1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Autocard 2004 pot

193 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Autocad 2004
Người hướng dẫn GS.Tiến Sỹ Phan
Trường học Trường Cao Đẳng Công Thương TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các l nh tr giúp.

Trang 2

N I DUNG H C PH N Ộ Ọ Ầ Bài 1: GI I THI U CHUNG V AUTOCAD Ớ Ệ Ề

Bài 2: CÁC PH ƯƠ NG PHÁP NH P T A Đ TRONG AUTOCAD Ậ Ọ Ộ

Bài 3: THI T L P B N V C B N Ế Ậ Ả Ẽ Ơ Ả

Bài 4: CÁC L NH V C B N Ệ Ẽ Ơ Ả

Bài 5: M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP CH N L A Đ I T Ọ Ự Ố ƯỢ NG VÀ CÁC L NH TR GIÚP Ệ Ợ

Bài 6: CÁC PH ƯƠ NG TH C TRUY B T CHÍNH XÁC ĐI M C A Đ I T Ứ Ắ Ể Ủ Ố ƯỢ NG - QUAN SÁT B N V Ả Ẽ

Bài 7: CÁC L NH HI U CH NH C B N Ệ Ệ Ỉ Ơ Ả

BÀI 8: VI T CH TRÊN B N V - KÝ HI U V T LI U TRÊN M T C T Ế Ữ Ả Ẽ Ệ Ậ Ệ Ặ Ắ

BÀI 9: GHI KÍCH TH ƯỚ C TRÊN B N V Ả Ẽ

BÀI 10: L P VÀ Đ C TÍNH C A L P Ớ Ặ Ủ Ớ

BÀI 11: CHÈN B N V T AUTOCAD SANG WORD-IN B N V Ả Ẽ Ừ Ả Ẽ

Trang 3

- AutoCAD là ph n m m c a hãng AutoDesk đ thi t k các b n v xây d ng, ầ ề ủ ể ế ế ả ẽ ự

c khí, ki n trúc, đi n nó có th v đơ ế ệ ể ẽ ược các b n v 2 chi u, 3 chi u và tô ả ẽ ề ềbóng v t th ậ ể

- Ph n m m AutoCAD đầ ề ược gi i thi u l n đ u tiên vào tháng 11/1982 và đ n ớ ệ ầ ầ ếtháng 12/1982 công b phiên b n đ u tiên (Release 1) Tháng 4/2003 ố ả ầAutoCAD2004 ra đ i ch y trong môi trờ ạ ường windows 2000, 98 và NT Nó là

m t trong nh ng ph n m m s d ng cho máy tính cá nhân.ộ ữ ầ ề ử ụ

Trang 4

1.2 Đ c đi m c a h c ph n AutoCAD 2004 ặ ể ủ ọ ầ

So v i các phiên b n AutoCAD trớ ả ước thì AutoCAD 2004 là phiên b n ả

th c hi n b n v nhanh, d dàng và có các đ c đi m sau đây:ự ệ ả ẽ ễ ặ ể

- Tăng năng su t v ấ ẽ

- B n v cho đ chính xác cao.ả ẽ ộ

- D trao đ i d li u gi a AutoCAD v i các ph n m m khác.ễ ổ ữ ệ ữ ớ ầ ề

- S d ng các công c in m u và tô bóng t o hi n th đ h a cho b n v ử ụ ụ ầ ạ ể ị ồ ọ ả ẽ

- Xu t b n v đ có th d dàng trao đ i đi n t Tăng đ an toàn cho b n v ấ ả ẽ ể ể ễ ổ ệ ử ộ ả ẽ

Trang 5

AutoCAD 2004 5

- Cho phép gán n i dung nhà ch t o cho các b n thi t k ộ ế ạ ả ế ế

- Tăng năng su t v nh vào vi c nâng cao các công c v ấ ẽ ờ ệ ụ ẽ

- Khi làm vi c v i d án l n g m nhi u ngệ ớ ự ớ ồ ề ười tham gia, t t c các b n v có ấ ả ả ẽtính nh t quán cao n u m i ngấ ế ỗ ườ ềi đ u s d ng cùng n i h th ng tiêu chu n.ử ụ ộ ệ ố ẩ

Trang 7

Vùng v (vùng ẽ đ ho ) ồ ạ

Dòng l nh ệ (dòng nh c) ắ

Trang 8

Đi t trên xu ng d ừ ố ướ i ta có các thanh sau:

- Thanh tiêu đ (Title bar): Tên c a chề ủ ương trình đang m , v i tên ban ở ớ

Trang 10

- Con tr (Cursor): Th hi n v trí đi m v trên màn hình Bình ỏ ể ệ ị ể ẽ

thường cursor có d ng ô hình vuông (box) và hai đạ ường th ng tr c ẳ ựgiao (crosshair) t i tâm hình vuông Khi hi u ch nh đ i tạ ệ ỉ ố ượng cursor

Trang 11

AutoCAD 2004 11

1.5 Các phím ch n trong AutoCAD ọ

- Phím F1 : L nh Help (tr giúp).ệ ợ

- Phím F2 : Chuy n đ i gi a màn hình text và màn hình graphic.ể ổ ữ

- Phím F3: T t m ch đ truy b t đi m thắ ở ế ộ ắ ể ường trú (Running OSnap)

- Phím F5: Chuy n t m t tr c đo này sang m t tr c đo khác.ể ừ ặ ụ ặ ụ

Trang 13

AutoCAD 2004 13

- Nút trái chu t: Ch n m t đi m trên màn hình, ch n đ i tộ ọ ộ ể ọ ố ượng ho c ặ

ch n l nh t các danh m c ho c t các nút l nh (icon - bi u tọ ệ ừ ụ ặ ừ ệ ể ượng)

- Nút ph i chu t: Xu t hi n shortcut menu.ả ộ ấ ệ

- Shift + Nút ph i chu t: Danh sách các phả ộ ương th c truy b t đi m.ứ ắ ể

- Phím Enter, Thanh cách (Spacebar): K t thúc l nh, k t thúc vi c ế ệ ế ệ

Trang 14

1.6 Thoát kh i AutoCAD ỏ

Ta có th th c hi n theo các cách sau: ể ự ệ

- Trên thanh Menu c a AutoCAD 2004: ch n File/ Exit ủ ọ

- Click vào nút X góc ph i trên ở ả

- T bàn phím: nh n Alt, F, X hay nh n Alt + F4 ừ ấ ấ

- T dòng Command: gõ vào ch Quit hay Exit ừ ữ

Trang 15

đi m cho trể ước làm g c t a đ (hình ố ọ ộ2.1)

Trang 16

Cách nh p h t a đ đ các tuy t đ i trong AutoCAD ậ ệ ọ ộ ề ệ ố

VD: C n v đo n th ng AB nh trên hình 2.1, ta nh p t a đ A, B ầ ẽ ạ ẳ ư ậ ọ ộvào máy tính nh sau:ư

Command: L ↵

Command: l LINE Specify first point: XA, YA ↵ (xác đ nh đi m A).ị ể

Specify next point or [Undo]: XB, YB ↵ (xác đ nh v trí đi m B).ị ị ể

Trang 17

AutoCAD 2004 17

2.1.2 H t a đ đ các t ệ ọ ộ ề ươ ng đ i ố

Trong h t a đ đ các tệ ọ ộ ề ương đ i thì đi m xác đ nh trố ể ị ước

được dùng làm g c to đ đ xác đ nh đi m ti p theo (hình 2.2) ố ạ ộ ể ị ể ế

B

O(0,0)

O'(0,0) Y

Command: L ↵

Command: l LINE Specify first point: XA, YA ↵ (xác đ nh đi m A).ị ểSpecify next point or [Undo]: @X’B, Y’B ↵

Trang 18

m t đi m cho trộ ể ước làm g c t a ố ọ

Trang 19

AutoCAD 2004 19

Cách nh p h t a đ c c tuy t đ i trong AutoCAD ậ ệ ọ ộ ự ệ ố

VD: C n v đo n th ng AB nh trên hình 2.3, ta nh p t a đ A, B vào máy ầ ẽ ạ ẳ ư ậ ọ ộtính nh sau:ư

Trang 20

X X'

Trang 22

Hình 3.1

N u ta ch n Metric và nh n phím ế ọ ấ

OK (ho c Enter) thì gi i h n b n v là ặ ớ ạ ả ẽ420x297 và đ n v theo h Mét N u ch n ơ ị ệ ế ọImperial thì gi i h n b n v là 12x9 và đ n ớ ạ ả ẽ ơ

v theo h Anh.ị ệ

* Trong h p tho i Create New Drawing , ộ ạkhi ch n nút Use Wizard ta có th thi t l p ọ ể ế ậ

b n v m i v i các kích thả ẽ ớ ớ ước khác nhau (hình 3.2)

Trang 24

3.2 Thi t l p môi tr ế ậ ườ ng v ẽ

Đ thi t l p môi trể ế ậ ường v , ta có các cách th c hi n nh sau:ẽ ự ệ ư

- Vào Tools,t menu s xu ng ta ch n Options.ừ ổ ố ọ

- Kích ph i chu t vào dòng l nh Commad và ch n Options ả ộ ệ ọ

Trang 25

d ng ch n, ví d lo i t ụ ọ ụ ạ ừ

đi n mà ta ki m tra l i ể ể ỗchính t ả

- N u ch n Display, ta s ế ọ ẽ

được các l a ch n v m u ự ọ ề ầ(Colors) c a không gian ủ

v , ki u ch , c ch ẽ ể ữ ỡ ữ(ponts ) trên b n v ả ẽ(hình 3.5)

Trang 26

- N u ch n Open and save, cho phép ta chuy n b n v v các phiên ế ọ ể ả ẽ ề

b n AutoCAD trả ước đó (AutoCAD14, AutoCAd2000, AutoCAD2002) hay

đ t b n v nh ng ch đ khác nhau (dwg, dwt, dwf ) nh trên hình ặ ả ẽ ở ữ ế ộ ư3.6

Trang 30

- Enter the scale factor: S xu t hi n trang Edit, AutoCAD yêu c u nh p t ẽ ấ ệ ầ ậ ỷ

Trang 32

3.5 Ghi b n v ả ẽ

Trong quá trình v hay sau khi v xong, ta c n ghi b n v l i dẽ ẽ ầ ả ẽ ạ ưới

m t tên nh t đ nh do ta đ t đ d dàng qu n lý và s d ng sau này ộ ấ ị ặ ể ễ ả ử ụ

Quá trình ghi b n v đả ẽ ược th c hi n b ng m t trong các cách sau:ự ệ ằ ộ

- Vào File, t menu s xu ng ta ch n Save.ừ ổ ố ọ

Trang 33

Ghi b n v ả ẽ Trong h p tho i này t i m c File name ta nh p tên c a b n v ộ ạ ạ ụ ậ ủ ả ẽ

Ví d “H p t c đ ” T i m c Files of style, ta ch n phiên b n AutoCAD ụ ộ ố ộ ạ ụ ọ ảtheo mong mu n (ch có các phiên b n c a AutoCAD t AutoCAD14, ố ỉ ả ủ ừAutoCAD2000, AutoCAD2002, AutoCAD 2004) sau đó ch n save Mu n ọ ố

hu b l nh ta ch n Chacel.ỷ ỏ ệ ọ

Ví dụ

Trang 34

Khi th c hi n l nh Saves, cũng xu t hi n h p tho i nh khi th c ự ệ ệ ấ ệ ộ ạ ư ự

hi n l nh Save và các thao tác làm tệ ệ ương t nh khi th c hi n l nh Save.ự ư ự ệ ệ

Trang 36

Sau khi đã th c hi n l nh v đo n th ng s xu t hi n các dòng ự ệ ệ ẽ ạ ẳ ẽ ấ ệ

nh c và ta th c hi n nh sau:ắ ự ệ ưCommand: l LINE Specify first point: Ch n đi m th nh t c a đo n th ng.ọ ể ứ ấ ủ ạ ẳ

Command: Specify next point or [Undo]: Ch n đi m ti p theo c a đo n ọ ể ế ủ ạ

th ng.ẳ

Command: Specify next point or [Close/Undo]: Ch n các đi m ti p theo c a ọ ể ế ủ

đo n th ng ho c dùng các l a ch n khác.ạ ẳ ặ ự ọ

* Các l a ch n khácự ọClose (C ↵ ): Đóng kín đa giác b i m t đo n th ng.ở ộ ạ ẳUndo (U ↵ ): H y b m t phân đo n v a v ủ ỏ ộ ạ ừ ẽ

Trang 38

- Vào draw, t menu s xu ng ch n Circle/Center, Radius (hình 4.3).ừ ổ ố ọ

Trang 39

AutoCAD 2004 39

Sau khi th c hi n l nh s xu t hi n dòng nh c: ự ệ ệ ẽ ấ ệ ắ

Command: c CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] (*): Ch n m t đi m làm tâm đọ ộ ể ường tròn

Specify radius of circle or [Diameter]: Nh p bán kính c a đậ ủ ường tròn ho c ặ

nh n D ấ ↵ sau đó nh p đậ ường kính c a đủ ường tròn

* Các l a ch n khác t dòng nh c (*)ự ọ ừ ắ

2 Points (2P ↵): V đẽ ường tròn đi qua 2 đi m.ể

3 Points (3P ↵): V đẽ ường tròn đi qua 3 đi m.ể

Tan, Tan, Radius (TTR ↵ ): V đẽ ường tròn ti p xúc v i hai đ i tế ớ ố ượng cho

trước và có bán kính cho trước

Tan, Tan, Tan (TTT ↵ ): V đẽ ường tròn ti p xúc v i ba đ i tế ớ ố ượng cho trước

Trang 40

4.3 V hình ch nh t – L nh Rectangle ẽ ữ ậ ệ

Đ v đa hình ch nh t, có th th c hi n b ng m t trong các cách ể ẽ ữ ậ ể ự ệ ằ ộsau:

- Vào draw, t menu s xu ng ch n Rectangle (hình 4.5).ừ ổ ố ọ

Trang 41

Width (W↵ ): Đ nh chi u r ng nét v ị ề ộ ẽElevation/ Thicknees: H c trong chọ ương trình AutoCAD ph n 3D.ầ

Trang 42

4.4 V cung cong – L nh Arc ẽ ệ

Đ v cung cong có th th c hi n b ng m t trong các cách sau:ể ẽ ể ự ệ ằ ộ

- Vào draw, t menu s xu ng ch n Arc/ 3 Points (hình 4.7).ừ ổ ố ọ

Trang 44

* Các l a ch n khácự ọ

- Start, Center, End (S↵, C↵, E↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể

đ u, đi m tâm và đi m cu i.ầ ể ể ố

- Start, Center, Angle (S↵, C↵, A↵ ): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể

đ u, đi m tâ và góc tâm.ầ ể ở

- Start, Center, Length (S↵, C↵ , L↵ ): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể

đ u, đi m tâm và chi u dài cung.ầ ể ề

- Start, End, Angle (S↵, E↵, A↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m đ u, ẽ ế ể ầ

Trang 45

AutoCAD 2004 45

- Start, End, Direction (S↵, E↵ , D↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể

đ u, đi m cu i và hầ ể ố ướng ti p tuy n c a cung t i đi m b t đ u.ế ế ủ ạ ể ắ ầ

- Start, End, Radius (S↵, E↵, R↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể

Trang 46

4.5 V đ ẽ ườ ng cong b c cao – L nh Spline ậ ệ

Đ v để ẽ ường cong b c cao, có th th c hi n b ng các cách ậ ể ự ệ ằsau:

- Vào Draw, t menu s xu ng ch n Spline (hình 4.9)ừ ổ ố ọ

Trang 47

AutoCAD 2004 47

Sau khi th c hi n l nh, xu t hi n dòng nh c:ự ệ ệ ấ ệ ắ

Command: spl SPLINE Specify first point or [Object]: Ch n đi m th nh t ọ ể ứ ấ

c a đủ ường cong b c cao.ậ

Command: Specify next point: Ch n đi m ti p theo c a đọ ể ế ủ ường cong b c ậcao

Command: Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent> (*):

Ch n các đi m ti p theo c a đọ ể ế ủ ường cong b c cao.ậ

Trang 48

* Các l a ch n khác t dòng nh c (*): ự ọ ừ ắClose (C↵): Đóng kín đường Spline

Fit tolerance (F↵ ): T o đạ ường cong m n h n Khi giá tr này = 0 , đị ơ ị ường Spline đi qua t t c các đi m ch n, khi giá tr này ấ ả ể ọ ị ≠ 0 , đường cong kéo

ra xa các đi m này đ t o để ể ạ ường Spline m n h n.ị ơ

Trang 51

AutoCAD 2004 51

4.7 V đa giác đ u – L nh Polygon ẽ ề ệ

Đ v đa giác đ u có th th c hi n b ng m t trong các cách ể ẽ ề ể ự ệ ằ ộsau:

- Vào draw, t menu s xu ng ch n Polygon (hình 4.13)ừ ổ ố ọ

Trang 52

Enter number of sides < 4 >: Nh p s c nh đa giác ậ ố ạSpecify center of polygon or [Edge](*): Nh p t a đ tâm đa giác.ậ ọ ộEnter an option [Inscribed in circle/ Circumscribed about circle] < I >: Khi

mu n v đa giác n i ti p vòng tròn thì t i đây ta nh n Iố ẽ ộ ế ạ ấ ↵ (l a ch n ự ọInscribed in circle), còn mu n v đa giác ngo i ti p vòng tròn thì t i đây ta ố ẽ ạ ế ạ

nh n Cấ ↵ (l a ch n Circumscribed about circle).ự ọSpecify radius of circle: Nh p bán kính vòng tròn mà đa giác đó s n i ậ ẽ ộ

Trang 53

phương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng hay dùng nh t ấ

5.1.1 Ph ươ ng pháp Pick box

Là phương pháp dùng ô vuông đ ch n, m i l n ch n ch để ọ ỗ ầ ọ ỉ ược 1

đ i tố ượng T i dòng nh c ạ ắ Select objects xu t hi n ô vuông, ta kéo ô vuông ấ ệnày giao v i đ i tớ ố ượng c n ch n và nh p phím trái chu t.ầ ọ ấ ộ

Là phương pháp dùng m t khung c a s đ ch n đ i tộ ử ổ ể ọ ố ượng Khi khung c a s kéo t ph i qua trái thì t t c nh ng đ i tử ổ ừ ả ấ ả ữ ố ượng n m g n trong ằ ọkhung c a s và giao v i c nh c a khung c a s đ u đử ổ ớ ạ ủ ử ổ ề ược ch n Khi ọkhung c a s đử ổ ược kéo t trái qua ph i thì ch nh ng đ i từ ả ỉ ữ ố ượng n m g n ằ ọtrong khung m i đớ ược ch n.ọ

5.1.2 Ph ươ ng pháp c a s Crossing window ử ổ

Trang 54

5.1.3 Ph ươ ng pháp All.

Là phương pháp dùng đ ch n l a t t c các đ i tể ọ ự ấ ả ố ượng trên b n ả

v Khi đó t i dòng nh c ẽ ạ ắ Command ta nh p All ậ ↵

Trang 55

AutoCAD 2004 55

5.2 Các l nh tr giúp ệ ợ 5.2.1 T o các đi m l ạ ể ướ i trong b n v - L nh Grid ả ẽ ệ

Đ t o các đi m lể ạ ể ưới trong b n v , ta có th th c hi n b ng m t ả ẽ ể ự ệ ằ ộtrong các cách sau:

Trang 56

Khi th c hi n l nh Grid s xu t hi n dòng nh c:ự ệ ệ ẽ ấ ệ ắSpecify grid spacing(X) or [ON/OFF/Snap/Aspect] <0.5000>:

Trang 58

5.2.2 Đ nh b ị ướ c nh y cho con ch y – L nh Snap ả ạ ệ

Đ đ nh bể ị ước nh y cho con ch y, ta có th th c hi n b ng m t ả ạ ể ự ệ ằ ộtrong các cách sau:

- n phím F9.Ấ

- Command: Snap ↵

- n t h p phím Ctrl + B.Ấ ổ ợ

L nh Snap đi u khi n tr ng thái con ch y (Cursor) là giao đi m ệ ề ể ạ ạ ể

c a hai s i tóc (Crroshairs) Xác đ nh bủ ợ ị ước nh y con ch y và góc quay hai ả ạ

Trang 59

ON(OFF): M (t t) ch đ di chuy n con ch y theo kho ng cách ch n ở ắ ế ộ ể ạ ả ọ

trước Có th n phím F9 ho c t h p phím Ctrl + B thay cho vi c g i l nh.ể ả ặ ổ ợ ệ ọ ệ

Aspect (A↵ ): Giá tr bị ước nh y theo phả ương X, Y s khác nhau Các dòng ẽ

Trang 60

Rotate (R↵ ): Quay s i tóc chung quanh đi m chu n m t góc: ợ ể ẩ ộ

Specify base point <0,0>: Ch n đi m chu n ọ ể ẩ

Specify rotation angle <0>: Nh p giá tr góc quay ậ ị

Style (S↵): T o ki u Snap v hình chi u tr c đo (s trình bày trong giáo ạ ể ẽ ế ụ ẽtrình AutoCAD 3D)

Trang 61

AutoCAD 2004 61

5.2.3 Đ nh ch đ v đ ị ế ộ ẽ ườ ng th ng n m ngang và th ng đ ng – L nh ẳ ằ ẳ ứ ệ Ortho

Trang 62

* Các l a ch n ự ọ

ON/OFF: M (t t) ch đ Ortho, có th n phím F8 ho c t h p phím Ctrl + ở ắ ế ộ ể ấ ặ ổ ợ

L thay cho vi c g i l nh.ệ ọ ệ

5.2.4 Xoá đ i t ố ượ ng – L nh Erase ệ

Đ xoá đ i tể ố ượng, ta có th th c hi n b ng m t trong các cách ể ự ệ ằ ộsau:

Trang 64

Sau khi th c hi n l nh Erase, s xu t hi n dòng nh c sau: ự ệ ệ ẽ ấ ệ ắ

Select object: Xác đ nh các đ i tị ố ượng c n xoá (b ng các phầ ằ ương th c xác ứ

đ nh đ i tị ố ượng đã trình bày trong ph n 5.1) sau đó nh n phím Enter đ k t ầ ấ ể ếthúc l nh.ệ

Trang 65

Trong khi th c hi n các l nh v ự ệ ệ ẽ AutoCAD có kh năng g i ả ọ

Object Snap (OSNAP) dùng đ truy b t các đi m thu c đ i tể ắ ể ộ ố ượng, ví

d : đi m cu i c a line, đi m gi a c a arc, tâm c a circle, giao đi m ụ ể ố ủ ể ữ ủ ủ ể

gi a line và arc,… Khi s d ng các phữ ử ụ ương th c truy b t đi m, t i giao ứ ắ ể ạ

đi m hai s i tóc xu t hi n m t ô vuông có tên g i ể ợ ấ ệ ộ ọ Aperture ho c là Ô vuông truy b t ắ và t i các đi m c n truy b t xu t hi n ạ ể ầ ắ ấ ệ Marker (Khung

hình ký hi u ph ệ ươ ng th c truy b t) ứ ắ

Ta có th gán phể ương th c truy b t đi m theo hai phứ ắ ể ương pháp:

- Truy b t t m trú: ắ ạ ch s d ng m t l n khi s d ng m t đi m ỉ ử ụ ộ ầ ử ụ ộ ể

- Truy b t th ắ ườ ng trú (Running object snaps): gán các phương th c b t ứ ắ

đi m là thể ường trú (l nhệ Osnap).

Các ph ươ ng th c ứ

truy b t chính xác ắ

đi m c a đ i t ể ủ ố ượ ng

Quan sát b n v ả ẽ

Trang 66

6.1.2 Ph ươ ng th c truy b t th ứ ắ ườ ng trú

Đ th c hi n truy b t đi m thể ự ệ ắ ể ường trú, trước tiên ta ph i g i ả ọ

h p tho i Drafting Setting và đi u khi n h p tho i này thông qua các l a ộ ạ ề ể ộ ạ ự

ch n.ọ

Đ g i h p tho i Drafting Setting ta có th ể ọ ộ ạ ể

th c hi n m t trong các cách sau:ự ệ ộ

- Command: OS ↵

- Gi phím Shift và nh p phím ph i chu t trên vùng ữ ấ ả ộ

đ ho s xu t hi n Shortcut menu và ta ch n Osnap ồ ạ ẽ ấ ệ ọSettings (hình 6.1)

Trang 67

Các ph ươ ng th c ứ

truy b t chính xác ắ

đi m c a đ i t ể ủ ố ượ ng

Quan sát b n v ả ẽ

Trang 68

* Trang Object snap

- Đ gán phể ương th c truy b t nào làm phứ ắ ương th c thứ ường trú thì ta dùng chu t đánh d u ki m vào ô c a phộ ấ ể ủ ương th c đó.ứ

- Select all: Ch n t t c các phọ ấ ả ương th c truy b t đi m có trong b ng.ứ ắ ể ả

- Clear all: Hu b toàn b phỷ ỏ ộ ương th c b t đi m đang ch n.ứ ắ ể ọ

- Object Snap On (F3): T t (m ) ch đ gán đi m thắ ở ế ộ ể ường trú Các

phương th c b t đi m đứ ắ ể ược ch n ch có tác d ng khi ch n nút này S ọ ỉ ụ ọ ựthi t l p này có th ki m tra b ng bi n OSMODE.ế ậ ể ể ằ ế

- Object Snap Tracking On (F11): T t m ch đ b t đi m Tracking S ắ ở ế ộ ắ ể ựthi t l p này có th ki m tra b ng bi n AUTOSNAP ho c phím F11.ế ậ ể ể ằ ế ặ

- Options: Khi ch n nút này s xu t hi n h p tho i options đ a ra các tuỳ ọ ẽ ấ ệ ộ ạ ư

Ngày đăng: 11/08/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2 Home - Bài giảng Autocard 2004 pot
Hình 1.2 Home (Trang 7)
Hình 6.6Hình 6.7 - Bài giảng Autocard 2004 pot
Hình 6.6 Hình 6.7 (Trang 75)
Hình 7.7 Hình 7.8 - Bài giảng Autocard 2004 pot
Hình 7.7 Hình 7.8 (Trang 82)
Hình 9.1Hình 9.2 - Bài giảng Autocard 2004 pot
Hình 9.1 Hình 9.2 (Trang 135)
Hình 9.9 Home - Bài giảng Autocard 2004 pot
Hình 9.9 Home (Trang 141)
Hình 11.21. Ch n máy in, s  b n inọố ả - Bài giảng Autocard 2004 pot
Hình 11.21. Ch n máy in, s b n inọố ả (Trang 188)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w