung Y trong khụng khớ đến khối l

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Thi HKII Hóa Khối 12 Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 123

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho dung dịch NH3 đến dư vào cỏc dung dịch riờng biệt: CuSO4, FeCl3.Kết tủa thu được gồm

Câu 2: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 5-10% khối lượng

B Thộp là hợp kim của sắt và cacbon trong đú cacbon chiếm 2-5% khối lượng

C Nguyờn tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng chất khử như: H2,Al

D Nguyờn tắc sản xuất thộp là oxi hoỏ cỏc tạp chất (C,Si,Mn,S,P )thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chỳng Câu 3: Cấu hỡnh của ion Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d64s1

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d5

Câu 4: Cho cỏc dung dịch riờng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3 Húa chất để nhận ra cỏc lọ trờn là

Câu 5: Thờm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đú thờm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sỏt được sự chuyển màu của dd là

A từ vàng sang da cam, sau đú chuyển từ da cam sang vàng

B từ khụng màu sang da cam, sau đú từ da cam sang vàng

C từ da cam sang vàng sau đú từ vàng sang da cam

D từ khụng màu sang vàng, sau đú từ vàng sang da cam

Câu 6: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe →3FeCl2 cho thấy:

A Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+ B Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoỏ thành Fe3+

C Sắt kim loại cú thể tỏc dụng với một muối sắt D Một kim loại cú thể tỏc dụng với muối clorua của nú Câu 7: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 8: Để làm sạch một loại thuỷ ngõn (Hg) cú lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dựng một hoỏ chất đú là

A dung dịch Zn(NO3)2 B dung dịch Sn(NO3)2

Câu 9: Trong sơ đồ chuyển hoỏ sau đõy, cho biết A là Al, cỏc chất cũn lại thuộc trong số cỏc chất: Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2, Al(NO3)3:

Cỏc chất B, C, D, E, G, H lần lượt là:

A Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3

B Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3

C NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3

D NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

Câu 10: Cú thể điều chế Cu bằng cỏch dựng H2, ở nhiệt độ cao để khử

Câu 11: Cho sơ đồ : Cu(OH)2 ( 1 ) CuSO4 (2) Cu

Chất tham gia và điều kiện phản ứng để thực hiện (1) và (2) lần lượt là:

A (1) dd MgSO4 ; (2) Fe B (1) dd MgSO4 (2) điện phõn dd

Trang 2

C©u 12: Cho 7,3g hợp kim Na – Al vào 50g nước thì tan hoàn toàn thu được 56,8g dung dịch X Khối lượng Al trong hợp kim là:

C©u 13: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là:

C©u 14: Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

C©u 15: Đổ dd chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là:

C©u 16: Cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Rắn X có :

C©u 17: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O

2, đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X

C©u 18: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng:

A Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom B Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C Dung dịch Na2CO3 và nước brom D Tàn đóm cháy dở và nước brom

C©u 19: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích:

1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3) Để được F2 bên anot thay vì là O2

4)Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá Trong 4 lý do nêu trên, các lý do đúng là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1, 2 C Chỉ có 1, 3 D Chỉ có 1, 2, 4

C©u 20: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3

C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại D Có kết tủa nhôm cacbua

C©u 21: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy:

A khối lượng thanh Zn không đổi B khối lượng thanh Zn giảm đi

C khối lượng thanh Zn tăng lên D khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu

C©u 22: Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch AlCl3 dư Hiện tượng nào đúng?

A Có kết tủa trắng bền B Có kết tủa vàng nhạt

C Có tủa trắng dần đến cực đại rồi tan dần hết D Có kết tủa trắng và có sủi bọt khí

C©u 23: Cho 5,6g Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khi

cô cạn X khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là :

C©u 24: Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

C©u 25: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung dịch

X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn Tính m

C©u 26: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:

FeO + CO  t0 Fe + CO2

3FeO + 10HNO3   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

A chỉ có tính oxi hoá B chỉ có tính khử

C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính bazơ

Trang 3

C©u 27: Cho 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch

A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02g Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là:

C©u 28: Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có một số hợp chất tương tự một số hợp chất của lưu huỳnh về tính chất

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là

A a, b, c B a, c, d C a, c, d, g, h D a, c, d, g

C©u 29: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng Tính khối lượng muối khan thu được:

C©u 30: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là

(Cho Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; O=16; H= 1; Ag=108; Z=65; )

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Thi HKII Hóa Khối 12 Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 285

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho cỏc cõu sau đõy:

a) Crom là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nờn chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom cú những tớnh chất hoỏ học giống nhụm

d) Crom cú một số hợp chất tương tự một số hợp chất của lưu huỳnh về tớnh chất

e) Trong tự nhiờn, crom ở dạng đơn chất

f) Phương phỏp sản xuất crom là điện phõn Cr2O3 núng chảy

g) Kim loại crom cú thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm khối

Phương ỏn gồm cỏc cõu đỳng là

A a, c, d, g B a, c, d, g, h C a, c, d D a, b, c

Câu 2: Cú thể điều chế Cu bằng cỏch dựng H2, ở nhiệt độ cao để khử

Câu 3: Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch AlCl3 dư Hiện tượng nào đỳng?

A Cú kết tủa vàng nhạt B Cú kết tủa trắng bền

C Cú tủa trắng dần đến cực đại rồi tan dần hết D Cú kết tủa trắng và cú sủi bọt khớ

Câu 4: Sục khớ CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Cú kết tủa nhụm cacbua

C Cú kết tủa Al(OH)3 D Cú kết tủa Al(OH)3 sau đú kết tủa tan trở lại

Câu 5: Cho 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thờm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch

A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn nặng 1,02g Thể tớch dung dịch HCl 0,1M đó dựng là:

Câu 6: Sục khớ Cl2 vào dd CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O

2, đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X

Câu 8: Cho sơ đồ : Cu(OH)2 (1) CuSO4 (2) Cu

Chất tham gia và điều kiện phản ứng để thực hiện (1) và (2) lần lượt là:

A (1) dd MgSO4 (2) điện phõn dd B (1) dd MgSO4 ; (2) Fe

C (1) dd H2SO4 (2) Ag D (1) dd H2SO4 ; (2) điện phõn dd

Câu 9: Thờm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đú thờm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sỏt được sự chuyển màu của dd là

A từ khụng màu sang da cam, sau đú từ da cam sang vàng

B từ da cam sang vàng sau đú từ vàng sang da cam

C từ khụng màu sang vàng, sau đú từ vàng sang da cam

D từ vàng sang da cam, sau đú chuyển từ da cam sang vàng

Câu 10: Kim loại X cú thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng khụng khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là

Câu 11: Hũa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được 1,344 lớt H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng Tớnh khối lượng muối khan thu được:

Trang 5

C©u 12: Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất đó là

A dung dịch Pb(NO3)2 B dung dịch Zn(NO3)2

C©u 13: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung dịch

X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn Tính m

C©u 14: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng

B Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C,Si,Mn,S,P )thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng

C Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng

D Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng chất khử như: H2,Al

C©u 15: Cho 7,3g hợp kim Na – Al vào 50g nước thì tan hoàn toàn thu được 56,8g dung dịch X Khối lượng Al trong hợp kim là:

C©u 16: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích:

1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3) Để được F2 bên anot thay vì là O2

4)Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá

Trong 4 lý do nêu trên, các lý do đúng là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1, 2, 4 C Chỉ có 1, 2 D Chỉ có 1, 3

C©u 17: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng:

A Tàn đóm cháy dở và nước brom

B Dung dịch Na2CO3 và nước brom

C Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

D Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C©u 18: Cho các dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3 Hóa chất để nhận ra các lọ trên là

C©u 19: Cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Rắn X có :

C©u 20: Cấu hình của ion Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d64s1 D 1s22s22p63s23p63d5

C©u 21: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy:

A khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu B khối lượng thanh Zn tăng lên

C khối lượng thanh Zn giảm đi D khối lượng thanh Zn không đổi

C©u 22: Cho 5,6g Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khi

cô cạn X khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là :

C©u 23: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là:

C©u 24: Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

C©u 25: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:

FeO + CO  t0

Fe + CO2

3FeO + 10HNO3   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

Trang 6

C©u 26: Đổ dd chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là:

C©u 27: Trong sơ đồ chuyển hoá sau đây, cho biết A là Al, các chất còn lại thuộc trong số các chất: Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2, Al(NO3)3:

Các chất B, C, D, E, G, H lần lượt là:

A NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3

B NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3

D Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3

C©u 28: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe →3FeCl2 cho thấy:

A Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó

B Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+

C Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+

D Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

C©u 29: Cho dung dịch NH3 đến dư vào các dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3.Kết tủa thu được gồm

C©u 30: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong

không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

C hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 D hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

(Cho Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; O=16; H= 1; Ag=108; Z=65; )

- HÕt 285 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm