Nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch các chất điện li là: Câu 2.. Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?. Trong dung dịch CH3COOH có những thành phần nào?. Trong dung dịch
Trang 1CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI : SỰ ĐIỆN LI
Câu 1 Nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch các chất điện li là:
Câu 2 Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
Câu 3 Dãy gồm các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh ?
Câu 4 Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
Câu 5 Trong dung dịch CH3COOH có những thành phần nào ?
Câu 6 Trong dung dịch H2S có những thành phần nào ?
Câu 7 Đối với axit HCl 0.1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì [H+] có giá trị nào sau đây ?
A [H+]=0.1M B [H+]>[NO3-] C [H+]<[NO3-] D [H+]<0.1M
Câu 8 Đối với axit CH3COOH 1M, xem như nước không điện li thì giá trị nào sau đây là phù hợp
Câu 9 Giá trị nồng độ ion H+ trong dung dịch axit HCl 0.01M là:
A [H+]=0.1M B [H+]=0.01M C [H+]<0.01M D [H+]>0.01M
Câu 10 Giá trị nồng độ ion H+ trong dung dịch axit CH3COOH 0.01M là:
A [H+]=0.1M B [H+]=0.01M C [H+]<0.01M D [H+]>0.01M
Câu 11 Viết phương trình điện li các chất sau đây (nếu có):
Câu 12 Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau:
a 100 ml dung dịch HNO3 0.25 M
b 200 ml dung dịch H2SO4 0.15 M
c 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0.15 M
d Hòa tan 4,26 gam Al(NO3)3 vào 200 ml nước
e Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0.25 M với 200 ml dung dịch H2SO4 0.15 M
BÀI : AXIT – BAZƠ – pH DUNG DỊCH
Câu 13 Để đánh giá môi trường của một dung dịch ta có thể dựa vào yếu tố nào ?
Câu 14 Một dung dịch có môi trường axit thì giá trị nào sau đây của pH là phù hợp?
Câu 15 Theo A-re-ni-ut thì axit là:
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có H
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có OH
C Một hợp chất có khả năng phân li ra H+ trong nước
D Một hợp chất khi phân li ra cation kim loại và anion gốc axit
Câu 16 Axit nào sau đây là axit một nấc ?
Câu 17 Axit nào sau đây là axit 3 nấc ?
Câu 18 Trong dung dịch axit axetic CH3COOH có những thành phần nào ?
Câu 19 Khi H2S phân li ở nấc thứ 2 ta thu được sản phẩm nào ?
2-Câu 20 Trong dung dịch axit sunfurhidric H2S có những ion nào ?
2-1
Trang 2Câu 21 Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính ?
Câu 22 Muối nào sau đây là muối axit ?
Câu 23 Một dung dịch có [H+]=0.01M Giá trị của dung dịch là:
Câu 24 Một dung dịch có [OH-]=0.01 Giá trị pH của dung dịch là:
Câu 25 Trong dung dịch HCl rất loãng thì phát biểu nào sau đây đúng ?
Câu 26 Màu của quý tím sẽ thay đổi thế nào khi cho vào dung dịch có pH=4.5
Câu 27 Để nhận biết 3 dung dịch: HCl, NaOH, NaCl ta có thể dùng thuốc thử nào ?
CÁC DẠNG TOÁN VỀ pH
1 Dung dịch chỉ chứa 1 axit
a 100 ml dung dịch HCl 0.01M
b 200 ml dung dịch H2SO4 0.02M
2 Dung dịch chỉ chứa 1 bazơ
a NaOH 0.05M
b Ba(OH)2 0.001M
3 Trộn 2 dung dịch axit
a Trộn 200 ml dd HNO3 0.01M với 300 ml dd HCl 0.05M
b Trộn 300 ml dd HCl 0.01M với 200 ml dd H2SO4 0.05M
4 Trộn 2 dung dịch bazơ
a 100 ml NaOH 0.05M với 400 ml Ba(OH)2 0.001M
b 300 ml Ca(OH)2 0.05M với 200 ml Ba(OH)2 0.001M
5 Trộn 1 axit với 1 bazơ
a 100 ml dd HCl 0.01M với 200 ml NaOH 0.05M
b 200 ml dd H2SO4 0.02M với 300 ml dd NaOH 0.01M
c Trộn 200 ml dd HCl 10-3M với 200 ml dd KOH có pH =11
BÀI : CÁC PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
Câu 28 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra cần điều kiện nào sau đây ?
A Có chất khí B Có chất kết tủa hoặc ít tan C Có chất điện li yếu D Cả A, B, C
Câu 29: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
Câu 30 Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dd tạo kết tủa Fe(OH)3
Câu 31 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd
C 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)3 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 32 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng Viết phướng trình phân tử, ion, ion thu gọn:
Câu 33 Viết phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:
2
Trang 3Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 0.23 gam Na vào 1 lít nước thu được dung dịch A
a Tính pH của dung dịch A
b Trung hòa dung dịch A bằng H2SO4 0.005M tính thể tích H2SO4 đã dùng
3