Phần trăm khối lượng từng đồng vị trờn lần lượt bằng: Cõu 7: Nguyờn tố R thuộc nhúm IIA tạo với Clo một hợp chất, trong đú nguyờn tố R chiếm 36,036% về khối lượng.. Tờn của nguyờn tố R
Trang 1đề thi học kỳ I - khối 10
Mụn Hoỏ học
(Thời gian 60 phút)
Cho nguyờn tử khối Li=7; Na=23; K=39; Rb=85,5; Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr=87,6; Ba=137; Al=27; H=1; C=12; Si=28; N=14; P=31; O=16; S=32)
Cõu 1: Cho phản ứng sau: Al + HNO
3 Al(NO
3 )
3 + N
2 + H
2 O Tổng hệ số tối giản của phản ứng trờn là:
Cõu 2: Phõn tử NH
3 cú gúc liờn kết bằng 107 o do nguyờn tử Nitơ ở trạng thỏi lai hoỏ:
A Nguyờn tử Nitơ
khụng lai hoỏ
Cõu 3: Một ion cú cấu hỡnh 1s 2 2s 2 2p 6 Hỏi nguyờn tử nào sau đõy cú thể tạo ra cấu hỡnh trờn:
A C:1s22s22p63s23p1 B A:1s22s22p5
C Cỏc phương ỏn trong cõu này đều đỳng D B:1s22s22p63s1
Cõu 4: Một nguyờn tố R cú tổng số eletron trong cỏc phõn lớp p bằng 10 R là nguyờn tố nào?
Cõu 5: Ở điều kiện tiờu chuẩn thể tớch của 7,1g khớ Clo là (M
Clo =35,5)
Cõu 6: Hiđro tự nhiờn chủ yếu chứa proti ( 1 H) và đoteri ( 2 H) Một lớt khớ giàu đoteri ở điều kiện
chuẩn nặng 0,1 gam Phần trăm khối lượng từng đồng vị trờn lần lượt bằng:
Cõu 7: Nguyờn tố R thuộc nhúm IIA tạo với Clo một hợp chất, trong đú nguyờn tố R chiếm
36,036% về khối lượng Tờn của nguyờn tố R là:
Cõu 8: Nguyờn tố X cú 3 electron hoỏ trị và nguyờn tố Y cú 6 electron hoỏ trị Cụng thức hợp chất
tạo bởi X và Y cú thể là:
A X
3Y
2Y
2
Cõu 9: Cộng hoỏ trị của ni tơ trong cỏc chất : N
2 , HNO
3 , NH
3 , NH
4 + lần lượt là:
A 0, 4, 3, 4 B 3, 5, 3, 4 C 0, 5, 3, 4 D 3, 4, 3, 4
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 2Câu 10: Ion X 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng : 3d 4 , vị trí của X trong bảng hệ thống tuần
hoàn là:
A thuộc chu kì 3 nhóm VIB B thuộc chu kì 4 nhóm IVB
C thuộc chu kì 3 nhóm IVB D thuộc chu kì 4 nhóm VIB
Câu 11: R có hoá trị cao nhất với Oxi bằng hoá trị cao nhất với Hiđro Hợp chất khí của R với
Hiđro (R có hoá trị cao nhất) chứa 25% H về khối lượng R là:
Câu 12: Trong các hợp chất sau đây : CCl
4 , LiCl, Na
2 SO
4 , KBr, CsF, HNO
3 , CaO Những hợp chất
có liên kết cộng hoá trị là:
A CaO, CCl
4,HNO
3
C CsF, CCl
4, HNO
4, Na
2SO
4, HNO
3
Câu 13: Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước Sau phản ứng thu
được 560 cm 3 khí hiđro (đktc) Tên và chu kì của kim loại đó là
A Mg, chu kì 3 B Ba, chu kì 6 C Ca, chu kì 4 D Be, chu kì 2
Câu 14: Nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s 1 Số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 15: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn
Tổng só proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32 Hai nguyên tố đó là:
Câu 16: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị 35 Cl và 37 Cl nguyên tử khối trung bình là 35,5.Thành
phần phần trăm về khối lượng của 37 Cl là:
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 4,6g một kim loại kiềm trong dung dịch HCl thu được 1,321 lit khí
(đktc) Kim loại kiềm đó là:
Câu 18: Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amôni nỉtrát (NH
4 NO
3 ) là:
A 5,418.1021 B 6,02.1022 C 3,01.1023 D 5,418.1022
Câu 19: Số oxi hoá của Nitơ trong các chất và ion: N 2 , NO 2 - , NO 3 - , NH 3 , NH 4 + lần lượt là:
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 3A 0, +3, +5, -3, -3 B 0, +3, -3, +3, +4
Câu 20: Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA và VIIA trong các hợp chất với Natri lần lượt có
giá trị là:
Câu 21: Hình dạng của phân tử CH
4 , BF
3 , H
2 O, BeH
2 tương ứng là :
A tứ diện, tam giác, tứ diện, gấp khúc B tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
C tứ diện, gấp khúc, gấp khúc, thẳng D tứ diện, tam giác, tứ diện, thẳng
Câu 22: Cho các chất và nhiệt độ nóng chảy của chúng:
Chất Nước Muối ăn Băng Phiến Butan
Công thức phân tử H
2 O NaCl C
10 H
8 C
4 H
10 Nhiệt độ nóng chảy( o C) 0 801 80 -138
Các chất trên ở dạng tinh thể tương ứng là:
A ion, ion, phân tử và phân tử B phân tử, ion, phân tử và phân tử
C phân tử, ion, ion, và phân tử D phân tử, ion, nguyên tử và phân tử
Câu 23: Phân tử HCl được tạo thành do sự xen phủ của :
A Các phương án trong câu này đều đúng B obitan p với obitan p
C obitan s với obitan p D obitan s với obitan s
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 48 X có thể là nguyên tố nào sau đây:
Câu 25: Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên
được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần như sau:
A A, D, B, C B A, C, B, D C A, B, C, D D D, C, B, A
Câu 26: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt.Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
Câu 27: Cho các phản ứng sau:
Fe
3 O
4 + HCl FeCl
2 + FeCl
3 + H
2 O (1) FeCO
3 + HNO
3 Fe(NO
3 )
3 + CO
2 + NO
2 + H
2 O (4)
Cl
2 + Ca(OH)
2 CaOCl
2 + H
2 O (2) NaOH + CO
2 NaHCO
3
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 4(5)
KMnO
4
K
4 + MnO
2 + O
2 (3) MgCl
2 + KOH Mg(OH)
2 + KCl (6)
Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là :
Câu 28: Cho các hidroxit : Mg(OH)
2 , Al(OH)
3 , KOH, NaOH Dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazo của chúng:
A KOH < NaOH < Al(OH)
3 < Mg(OH)
2 < Al(OH)
3 < NaOH < KOH
C Al(OH)
3 < Mg(OH)
2 < NaOH < KOH D Al(OH)
3 < NaOH < KOH < Mg(OH)
2
Câu 29: Sắp xếp các hợp chất sau đây theo chiều giảm dần góc liên kết:
A CH
4 > H
20 > NH
4 > NH
3 > H
2O
C NH
3 > H
2O > CH
2O > NH
3 > CH
4
Câu 30: Dãy các nguyên tử sau : Na (Z=11); Ca (Z=20); Cr (Z=24); Cu (Z=29); Fe (Z=26) Dãy
nguyên tử có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau là:
A Na, Cr, Cu B Ca, Cu, Fe C Cr, Cu, Fe D Ca, Cr, Cu, Fe
Câu 31: Nguyên tố X có Z=26, cấu hình electron của X 3+ là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1
Câu 32: Các nguyên tố Na, Mg, Al được sắp xếp theo chiều giảm dần năng lượng ion hoá thứ nhất
(I
1 ):
A Al > Mg > Na B Mg > Al > Na C Al > Na >Mg D Na > Mg > Na
Câu 33: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn X tạo được hợp chất khí với
hiđro và công thức oxit cao nhất là XO
2 Nguyên tố X tạo với kim loại Y cho hợp chất có công thức Y
4 X
3 , trong đó X chiếm 25% theo khối lượng Kim loại Y cần tìm là:
Câu 34: Cation R + và anion X - có cùng cấu hình eletron thì điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Số eletron trong nguyên tử R bằng số eletron trong nguyên tử X
B
C Số eletron trong nguyên tử R nhiều hơn số eletron trong nguyên tử X
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 5Nguyên tố R và nguyên tố X phải cùng nằm trong một chu kì
D Số prôton trong nguyên tử X nhiều hơn số prôton trong nguyên tử R
Câu 35:
Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỷ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton.Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron.Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
Câu 36: Nguyên tố nào sau đây là kim loại:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Câu 37: Trong phản ứng : Cu + H
2 SO
4 đ,n CuSO
4 + SO
2 + H
2 O , vai trò của H
2 SO
4 là:
C Chất oxihoá và môi trường D Chất khử
Câu 38: Cho các phương trình phản ứng sau :
Cl
2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O (1) M
2 (CO
3 )n + HNO
3 M(NO
3 )n + CO
2 + NO
2 + H
2 O (2) M
2 (CO
3 )n + HNO
3 M(NO
3 )
m + CO
2 + NO
2 + H
2 O (3) NH
4 Cl + NaOH NaCl + NH
3 + H
2 O (4) Phương trình viết sai sản phẩm tạo thành là:
Câu 39: Oxit cao nhất của nguyên tố X có dạng X
2 O
5 Trong hợp chất khí của X với hiđro, X chứa 82,35% khối lượng X là:
Câu 40: Các chất trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:
A NaOH, Al(OH)
3, Mg(OH)
2, H
2SiO
2SiO
3, Al(OH)
3, H
3PO
4, H
2SO
4
C H
2SiO
3, Al(OH)
3, Mg(OH)
2, H
2SO
3, H
2SiO
3, H
3PO
4, H
2SO
4
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only