Phần lí thuyết: Chương I: Nguyên tử + Điện tích hạt nhân, số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.. Chương II: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn: + Nguyên
Trang 1Sở GD&ĐT Long An ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I
Năm học 2010 – 2011.
A Hình thức: Tự luận 100%
B Nội dung:
I Phần lí thuyết:
Chương I: Nguyên tử
+ Điện tích hạt nhân, số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử Đồng vị, nguyên tử khối trung bình + Lớp electron, phân lớp electron
+ Cách viết cấu hình electron nguyên tử, đặc điểm electron lớp ngoài cùng
Chương II: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn:
+ Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, cấu tạo bảng tuần hoàn
+ Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính chất hóa học các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn
+ Oxit, hidroxit và hợp chất khí với hidro của các nguyên tố nhóm A thuộc cùng một chu kì
+ Định luật tuần hoàn
Chương III: Liên kết hóa học:
+ Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị
+ Hóa trị và số oxi hóa
Chương IV: Phản ứng oxi hóa khử:
+ Chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử, phản ứng oxi hóa khử
+ Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bừng electron
II Phần bài tập:
Dạng 1: Toán về đồng vị.
Bài 1 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền: Br79
35 chiếm 50,69% số nguyên tử và Br81
số nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom
Bài 2 Tính thành phần % của các đồng vị của cacbon Biết trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị bền là
C
12
và C13 Nguyên tử khổi trung bình của Cacbon là 12,011
Bài 3 Một nguyên tố R có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử R có 35p Đồng
vị thứ nhất có 44n Số nơtron trong đồng vị 2 nhiều hơn đồng vị 1 là 2 hạt Tính nguyên tử khối trung bình của R
Dạng 2: Toán về các loại hạt.
Bài 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 22 hạt Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X
Bài 5 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt p, n và e bằng 58, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron.
Tính Z và A của nguyên tố B
Bài 6 Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên
tử sau : 7 ,
3Li F19
9 , Mg24
12 , Ca2040
Dạng 3: Cấu hình electron
Bài 7.Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau:Ca (Z=20); F(Z =9); Fe(Z=26).
Bài 8 Viết cấu hình electron của các ion sau: Ca2+; O2– ; Mg2+; Na+
Dạng 4: Bảng tuần hoàn.
Bài 9 Một nguyên tố X có Z = 20 hãy viết cấu hình electron của X, X2+ X là nguyên tố gì, thuộc chu
kỳ nào, nhóm nào, là kim loại hay phi kim ?
Bài 10 Nguyên tố Y có cấu hình electron như sau :1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 Xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là :
Bài 11 Nguyên tố Mg ( Z=12) trong bảng tuần hoàn Hãy cho biết:
a.Tính kim loại hay phi kim?
c.Công thức oxit cao nhất
Dạng 5: Xác định tên nguyên tố.
Trang 2Bài 12 Hòa tan hết 0,35 g một kim loại nhóm IA trong nước , dung dịch thu được chiếm thể tích 500ml
có nồng độ 0,1M Xác định tên kim loại
Bài 13 Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Trong hợp chất của nó với hidro có R chiếm 91,18% về khối lượng
a) Xác định nguyên tố R
b) Viết CTPT hợp chất khí của Y với hidro và công thức hidroxit cao nhất của Y
Bài 14 Cho A và B là 2 nguyên tố liên tiếp trong cùng 1 chu kì có tổng số proton trong 2 nhân là 33
a Xác định A, B
b Viết công thức oxit cao nhất của A và B
Dạng 6: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất.
Bài 15 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: HCl; Cl2 ; CH4 ; NH3 ;N2;
CO2, C2H6, C3H8, HCHO Cho biết tên các liên kết trong các hợp chất trên
Dạng7: Xác định hóa trị, số oxi hóa của các nguyên tố.
Bài 16 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion sau:
a) H2S, S, H2SO3, H2SO4
b) HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4
d) MnO4 , SO42–, NH4+, NO3 , PO43–
Dang 8: Xác định loại lien kết dựa vào hiệu độ âm điện
Bài 17 Trong các phân tử sau, cho biết phân tử nào có chứa liên kết ion, liên kết cộng hóa trị có cực,
không cực : KF (1); NH3 (2); H - Br (3); Na2CO3 (4); AlBr3 (5)
Cho độ âm điện: K (0,8); F (4); N (3); H (2,1); Br (2,8); Na (0,9); C (2,5); O (3,5); Al (1,5)
Dạng 9: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
Bài 18 Lập phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron
a) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
b) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
c) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
d) H2S + HClO3 → HCl +H2SO4
e) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
f) Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
g) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
h) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
i) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
j) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
k) FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
l) KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
m) K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
n) MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.
o) S + H2SO4đ → SO2 + H2O
p) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
q) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
r) NO2 + NaOH→ NaNO2 + NaNO3 + H2O