Các l nh tr giúp.
Trang 2N I DUNG H C PH N Ộ Ọ Ầ Bài 1: GI I THI U CHUNG V AUTOCAD Ớ Ệ Ề
Bài 2: CÁC PH ƯƠ NG PHÁP NH P T A Đ TRONG AUTOCAD Ậ Ọ Ộ
Bài 3: THI T L P B N V C B N Ế Ậ Ả Ẽ Ơ Ả
Bài 4: CÁC L NH V C B N Ệ Ẽ Ơ Ả
Bài 5: M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP CH N L A Đ I T Ọ Ự Ố ƯỢ NG VÀ CÁC L NH TR GIÚP Ệ Ợ
Bài 6: CÁC PH ƯƠ NG TH C TRUY B T CHÍNH XÁC ĐI M C A Đ I T Ứ Ắ Ể Ủ Ố ƯỢ NG - QUAN SÁT B N V Ả Ẽ
Bài 7: CÁC L NH HI U CH NH C B N Ệ Ệ Ỉ Ơ Ả
BÀI 8: VI T CH TRÊN B N V - KÝ HI U V T LI U TRÊN M T C T Ế Ữ Ả Ẽ Ệ Ậ Ệ Ặ Ắ
BÀI 9: GHI KÍCH TH ƯỚ C TRÊN B N V Ả Ẽ
BÀI 10: L P VÀ Đ C TÍNH C A L P Ớ Ặ Ủ Ớ
BÀI 11: CHÈN B N V T AUTOCAD SANG WORD-IN B N V Ả Ẽ Ừ Ả Ẽ
Trang 3- AutoCAD là ph n m m c a hãng AutoDesk đ thi t k các b n v xây d ng, ầ ề ủ ể ế ế ả ẽ ự
c khí, ki n trúc, đi n nó có th v đơ ế ệ ể ẽ ược các b n v 2 chi u, 3 chi u và tô ả ẽ ề ềbóng v t th ậ ể
- Ph n m m AutoCAD đầ ề ược gi i thi u l n đ u tiên vào tháng 11/1982 và đ n ớ ệ ầ ầ ếtháng 12/1982 công b phiên b n đ u tiên (Release 1) Tháng 4/2003 ố ả ầAutoCAD2004 ra đ i ch y trong môi trờ ạ ường windows 2000, 98 và NT Nó là
m t trong nh ng ph n m m s d ng cho máy tính cá nhân.ộ ữ ầ ề ử ụ
Trang 41.2 Đ c đi m c a h c ph n AutoCAD 2004 ặ ể ủ ọ ầ
So v i các phiên b n AutoCAD trớ ả ước thì AutoCAD 2004 là phiên b n ả
th c hi n b n v nhanh, d dàng và có các đ c đi m sau đây:ự ệ ả ẽ ễ ặ ể
- Tăng năng su t v ấ ẽ
- B n v cho đ chính xác cao.ả ẽ ộ
- D trao đ i d li u gi a AutoCAD v i các ph n m m khác.ễ ổ ữ ệ ữ ớ ầ ề
- S d ng các công c in m u và tô bóng t o hi n th đ h a cho b n v ử ụ ụ ầ ạ ể ị ồ ọ ả ẽ
- Xu t b n v đ có th d dàng trao đ i đi n t Tăng đ an toàn cho b n v ấ ả ẽ ể ể ễ ổ ệ ử ộ ả ẽ
Trang 5AutoCAD 2004 5
- Cho phép gán n i dung nhà ch t o cho các b n thi t k ộ ế ạ ả ế ế
- Tăng năng su t v nh vào vi c nâng cao các công c v ấ ẽ ờ ệ ụ ẽ
- Khi làm vi c v i d án l n g m nhi u ngệ ớ ự ớ ồ ề ười tham gia, t t c các b n v có ấ ả ả ẽtính nh t quán cao n u m i ngấ ế ỗ ườ ềi đ u s d ng cùng n i h th ng tiêu chu n.ử ụ ộ ệ ố ẩ
Trang 7Vùng v (vùng ẽ đ ho ) ồ ạ
Dòng l nh ệ (dòng nh c) ắ
Trang 8Đi t trên xu ng d ừ ố ướ i ta có các thanh sau:
- Thanh tiêu đ (Title bar): Tên c a chề ủ ương trình đang m , v i tên ban ở ớ
Trang 10- Con tr (Cursor): Th hi n v trí đi m v trên màn hình Bình ỏ ể ệ ị ể ẽ
thường cursor có d ng ô hình vuông (box) và hai đạ ường th ng tr c ẳ ựgiao (crosshair) t i tâm hình vuông Khi hi u ch nh đ i tạ ệ ỉ ố ượng cursor
Trang 11AutoCAD 2004 11
1.5 Các phím ch n trong AutoCAD ọ
- Phím F1 : L nh Help (tr giúp).ệ ợ
- Phím F2 : Chuy n đ i gi a màn hình text và màn hình graphic.ể ổ ữ
- Phím F3: T t m ch đ truy b t đi m thắ ở ế ộ ắ ể ường trú (Running OSnap)
- Phím F5: Chuy n t m t tr c đo này sang m t tr c đo khác.ể ừ ặ ụ ặ ụ
Trang 13AutoCAD 2004 13
- Nút trái chu t: Ch n m t đi m trên màn hình, ch n đ i tộ ọ ộ ể ọ ố ượng ho c ặ
ch n l nh t các danh m c ho c t các nút l nh (icon - bi u tọ ệ ừ ụ ặ ừ ệ ể ượng)
- Nút ph i chu t: Xu t hi n shortcut menu.ả ộ ấ ệ
- Shift + Nút ph i chu t: Danh sách các phả ộ ương th c truy b t đi m.ứ ắ ể
- Phím Enter, Thanh cách (Spacebar): K t thúc l nh, k t thúc vi c ế ệ ế ệ
Trang 141.6 Thoát kh i AutoCAD ỏ
Ta có th th c hi n theo các cách sau: ể ự ệ
- Trên thanh Menu c a AutoCAD 2004: ch n File/ Exit ủ ọ
- Click vào nút X góc ph i trên ở ả
- T bàn phím: nh n Alt, F, X hay nh n Alt + F4 ừ ấ ấ
- T dòng Command: gõ vào ch Quit hay Exit ừ ữ
Trang 15đi m cho trể ước làm g c t a đ (hình ố ọ ộ2.1)
Trang 16Cách nh p h t a đ đ các tuy t đ i trong AutoCAD ậ ệ ọ ộ ề ệ ố
VD: C n v đo n th ng AB nh trên hình 2.1, ta nh p t a đ A, B ầ ẽ ạ ẳ ư ậ ọ ộvào máy tính nh sau:ư
Command: L ↵
Command: l LINE Specify first point: XA, YA ↵ (xác đ nh đi m A).ị ể
Specify next point or [Undo]: XB, YB ↵ (xác đ nh v trí đi m B).ị ị ể
Trang 17AutoCAD 2004 17
2.1.2 H t a đ đ các t ệ ọ ộ ề ươ ng đ i ố
Trong h t a đ đ các tệ ọ ộ ề ương đ i thì đi m xác đ nh trố ể ị ước
được dùng làm g c to đ đ xác đ nh đi m ti p theo (hình 2.2) ố ạ ộ ể ị ể ế
B
O(0,0)
O'(0,0) Y
Command: L ↵
Command: l LINE Specify first point: XA, YA ↵ (xác đ nh đi m A).ị ểSpecify next point or [Undo]: @X’B, Y’B ↵
Trang 18m t đi m cho trộ ể ước làm g c t a ố ọ
Trang 19AutoCAD 2004 19
Cách nh p h t a đ c c tuy t đ i trong AutoCAD ậ ệ ọ ộ ự ệ ố
VD: C n v đo n th ng AB nh trên hình 2.3, ta nh p t a đ A, B vào máy ầ ẽ ạ ẳ ư ậ ọ ộtính nh sau:ư
Trang 20X X'
Trang 22Hình 3.1
N u ta ch n Metric và nh n phím ế ọ ấ
OK (ho c Enter) thì gi i h n b n v là ặ ớ ạ ả ẽ420x297 và đ n v theo h Mét N u ch n ơ ị ệ ế ọImperial thì gi i h n b n v là 12x9 và đ n ớ ạ ả ẽ ơ
v theo h Anh.ị ệ
* Trong h p tho i Create New Drawing , ộ ạkhi ch n nút Use Wizard ta có th thi t l p ọ ể ế ậ
b n v m i v i các kích thả ẽ ớ ớ ước khác nhau (hình 3.2)
Trang 243.2 Thi t l p môi tr ế ậ ườ ng v ẽ
Đ thi t l p môi trể ế ậ ường v , ta có các cách th c hi n nh sau:ẽ ự ệ ư
- Vào Tools,t menu s xu ng ta ch n Options.ừ ổ ố ọ
- Kích ph i chu t vào dòng l nh Commad và ch n Options ả ộ ệ ọ
Trang 25d ng ch n, ví d lo i t ụ ọ ụ ạ ừ
đi n mà ta ki m tra l i ể ể ỗchính t ả
- N u ch n Display, ta s ế ọ ẽ
được các l a ch n v m u ự ọ ề ầ(Colors) c a không gian ủ
v , ki u ch , c ch ẽ ể ữ ỡ ữ(ponts ) trên b n v ả ẽ(hình 3.5)
Trang 26- N u ch n Open and save, cho phép ta chuy n b n v v các phiên ế ọ ể ả ẽ ề
b n AutoCAD trả ước đó (AutoCAD14, AutoCAd2000, AutoCAD2002) hay
đ t b n v nh ng ch đ khác nhau (dwg, dwt, dwf ) nh trên hình ặ ả ẽ ở ữ ế ộ ư3.6
Trang 30- Enter the scale factor: S xu t hi n trang Edit, AutoCAD yêu c u nh p t ẽ ấ ệ ầ ậ ỷ
Trang 323.5 Ghi b n v ả ẽ
Trong quá trình v hay sau khi v xong, ta c n ghi b n v l i dẽ ẽ ầ ả ẽ ạ ưới
m t tên nh t đ nh do ta đ t đ d dàng qu n lý và s d ng sau này ộ ấ ị ặ ể ễ ả ử ụ
Quá trình ghi b n v đả ẽ ược th c hi n b ng m t trong các cách sau:ự ệ ằ ộ
- Vào File, t menu s xu ng ta ch n Save.ừ ổ ố ọ
Trang 33Ghi b n v ả ẽ Trong h p tho i này t i m c File name ta nh p tên c a b n v ộ ạ ạ ụ ậ ủ ả ẽ
Ví d “H p t c đ ” T i m c Files of style, ta ch n phiên b n AutoCAD ụ ộ ố ộ ạ ụ ọ ảtheo mong mu n (ch có các phiên b n c a AutoCAD t AutoCAD14, ố ỉ ả ủ ừAutoCAD2000, AutoCAD2002, AutoCAD 2004) sau đó ch n save Mu n ọ ố
hu b l nh ta ch n Chacel.ỷ ỏ ệ ọ
Ví dụ
Trang 34Khi th c hi n l nh Saves, cũng xu t hi n h p tho i nh khi th c ự ệ ệ ấ ệ ộ ạ ư ự
hi n l nh Save và các thao tác làm tệ ệ ương t nh khi th c hi n l nh Save.ự ư ự ệ ệ
Trang 36Sau khi đã th c hi n l nh v đo n th ng s xu t hi n các dòng ự ệ ệ ẽ ạ ẳ ẽ ấ ệ
nh c và ta th c hi n nh sau:ắ ự ệ ưCommand: l LINE Specify first point: Ch n đi m th nh t c a đo n th ng.ọ ể ứ ấ ủ ạ ẳ
Command: Specify next point or [Undo]: Ch n đi m ti p theo c a đo n ọ ể ế ủ ạ
th ng.ẳ
Command: Specify next point or [Close/Undo]: Ch n các đi m ti p theo c a ọ ể ế ủ
đo n th ng ho c dùng các l a ch n khác.ạ ẳ ặ ự ọ
* Các l a ch n khácự ọClose (C ↵ ): Đóng kín đa giác b i m t đo n th ng.ở ộ ạ ẳUndo (U ↵ ): H y b m t phân đo n v a v ủ ỏ ộ ạ ừ ẽ
Trang 38- Vào draw, t menu s xu ng ch n Circle/Center, Radius (hình 4.3).ừ ổ ố ọ
Trang 39AutoCAD 2004 39
Sau khi th c hi n l nh s xu t hi n dòng nh c: ự ệ ệ ẽ ấ ệ ắ
Command: c CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] (*): Ch n m t đi m làm tâm đọ ộ ể ường tròn
Specify radius of circle or [Diameter]: Nh p bán kính c a đậ ủ ường tròn ho c ặ
nh n D ấ ↵ sau đó nh p đậ ường kính c a đủ ường tròn
* Các l a ch n khác t dòng nh c (*)ự ọ ừ ắ
2 Points (2P ↵): V đẽ ường tròn đi qua 2 đi m.ể
3 Points (3P ↵): V đẽ ường tròn đi qua 3 đi m.ể
Tan, Tan, Radius (TTR ↵ ): V đẽ ường tròn ti p xúc v i hai đ i tế ớ ố ượng cho
trước và có bán kính cho trước
Tan, Tan, Tan (TTT ↵ ): V đẽ ường tròn ti p xúc v i ba đ i tế ớ ố ượng cho trước
Trang 404.3 V hình ch nh t – L nh Rectangle ẽ ữ ậ ệ
Đ v đa hình ch nh t, có th th c hi n b ng m t trong các cách ể ẽ ữ ậ ể ự ệ ằ ộsau:
- Vào draw, t menu s xu ng ch n Rectangle (hình 4.5).ừ ổ ố ọ
Trang 41Width (W↵ ): Đ nh chi u r ng nét v ị ề ộ ẽElevation/ Thicknees: H c trong chọ ương trình AutoCAD ph n 3D.ầ
Trang 424.4 V cung cong – L nh Arc ẽ ệ
Đ v cung cong có th th c hi n b ng m t trong các cách sau:ể ẽ ể ự ệ ằ ộ
- Vào draw, t menu s xu ng ch n Arc/ 3 Points (hình 4.7).ừ ổ ố ọ
Trang 44* Các l a ch n khácự ọ
- Start, Center, End (S↵, C↵, E↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể
đ u, đi m tâm và đi m cu i.ầ ể ể ố
- Start, Center, Angle (S↵, C↵, A↵ ): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể
đ u, đi m tâ và góc tâm.ầ ể ở
- Start, Center, Length (S↵, C↵ , L↵ ): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể
đ u, đi m tâm và chi u dài cung.ầ ể ề
- Start, End, Angle (S↵, E↵, A↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m đ u, ẽ ế ể ầ
Trang 45AutoCAD 2004 45
- Start, End, Direction (S↵, E↵ , D↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể
đ u, đi m cu i và hầ ể ố ướng ti p tuy n c a cung t i đi m b t đ u.ế ế ủ ạ ể ắ ầ
- Start, End, Radius (S↵, E↵, R↵): cho phép v cung tròn khi bi t đi m ẽ ế ể
Trang 464.5 V đ ẽ ườ ng cong b c cao – L nh Spline ậ ệ
Đ v để ẽ ường cong b c cao, có th th c hi n b ng các cách ậ ể ự ệ ằsau:
- Vào Draw, t menu s xu ng ch n Spline (hình 4.9)ừ ổ ố ọ
Trang 47AutoCAD 2004 47
Sau khi th c hi n l nh, xu t hi n dòng nh c:ự ệ ệ ấ ệ ắ
Command: spl SPLINE Specify first point or [Object]: Ch n đi m th nh t ọ ể ứ ấ
c a đủ ường cong b c cao.ậ
Command: Specify next point: Ch n đi m ti p theo c a đọ ể ế ủ ường cong b c ậcao
Command: Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent> (*):
Ch n các đi m ti p theo c a đọ ể ế ủ ường cong b c cao.ậ
Trang 48* Các l a ch n khác t dòng nh c (*): ự ọ ừ ắClose (C↵): Đóng kín đường Spline
Fit tolerance (F↵ ): T o đạ ường cong m n h n Khi giá tr này = 0 , đị ơ ị ường Spline đi qua t t c các đi m ch n, khi giá tr này ấ ả ể ọ ị ≠ 0 , đường cong kéo
ra xa các đi m này đ t o để ể ạ ường Spline m n h n.ị ơ
Trang 51AutoCAD 2004 51
4.7 V đa giác đ u – L nh Polygon ẽ ề ệ
Đ v đa giác đ u có th th c hi n b ng m t trong các cách ể ẽ ề ể ự ệ ằ ộsau:
- Vào draw, t menu s xu ng ch n Polygon (hình 4.13)ừ ổ ố ọ
Trang 52Enter number of sides < 4 >: Nh p s c nh đa giác ậ ố ạSpecify center of polygon or [Edge](*): Nh p t a đ tâm đa giác.ậ ọ ộEnter an option [Inscribed in circle/ Circumscribed about circle] < I >: Khi
mu n v đa giác n i ti p vòng tròn thì t i đây ta nh n Iố ẽ ộ ế ạ ấ ↵ (l a ch n ự ọInscribed in circle), còn mu n v đa giác ngo i ti p vòng tròn thì t i đây ta ố ẽ ạ ế ạ
nh n Cấ ↵ (l a ch n Circumscribed about circle).ự ọSpecify radius of circle: Nh p bán kính vòng tròn mà đa giác đó s n i ậ ẽ ộ
Trang 53phương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng hay dùng nh t ấ
5.1.1 Ph ươ ng pháp Pick box
Là phương pháp dùng ô vuông đ ch n, m i l n ch n ch để ọ ỗ ầ ọ ỉ ược 1
đ i tố ượng T i dòng nh c ạ ắ Select objects xu t hi n ô vuông, ta kéo ô vuông ấ ệnày giao v i đ i tớ ố ượng c n ch n và nh p phím trái chu t.ầ ọ ấ ộ
Là phương pháp dùng m t khung c a s đ ch n đ i tộ ử ổ ể ọ ố ượng Khi khung c a s kéo t ph i qua trái thì t t c nh ng đ i tử ổ ừ ả ấ ả ữ ố ượng n m g n trong ằ ọkhung c a s và giao v i c nh c a khung c a s đ u đử ổ ớ ạ ủ ử ổ ề ược ch n Khi ọkhung c a s đử ổ ược kéo t trái qua ph i thì ch nh ng đ i từ ả ỉ ữ ố ượng n m g n ằ ọtrong khung m i đớ ược ch n.ọ
5.1.2 Ph ươ ng pháp c a s Crossing window ử ổ
Trang 545.1.3 Ph ươ ng pháp All.
Là phương pháp dùng đ ch n l a t t c các đ i tể ọ ự ấ ả ố ượng trên b n ả
v Khi đó t i dòng nh c ẽ ạ ắ Command ta nh p All ậ ↵
Trang 55AutoCAD 2004 55
5.2 Các l nh tr giúp ệ ợ 5.2.1 T o các đi m l ạ ể ướ i trong b n v - L nh Grid ả ẽ ệ
Đ t o các đi m lể ạ ể ưới trong b n v , ta có th th c hi n b ng m t ả ẽ ể ự ệ ằ ộtrong các cách sau:
Trang 56Khi th c hi n l nh Grid s xu t hi n dòng nh c:ự ệ ệ ẽ ấ ệ ắSpecify grid spacing(X) or [ON/OFF/Snap/Aspect] <0.5000>:
Trang 585.2.2 Đ nh b ị ướ c nh y cho con ch y – L nh Snap ả ạ ệ
Đ đ nh bể ị ước nh y cho con ch y, ta có th th c hi n b ng m t ả ạ ể ự ệ ằ ộtrong các cách sau:
- n phím F9.Ấ
- Command: Snap ↵
- n t h p phím Ctrl + B.Ấ ổ ợ
L nh Snap đi u khi n tr ng thái con ch y (Cursor) là giao đi m ệ ề ể ạ ạ ể
c a hai s i tóc (Crroshairs) Xác đ nh bủ ợ ị ước nh y con ch y và góc quay hai ả ạ
Trang 59ON(OFF): M (t t) ch đ di chuy n con ch y theo kho ng cách ch n ở ắ ế ộ ể ạ ả ọ
trước Có th n phím F9 ho c t h p phím Ctrl + B thay cho vi c g i l nh.ể ả ặ ổ ợ ệ ọ ệ
Aspect (A↵ ): Giá tr bị ước nh y theo phả ương X, Y s khác nhau Các dòng ẽ
Trang 60Rotate (R↵ ): Quay s i tóc chung quanh đi m chu n m t góc: ợ ể ẩ ộ
Specify base point <0,0>: Ch n đi m chu n ọ ể ẩ
Specify rotation angle <0>: Nh p giá tr góc quay ậ ị
Style (S↵): T o ki u Snap v hình chi u tr c đo (s trình bày trong giáo ạ ể ẽ ế ụ ẽtrình AutoCAD 3D)
Trang 61AutoCAD 2004 61
5.2.3 Đ nh ch đ v đ ị ế ộ ẽ ườ ng th ng n m ngang và th ng đ ng – L nh ẳ ằ ẳ ứ ệ Ortho
Trang 62* Các l a ch n ự ọ
ON/OFF: M (t t) ch đ Ortho, có th n phím F8 ho c t h p phím Ctrl + ở ắ ế ộ ể ấ ặ ổ ợ
L thay cho vi c g i l nh.ệ ọ ệ
5.2.4 Xoá đ i t ố ượ ng – L nh Erase ệ
Đ xoá đ i tể ố ượng, ta có th th c hi n b ng m t trong các cách ể ự ệ ằ ộsau:
Trang 64Sau khi th c hi n l nh Erase, s xu t hi n dòng nh c sau: ự ệ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select object: Xác đ nh các đ i tị ố ượng c n xoá (b ng các phầ ằ ương th c xác ứ
đ nh đ i tị ố ượng đã trình bày trong ph n 5.1) sau đó nh n phím Enter đ k t ầ ấ ể ếthúc l nh.ệ
Trang 65Trong khi th c hi n các l nh v ự ệ ệ ẽ AutoCAD có kh năng g i ả ọ
Object Snap (OSNAP) dùng đ truy b t các đi m thu c đ i tể ắ ể ộ ố ượng, ví
d : đi m cu i c a line, đi m gi a c a arc, tâm c a circle, giao đi m ụ ể ố ủ ể ữ ủ ủ ể
gi a line và arc,… Khi s d ng các phữ ử ụ ương th c truy b t đi m, t i giao ứ ắ ể ạ
đi m hai s i tóc xu t hi n m t ô vuông có tên g i ể ợ ấ ệ ộ ọ Aperture ho c là ặ Ô vuông truy b t ắ và t i các đi m c n truy b t xu t hi n ạ ể ầ ắ ấ ệ Marker (Khung
hình ký hi u ph ệ ươ ng th c truy b t) ứ ắ
Ta có th gán phể ương th c truy b t đi m theo hai phứ ắ ể ương pháp:
- Truy b t t m trú: ắ ạ ch s d ng m t l n khi s d ng m t đi m ỉ ử ụ ộ ầ ử ụ ộ ể
- Truy b t th ắ ườ ng trú (Running object snaps): gán các phương th c b t ứ ắ
đi m là thể ường trú (l nhệ Osnap).
Các ph ươ ng th c ứ
truy b t chính xác ắ
đi m c a đ i t ể ủ ố ượ ng
Quan sát b n v ả ẽ
Trang 666.1.2 Ph ươ ng th c truy b t th ứ ắ ườ ng trú
Đ th c hi n truy b t đi m thể ự ệ ắ ể ường trú, trước tiên ta ph i g i ả ọ
h p tho i Drafting Setting và đi u khi n h p tho i này thông qua các l a ộ ạ ề ể ộ ạ ự
ch n.ọ
Đ g i h p tho i Drafting Setting ta có th ể ọ ộ ạ ể
th c hi n m t trong các cách sau:ự ệ ộ
- Command: OS ↵
- Gi phím Shift và nh p phím ph i chu t trên vùng ữ ấ ả ộ
đ ho s xu t hi n Shortcut menu và ta ch n Osnap ồ ạ ẽ ấ ệ ọSettings (hình 6.1)
Trang 67Các ph ươ ng th c ứ
truy b t chính xác ắ
đi m c a đ i t ể ủ ố ượ ng
Quan sát b n v ả ẽ
Trang 68* Trang Object snap
- Đ gán phể ương th c truy b t nào làm phứ ắ ương th c thứ ường trú thì ta dùng chu t đánh d u ki m vào ô c a phộ ấ ể ủ ương th c đó.ứ
- Select all: Ch n t t c các phọ ấ ả ương th c truy b t đi m có trong b ng.ứ ắ ể ả
- Clear all: Hu b toàn b phỷ ỏ ộ ương th c b t đi m đang ch n.ứ ắ ể ọ
- Object Snap On (F3): T t (m ) ch đ gán đi m thắ ở ế ộ ể ường trú Các
phương th c b t đi m đứ ắ ể ược ch n ch có tác d ng khi ch n nút này S ọ ỉ ụ ọ ựthi t l p này có th ki m tra b ng bi n OSMODE.ế ậ ể ể ằ ế
- Object Snap Tracking On (F11): T t m ch đ b t đi m Tracking S ắ ở ế ộ ắ ể ựthi t l p này có th ki m tra b ng bi n AUTOSNAP ho c phím F11.ế ậ ể ể ằ ế ặ
- Options: Khi ch n nút này s xu t hi n h p tho i options đ a ra các tuỳ ọ ẽ ấ ệ ộ ạ ư