1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TỰ HÓA HỌC pot

4 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trỡnh bày cỏch nhận biết sự cú mặt của từng Cation trongdung dịch.. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết từng loại anion có trong dungdịch.' 10 Có 4 dung dịch trong suốt.. Nh

Trang 1

BÀI TẬP TỰ HểA HỌC

1 Cú 3 dung dịch , mỗi dung dịch chứa 1 Cation : Ba2+, NH4+, Al3+ Trỡnh bày cỏch nhận biết chỳng

2 Cú 3 dung dịch , mỗi dung dịch chứa 1 Cation : Ba2+, Fe3+, Cu2+ Trỡnh bày cỏch nhận biết chỳng

3 Cú 2 dung dịch riờng rẽ chứa cỏc anion : NO3

2-, SO4

2- Hóy nờu cỏch nhận biết từng ion trong dung dịch đú

4 Dung dịch A chứa đồng thời cỏc Cation Fe2+, Al3+ , Cu2+ Trỡnh bày cỏch tỏch và nhận biết mỗi ion từ dd A

5 Một dung dịch chứa đồng thời cỏc Cation Ba2+, NH4+, Cr3+ Trỡnh bày cỏch nhận biết sự cú mặt của từng Cation trongdung dịch

6 Một dung dịch chứa đồng thời cỏc Cation Ca2+, Al3+, Fe3+ Trỡnh bày cỏch nhận biết sự cú mặt của từng Cation trongdung dịch

7 Một dung dịch chứa đồng thời cỏc Cation Ni2+, Al3+, Fe3+ Trỡnh bày cỏch nhận biết sự cú mặt của từng Cation trongdung dịch

8 Dung dịch chứa Na+, NH4+, HCO3-, CO32- và SO42- Chỉ dựng HCl, BaCl2 với cỏc ống nghiệm, đốn cồn phểu lọc thỡ cú thể nhận ra được những ion nào?

9.Dung dịch A chứa các ion Na+, SO4

2-, SO3

2-, CO3

2-, NO3

- Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết từng loại anion có trong dungdịch.'

10 Có 4 dung dịch trong suốt Mỗi dung dịch chứa một loại ion âm và một loại ion dương trong các ion sau:Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-

a Tìm các dung dịch

b Nhận biết từng dung dịch bằng phương pháp hoá học

11.Chỉ có CO2 và H2O làm thế nào để nhận biết được các chất rắn sau NaCl,

Na2CO3, CaCO3, BaSO4.Trình bày cách nhận biết Viết phương trình phản ứng 12.Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn

NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl và H2SO4

14 Nhận biết các dung dịch sau NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2, bằng cách đun nóng và cho tác dụng lẫn nhau

15 Có 3 lọ hoá chất không màu là NaCl, Na2CO3 và HCl Nếu không dùng thêm hoá chất nào kể cả quỳ tím thì có thể nhận biết được không

16 Chỉ dựng một thuốc thử, hóy phõn biệt cỏc khớ đựng trong cỏc lọ bị mất nhón: a) CO2 và SO2

b) Cl2 và SO2

c) H2S và NH3

17 Cú hỗn hợp khớ gồm : CO2, SO2, H2 Hóy chứng minh trong hỗn hợp cú mặt từng khớ đú

18 Bằng phương phỏp húa học nhận biết cỏc khớ trong cỏc lọ mất nhón sau:

a N2, Cl2, SO2, CO2

b CO, CO2, SO2, SO3, H2

19 Bằng phương phỏp húa học nhận biết cỏc dung dịch trong cỏc lọ mất nhón sau:

a/ Na2CO3, MgCl2, NaCl, Na2SO4

Trang 2

b/ NaNO3 , Na2SO4 , NaCl , Na2CO3

c/ HCl , HNO3 , H2SO4 , H3PO4 , H2O

d/ BaCl2 , Na2SO3 , K3PO4 , NH4NO3

20 Chỉ dựng H2O và CO2 nhận biết cỏc chất rắn: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4

21.Chỉ dựng dung dịch HCl và H2O để nhận biệt từng chất : Ag2O, MgO, MnO2,

Al2O3, FeO, Fe2O3 và CaO

22 Phõn biệt cỏc kim loại trong cỏc lọ mất nhón : Na, Ca, Mg, Fe, Al, Cu

23 Chỉ dùng dung dịch H2SO4loóng (không dùng hoá chất nào khác kể cả nước) nhận biết các kim loại sau : Mg, Al, Fe, Ba, Ag

24 Chỉ dựng 1 thuốc thử phõn biệt cỏc chất rắn sau : Na2O, MgO, Al, Al2O3 (

25 Tự chọn một húa chất thớch hợp để phõn biệt cỏc dd sau:

a HNO3 , H2SO4, HCl

b NaOH, HCl, H2SO4 (loóng)

c Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl

d (NH4)2SO4, NH4NO3, Mg Cl2, NaCl

e Na3PO4, Al(NO3)3 , BaCl2 , Na2SO4, HCl

26 Khụng dựng thuốc thử hóy Nhaọn bieỏt caực dd maỏt nhaừn sau: NaCl, K2CO3

, Na2SO4, Ba(NO3 )2, HCl

27 Cú hỗn hợp bột gồm 3 kim loại Al, Fe, Cu Chứng minh sự cú mặt của từng Kim loại trong hh

28.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch sau:BaCl2; NH4Cl; (NH4)SO4; NaOH; Na2CO3

29.Ba cốc đựng 3 dung dịch mất nhãn gồm FeSO4; Fe2(SO4)3 và MgSO4 Hãy nhận biết

30 Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al2O3); (Fe + Fe2O3) và (FeO + Fe2O3) Bằng phương pháp hoá học nhận biết chúng

31 Chỉ dùng quỳ tím nhận biết 3 dung dịch cùng nồng độ sau HCl, H2SO4 và NaOH

32 Cho các ion sau: Na+, NH4

+,

Ba+, Ca2+, Fe3+, Al3+, K+, Mg2+, Cu2+, CO3

2+

,

PO42+, Cl-, NO3-, SO42-, Br- Trình bày một phương án lựa chọn ghép tất cả các ion trên thành 3 dung dịch, mỗi dung dịch có cation và 2 anion Trình bày phương pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch này

33 Có các lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết, viết phương trình phản ứng

34 Hoà tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Al2O3 bằng dung dịch H2SO4 Hãy chứng minh trong dung dịch thu được có ion Fe2+, Fe3+ và Al3+

35 Nhận biết các dung dịch sau mất nhãn.NH4HCO3, (NH4)2CO3, NaHCO3,

NH4NO3, BaCO3, Na2CO3, HCl, H2SO4

36 Có 5 dung dịch 0,1M đựng trong 5 lọ mất nhãn Na2Co3; Ba(OH)2, NaOH, KHSO4, KCl Nếu không dùng thêm thuốc thử có thể nhận biết được dung dịch nào

Trang 3

37 Cú dung dịch chứa cỏc anion : CO3

và SO4

2- Hóy nờu cỏch nhận biết từng ion trong dung dịch

38 Cú dung dịch chứa cỏc anion : CO32- và NO3- Hóy nờu cỏch nhận biết từng ion trong dung dịch

39 Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chỉ được dùng xút hãy nhận biết

40 Cho 3 bình mất nhãn là A gồm KHCO3 và K2CO3 B gồm KHCO3 và K2SO4

C gồm K2CO3 và K2SO4 Chỉ dùng BaCl2 và dung dịch HCl hãy nêu cách nhận biết mỗi dung dịch mất nhãn trên

41 Bằng phương pháp nào có thể nhận ra các chất rắn sau đây Na2CO3, MgCO3, BaCO3

42 Chỉ dùng một axit và một bazơ thường gặp hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim sau:

Cu - Ag; Cu - Al và Cu - Zn

43 Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung dịch K2SO4, Al(NO3)3, (NH4)2SO4, Ba(NO3)2 và NaOH

44 Ba cốc đựng 3 dung dịch mất nhãn gồm FeSO4; Fe2(SO4)3 và MgSO4 Hãy nhận biết

45 Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al2O3); (Fe + Fe2O3) và (FeO + Fe2O3) Bằng phơng pháp hoá học nhận biết chúng

46 Có các lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết, viết phơng trình phản ứng

47 Nhận biết các dung dịch sau mất nhãn.NH4HCO3, (NH4)2CO3, NaHCO3,

NH4NO3, BaCO3, Na2CO3, HCl, H2SO4

48 Cho 3 bình mất nhãn là A gồm KHCO3 và K2CO3 B gồm KHCO3 và K2SO4

C gồm K2CO3 và K2SO4 Chỉ dùng BaCl2 và dung dịch HCl hãy nêu cách nhận biết mỗi dung dịch mất nhãn trên

49 Bằng phơng pháp nào có thể nhận ra các chất rắn sau đây Na2CO3, MgCO3, BaCO3

50 Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung dịch K2SO4, Al(NO3)3, (NH4)2SO4, Ba(NO3)2 và NaOH

51 Hãy nêuphơng pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Đợc dùng thêm một trong các thuốc thử sau: quỳ tím,

Cu, Zn, dung dịch NH3, HCl, NaOH, BaCl2, AgNO3, Pb(NO3)2

52 Hãy nêuphương pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Được dùng thêm một trong các thuốc thử sau: quỳ tím,

Cu, Zn, dung dịch NH3, HCl, NaOH, BaCl2, AgNO3, Pb(NO3)2

53.Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Al, Zn, Fe, Cu

54.Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl3, MgCO3 và BaCO3 Chỉ được dùng H2O

và các thiết bị cần thiết như lò nung, bình điện phân Hãy tìm cách nhận biết từng chất trên

55 Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn

NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl và H2SO4

Ngày đăng: 12/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w