1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì lớp 12 ( đề số 1) ppt

7 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 149,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thủy phân cho môi trường bazo yếu Câu 3 : AlOH3 không tan trong dung dịch nào sau đây?. Không phải là chất oxi hóa Câu 8: Kiểu mạng tinh thể của kim loại kiềm thuộc loại: A.. Nhiệt

Trang 1

Đề kiểm tra học kì lớp 12 ( đề số 1)

Câu 1: Chọn phương pháp nào sau đây để bảo quản kim loại kiềm

A Đựng trong bình kín có mầu sẫm B Ngâm chúng trong rượu

C Đựng trong bình thủy tinh đậy kínn D Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 2 : Những tính chất nào sau đây của NaHCO3

1 Kém bền với nhiệt 2 Chỉ tác dụng với axít mạnh

3 Là chất lưỡng tính 4.Thủy phân cho môi trường axít

5 Khi thủy phân cho môi trường bazo mạnh

6 Khi thủy phân cho môi trường bazo yếu

Câu 3 : Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch H2SO4 B.Dung dịch NH3

C Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl

Câu 4: Nguyên tử x có Z=20 X là :

A Phi kim B Kim loại kiềm thổ

C Kim loại kiềm D khí hiếm

Câu5: Có 5 dung dịch NH4Cl , (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2 , FeCl2 Có thể nhận biết 5dd trên bằng cách dùng :

A Dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaCl

C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4

Câu 6: Khi cho quì tím vào dung dịch Na2CO3 xảy ra hiện tượng nào?

A Quì tím hồng B. Quì tím đỏ

C Quì tím xanh C Quì tím không đổi màu

Câu 7: Trong phản ứng Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O thì Cl2 đóng vai trò :

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Vừa oxi hoá vừa khử D Không phải là chất oxi hóa

Câu 8: Kiểu mạng tinh thể của kim loại kiềm thuộc loại:

A Lập phương tâm diện B Lập phương tâm khối

C Lăng trụ lục giác đều C Không thống nhất

Câu 9 : Định nghĩa nào sau đây về liên kết kim loại là đúng:

Trang 2

A.Liên kết hình thành do electron tự do chuyển động xung quanh ion dương và gắn các ion dương kim loại với nhau

B.Liên kết sinh ra do cặp electron dùng chung

C.Bằng lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

D.Do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương

Câu 10: Khi điện phân nóng chảy NaCl sản phẩm tạo ra là:

A H2, Cl2 , Na B H2, Cl2 , NaOH

C Cl2 , Na D Cả B và C

Câu 11: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn là (NH4)2SO4 , NH4Cl,

A Dung dịch AgNO3 B dung dịch BaCl2

C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 12: Có thể sử dụng những chất nào để kết tủa Al(OH)3 từ dd AlCl3 /

A NH3 , CO2 B NH3 , KOH C NH3 , KOH, Na2CO3 D CO2 và HCl

Câu 13: Chọn phương pháp đúng để tinh chế FeSO4 khi có lẫn CuSO4:

B cho dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp

Fe

Zn

Câu 14 Khối lượng chất rắn thu được khi hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe vao dung

A 6,48g B 4,32 g C 5,4 g D 2,7 g

Câu 15: Nung 4,84 gam hỗn hợp NaHCO3 và KCO3 thì thu đựơc 0,56 lít CO2

Trong hỗn hợp là :

A 3,36 g ; 1,48g B 0,84g và 4 g

C 2,84 g ; 2 g D 1,84 g và 3 gam

Câu 16:Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A.Nhiệt luyện B Thủy luyện

C.Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch

Trang 3

Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng kết thúc , lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch ,rửa sạch , sấy khô nhận thấy khối lượng đinh

A 0,05M B 0,95M C 0,5M D Kết quả khác

Câu18: Trong dung dịch A chứa đồng thời các ion sau : K+ , Ag+ , Fe2+ , Ba2+ Biết

A chỉ chứa một loại anion Đó là anion nào trong số các anion sau?

A Cl- B SO42- C CO32- D NO3-

Câu 19: Khử 9,12 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao Sau

trong hỗn hợp ban đầu là:

A 2,4g ; 6,72g B 1,8g ; 7,32g C 4,8g ; 4,32g D 1,6g ; 7,56g

Câu 20: Để chuyển Fe(NO3)2 thành Fe(NO3)3 nguời ta cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây/

A Dung dịch Mg(NO3)2 B Dung dịch Cu(NO3)2

C Dung dịch AgNO3 D Cả A, B,C đều được

Câu 21: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Tác dụng với phi kim B tác dụng với axit

C Tác dụng với dung dịch muối D Cả A,B,C đều đúng

Câu 22: Để điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II người ta dùng phương

pháp :

A Điện phân dung dịch B Điện phân nóng chảy muối halogen

C Phân hủy oxit D Nhiệt phân

Câu 23: Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với axít HCl

A Al, Fe, Cu B Mg, Na, Ag

C K, Ca, Ba D Mg, Fe, Hg

Câu 24: Kim loại kiềm thổ là các kim loại:

A Be, Ca, Mg B Ca, Sr, Ba

C Mg, Ba, K D K, Na, Ba

Câu25: Mg phản ứng được với những chất nào sau đây:

A O2, HCl, H2O B O2, HCl, CaCl2

C Cl2, Al, HCl D Cả A và C

Câu 26: Tính chất hóa học chung của kim loại là

A Tinh oxi hóa B Tính khử

C Bị khử D Cả A và D

Câu 27: Trong số các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào xảy ra

(1) Zn với CuCl2 (2) Cu với ZnCl2

(3) Ag với Cu(NO3)2 (4) Cu với AgNO3

(5) Fe với ZnSO4 (6) Zn với FeSO4

A (2), (4), (6) B (1), (3), (5) C (1), (4), (6) D (1), (4), (5)

Câu 28: cho 22,4 gam kim loại M hòa tan hoàn toàn với HCl thì giải phóng 8,96

lít khí (ở đktc) với muối clorua của kim loại hóa trị II Tên kim loại M là :

A Mg B Zn C Fe D Al

Trang 4

Câu 29: Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng các phương pháp nào

sau đây?

A 1 B 2 C 1,2,4 D 3,5 E 1,4

Câu 30: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dd A và

A 100ml B 200ml C 300ml D 600ml

Đề kiểm tra học kì lớp 12 ( đề số 2)

Câu 1: Nguyên liệu để sản xuất nhôm là :

A Đất sét B Quặng boxít C Mica D criolit

Câu 2: khử hoàn toàn 16gam bột sắt oxít bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản

ứng kết thúc , khối lượng chất rắn giảm 4,8 (g) Công thức hóa học của oxít sắt là:

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D không xác định được

Câu 3: Một thanh sắt đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dd

Câu 4: Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,68 lít khí ở

anốt (đktc) và 3,45 gam kim loại ở catốt Kim loại đó là:

A Na B Li C Rb D K

Câu 5:Câu trả lời nào sau đây là sai?

A Al2O3 là một ôxít lưỡng tính B dd muối Al2(SO4)3 có PH<7

Câu 6: Dung dịch muối Na2CO3 trong nước có :

A, pH > 7 B pH = 7

C pH < 7 D pH<7 hoặc pH> 7 tùy vào lượng muối Na2CO3 có trong dd

Câu 7: Cặp kim loại nào sau đây đều bị thụ động khi gặp dd HNO3 đặc nguội :

A Al, Cu B Fe Cu C Al, Fe D Cu, Ag

Câu 8 : Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ?

A 26Fe: (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+: (Ar) 4s13d4

C 26Fe2+ : (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+ : (Ar) 3d5

Câu 9 : Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe (III) là

A Tính oxihóa B Tính khử

C Có cả tính oxi hóa và tính khử D Chỉ có tính chất của dd muối

Câu 10: Kim loại có thể tác dụng được với 4 dd muối : ZnCl2, CuCl2, Pb(NO3)2

A Fe B Mg C Cu D Ag

Trang 5

Câu 11: Để khử hoàn toàn hỗn hợp gôm CuO, FeO cần 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu

nước vôi trong dư thì khối lượng sinh ra là bao nhiêu?

A 10g B 30g C 20g D 7,8g

Câu 12 : Ngâm một lá sắt trong dd CuSO4 , sau phản ứng khối lượng lá sắt tăng lên 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám trên lá sắt là :

A 9,6g B 6,9g C 9,2g D 6,4g

Câu 13 : Tính thể tích dd NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dd hỗn hợp chứa 0,01

A 200ml B 400ml C 300ml D 500ml

Câu 14 : Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 570o thì tạo ra sản phẩm:

A Fe2O3 và H2 B FeO và H2 C Fe3O4 và H2 D Fe(OH)2 và H2

Câu 15 : Sự phá hủy kim loại hơặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi truờng

xung quanh , được gọi chung là :

A Sự ăn mòn kim loại B Sự ăn mòn hóa học

C Sự khử kim loại D Sự ăn mòn điện hóa

Câu 16 Để làm sạch một loai thủy ngân có lẫn các tạp chất : Kẽm, thiếc, chì,

người ta có thể khuấy loại thủy ngân này trong :

Câu 17: Nhúng một thanh Cu vào 100ml dd AgNO3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu Khối lượng thanh Cu sẽ:

A Tăng 15,2 g B tăng 4,4g C giảm 6,4g D tăng 7,6g

Câu 18: Có thể sử dụng những chất nào để kết tủa Al(OH)3 từ dd AlCl3 /

A NH3 , CO2 B NH3 , KOH C NH3 , KOH, Na2CO3 D CO2 và HCl

Câu 19: cho 15,28 g hỗn hợp A gồm Cu, Fe vào 1,1 lít dd Fe2(SO4)3 0,2 M Phản

không thấy khí bay ra Khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 6,4 g và 8,88 B 6,88g và 8,4 g C 9,6 g và 5,68 g D 10,24 g và 5,04 g

Câu 20: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dd:

A AlCl3 và KOH B MgCl2 và Ba(OH)2

C NaNO3 và KOH D Al(NO3)3 và dd NH3

Câu 21 : cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với NaOH dư thu được

A 10,8 g và 20,4 g B 16,2g và 15 g C 6,4g và 24,8 g D 11,2 g và 20g

Câu 22: Có 6 ống nghiệm đựng riêng biệt các dd loãng NaCl, FeCl3 , NH4Cl , Cu(NO3)2 , Fe SO4 ,và AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thể nhận biết từng chất trên

A.Quỳ tím B.dd BaCl2 C dd AgNO3 D dd NaOH

Câu 23: Cho một ít bột Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dd X gồm :

A Fe(NO3)2 , H2O B Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3

Trang 6

C Fe(NO3)2 , AgNO3 dư D Fe(NO3)3 , AgNO3 dư

Câu 24: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :

A Khử kim loại B Khử các ion kim loại

C Oxi hóa các kim loại D.Oxi hóa các ion kim loại

Câu 25.Nung nóng hỗn hợp CaCO3 và Na2CO3 được 11,6 g chất rắn và 2,24 lít

A 60% B, 40% C 37,5% D 62,5 %

Câu 26 : Cho 9 g hỗn hợp bột Mg và Al tan hết trong 200ml dd HCl thấy thoát ra

khí A và thu được dd B Thêm từ từ dd NaOH vào B sao cho kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì dùng hết 500ml dd NaOH 2M Lọc kết tủa , đem nung đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 g chất rắn

Thể tích khí A (đktc) và nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng là:

A 6,72l và 2M B 10,08l và 4,5M C 8,96l và 4M D 10,08l và 5M

Câu 27 : Cho 10(l )hỗn hợp khí (đktc) gồm N2 và CO2 qua 2lít dd Ca(OH)2 0,02M thu được 1 g kết tủa , lọc kết tủa , đun nóng nước lọc lại có kết tủa xuất hiện

A 30% B 2,24 % C 15,68 % D 1,57%

Câu 28 : Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí một thời gian biến thành hỗn

A 22,5 g B 25,2 g C 26,2 g D không xác định được

Câu 29 : Phương pháp nàosau đây được dung để điều chế Mg kim loại

Câu 30 : Cho các cặp oxi hóa -khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa

sau : Mg2+/Mg ; Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/ Ag Kim loại nào không tác

A Mg B Fe C Cu D Ag

Trang 7

Câu 1: Điều kiện cần và đủ để có ăn mòn điện hóa là :

A Các điện cực có bản chất khác nhau

B Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau

C Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dd chất điện li

D Các điện cực có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với

dd chất điện li

Câu 14: Hợp kim nào sau đây không chứa nhôm?

A Đuyra B Silumin C Electron D Inox

Câu 19 : Chất nào dưới đây loại được độ cứng toàn phần của nước?

A Ca(OH)2 B Na3PO4 C HCl D CaO

Câu 24: Nhóm những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng dung dịch:

A Na+ , Ba+ , HCO3- , K+ B Mg 2+ , OH- , SO4-2- , K+

B Ca2+ , Al3+ , OH- , CO32- C AlO2 , H+ , Na+ , SO4-

2-Câu 25: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dd A và

A 100ml B 200ml C 300ml D 600ml

Câu 26 : Dãy các kim loai sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là:

A Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al B K, Al, Zn, Fe, Cu, Ag

C Al , K, Fe, Cu, Zn, Ag D.K, Fe, Cu, Ag, Al,Ag

tủa A Nung A trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm :

A FeO, CuO, Al2O3 , B CuO, Fe2O3

C CuO, Fe2O3 và BaSO4 D CuO, Fe3O4, BaSO4

A Cho hỗn hợp nhôm cacbua vào nước

C Cho dd NH3 từ từ tới dư vào dd Al2(SO4)3

Để nhận biết các chất trên phải dùng thêm :

A H2O và CO2 B H2 SO4 và quì tím C.dd NaOH D HCl và H2O

Ngày đăng: 12/08/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w