Specify first point: 4 nhập tọa độ điểm đầu tiên Specify next point or [Undo]: 4 nhập tọa độ điểm tiếp theo hoặc [Quay lại] Specify next point or [Close/Undo]: 4 nhập tọa độ điểm tiếp th
Trang 1Wind Turbee desin bazed on Quietfevolution
>_ W_ằGiảng viên: Chu Việt Cường & art, nen: CC As b :
Khoa : CƠ khi
Rendering courtesy of Darsel Simeon.
Trang 2
Í_ Tài liệu tham khảo
TS.Nguyễn Hữu Lộc, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
o Hướng dẫn tự học AutoCAD 2004 toàn tập —- Trung Nguyên, NXB
Trang 4
.\Mở đầu!Giới thiệu
1.1 Giới thiệu chung
CAD là chữ viết tắt của Computer Aided Design hoặc Computer
Aided Drafting (vẽ và thiết kế với sự trợ giúp của máy tính)
AuoCAD là phần mềm của hãng Autodesk dùng để thực hiện các bản
vẽ trong các ngành: Xây dựng, Cơ khí, Kiến trúc
Với AutoCAD, ta có thể thực hiện các bản vẽ 2 chiều (two dimensons
- 2D) hay các bản vẽ 3 chiều (three dimesions — 3D) và tô bóng vat
thể (render)
Hoc phan mềm AutoCAD giúp ta trau đồi các kỹ năng làm việc công
nghiệp Ngoài ra đối với sinh viên Cơ khí, học phần mềm AutoCAD
còn là cơ sở để tiếp thu các phần mềm thiết kế Cơ khí khác như:
⁄
Trang 5AMG COUIIS dong AutoCAD —
1.2 Khởi động và thoat AutoCAD
© Trực tiếp khởi động AutoCAD 2004 bằng cách nhấp hai lần phím trái
của chuột vào biểu tượng Fei trên màn hình (desktop) của
Steeles) telat
ban
o Hoặc có thể vào Start\ Program\ AutoCAD 2004
© Thoat phan mém AutoCAD: File\ Exit hodc bam tổ hợp phim Ctrl + Q
Trang 6+ \MO dau\Giao diện phần mềm AutoCAD
1.3 Giao dién phan mém AutoCAD 2004
[A] AutoCAD 2004 - [Drawing1 dwg]
Trang 7+„\Mở đầu\Giao diện phần mồm AutoCAD
s_Tile bar = thanh tiêu đề: hiển thị thông tin về phần r mềm, tên tập | tin
và đường dẫn đến tập tin Tên tập tin có phần mở rộng dạng
[*.dwg]
Menu bar - thanh thực đơn Menu: chứa các lệnh quản lÍ tập tin và
các lệnh khác của phần mêm AutoCAD,
Standard toolbar - thanh công cụ chuẩn; chứa các công cụ quản li
tập tin như: tạo 1 tập tin mới (new), mở 1 tập tin sẵn có (open) hay
lưu tập tin (save)
Style bar: dùng để quản lí các kiểu Font chữ
Properties bar; dùng để quản lí thuộc tính của các đối tượng trong
bản vẽ
Modify toolbar — thanh công cụ hiệu chỉnh: dùng để hiệu chỉnh các
đối tượng trong bản vẽ
02/22/14
⁄
Trang 8
+„\Mở đầu\Giao diện phần mồm AutoCAD
s Draw toolbar — thanh công cụ vẽ: chứa các biểu tượng (icons) ding
để vẽ các hình vẽ phổ biến như: đường thẳng, đường tròn, cung
tròn, hình Ellipse, hình chữ nhật, đa giác hay văn bản
e WCS (World Coordinate System) hoặc UCS (User Coordinate
System): la hệ tọa độ gốc (0,0,0) hoặc hệ tọa độ người dùng
5s Model & Layout: với không gian Model, có thể tùy ý quyết định đơn
vị bản vẽ; với không gian Layout, có thể tạo khung nhìn tùy ý
e Drawing Area — Vung đồ họa: là vùng để thể hiện bản vẽ Màu nền
màn hình đồ họa có thể được định bởi hộp thoại Options > trang
Display
se Crosshair; hai sợi tóc theo phương trục X và Y giao nhau tại một
điểm Khi ta di chuột, tọa độ điểm giao thay đổi theo, và tọa độ này
được hiển thị ở hàng cuối cùng, bên trái màn hình
Trang 9
‹\Mở đầu\Giao diện phần mồm AutoCAD
e Cursor = con chạy: có dạng hình vuông và được dùng để chọn các
đối tượng trong bản vẽ
Command line - dòng nhắc lệnh: là nơi để ta gõ lệnh trực tiếp để
thực hiện các lệnh vẽ
Command window —- cửa sổ lệnh; bao gồm nhiều dòng lệnh Số dòng
lệnh mặc định ở cửa sổ lệnh là 3
Status bar - thanh trạng thái: dùng để điều khiển các trạng thái làm
việc của con chạy
Scroll bar — thanh cuộn: dùng để cuộn bản vẽ lên, xuống, sang trái
hay sang phải
02/22/14
⁄
Trang 10N
\Mở đầu\Một số phím tắt trong AutoCAD
1.4 Một số lệnh tắt cơ bản
F1 Thực hiện lệnh Help
hoặc ngược lại
F3 hoặc Ctrl+F Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm thường trú (Osnap)
F8 hoặc Ctrl +L Tắt/ mở chế độ Ortho (vẽ đường thẳng thắng đứng hoặc
nằm ngang)
F9 hoac Ctrl + B Tat/ md ché dé Snap
chọn đối tượng hay chọn các Menu
chuột
02/2214
Trang 11ESC Hủy bỏ một lệnh hay xử lý đang tiến hành
Up Arrow Goi lại các cầu lệnh trước đó Del Thực hiện lệnh xóa đối tượng (Erase) Ctrl + 0 Chuyển sang chế độ xem toàn màn hình (Full Screen) Ctrl + 1 Thực hiện lệnh Properties
Ctrl + C Thực hiện lệnh sao chép đối tượng vào Clipboard Ctrl + N Thực hiện lệnh New - tạo một File mới
02/2214
Trang 12Ctrl + V Ctrl + X Ctrl + Y Ctrl + Z
Thực hiện lệnh Plot/ Print — in bản vẽ Thực hiện lệnh Quit — thoát khỏi bản vẽ
Thực hiện lệnh Save — lưu bản vẽ Thực hiện lệnh Saveas — lưu bản vẽ dưới định dạng khác Dán đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ
Cắt đối tượng vào Clipboard Thực hiện lệnh Redo - tiến lên 1 bước Thực hiện lệnh Undo - lùi lại 1 bước
02/22/14
Trang 13ˆ Chương 2: Các lệnh cơ bản thiết lập bản võ `
2.1 Thiết lập khung bản vẽ - lệnh Mvsetup
o Lệnh Mvsetup được dùng để tạo khung bản vẽ và định tỉ lệ bản vẽ
Command: mvsetup 4
Enable paper space? [No/ Yes] <Y>: n 4
Enter units type [Scientific/Decimal/Engineering/
Trang 14
Enter the paper width: 297 4
(nhập chiêu rộng của bản vẽ)
Enter the paper height: 210 4
(nhập chiêu cao của bản về)
Trang 15„.\Các lệnh cơ bản thiếtlập bản võ\Lệnh Units _
Lệnh Units định đơn vị dài và đơn vị _
góc cho bản vẽ hiện hành Dpe
Insertion scale Units to scale inserted content:
| Decimal Degrees Precision:
|0
Trang 16
\Các lệnh cơ bản thiết lập bản vẽ\Lệnh Snap le es a Bp oe 25> na lr a a 1,1
2.3 Lệnh Snap (F9)
o Lệnh Snap dùng để diéu khién trang thai -
soi toc (Crosshair) eens es
(nhập khoảng cách bước nhảy theo phương X
và Y như nhau trên màn hình)
Trang 17\Giao diện phần mềm AutoCAD\Lệnh Snap
o Các lựa chọn:
- ON/ OFF: tắt/ mở chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách
chọn trước Phím tắt: F9 hoặc Ctrl + B
- Aspect: định giá trị bước nhảy theo phương X và Y khác nhau
- Rotate: quay hai sợi tóc quanh điểm chuẩn 1 góc
- StyLe: tạo kiểu Snap vẽ hình chiếu trục đo
Trang 18o Lệnh Grid dùng đểổtạo đc đểmlướ(I =-
trong bản vé Khoang cach giffacac diém -
lưới theo phudng X, Y c6 thé ging hoc -
(nhập khoảng cách lưới điểm theo phương X
và Y như nhau trên màn hình)
Trang 20¿¡-\CÉc lệnh eơ bản thiết lập bản YêN Lệnh Deefnge
2.6 Thiết lập chế độ vẽ bằng lệnh Dsettings
ò Cĩ thể thiết lập chế độ vẽ bằng lệnh Dsetting, khi đĩ xuất hiện hộp
thoại Drafting Setting gồm 3 Tab: Snap & Grid dùng để định bước nhảy
và lưới điểm; Polar Tracking để dị vết theo gĩc chọn trước; Object Snap dùng để đặt chế độ truy bắt điểm thường trú (Osnap)
Command: dsettings 4
Trang 21(| wu beds ESE FRE ` 2 FRE ecetier fire meet FRE ThS FIN SE eu ged, EL Se tiện th KHI FRE seit Stine |
Weidiisces: ai Bế “ty die = chee SET ae tise ĐẾ 20 a0 tát aoe SE eT Bilis: 2 đà: abit tuts aS ETE Se xẻ Leable nts Beh PETES
rat Ole s : a th - = © i fn ï | J* = te : | BS 33 See aera ©
{ a | : | : 3 A ; x4 s JF nnd wes a mates iss Soo sts
+24: Si cv VỆ ( patel TM 212121 x ep Ee seh] Ê dc in) ee er nies i apse eae uy
I_] Snap On (F9) |] Grid On (F7)
Snap X spacing: 10 Grid X spacing: 10 Snap Y spacing: 10 Grid Y spacing:
Polar spacing Grid behavior
Polar dist \V| Adaptive grid
spacing
("] Display grid beyond Limits
|| Follow Dynamic UCS
Trang 22
3.1 Các phương pháp nhập tọa độ điểm
© Dung phim chon (Pick) cla chuột kết hợp với các phương thức bắt
điểm của đối tượng
o Tọa độ tuyệt đối: nhập tọa độ tuyệt đối (X, Y) của điểm so với gốc
tọa độ chuẩn (0, 0)
5 Tọa độ cực: nhập tọa độ cực của điểm (D<ơ) theo khoảng cách D
giữa điểm với gốc tọa độ (0,0) và góc nghiêng œ so với trục X
5 Tọa độ tương đối (@X,Y): nhập tọa độ điểm so với điểm cuối cùng
nhất
Trang 23
X
›„\€ác phương pháp nhập tọa độ điểm
© Toa độ cực tương đối (@D<ơ): nhập khoảng cach D và gốc œ a SO o với
điểm cuối cùng nhất
o‹ Nhập khoảng cách trực tiếp: nhập khoảng cách, hướng so với điểm
cuối cùng nhất Định hướng bằng Cursor và an Enter
5s Dùng chế độ Polar Tracking: nhập giá trị khoảng cách, còn góc nghiêng được định bởi hộp thoại Drafting Setting, Tab Polar Tracking
Trang 24„.\Chố độ truy bắt điểm thường trú _
3.2 Cài đặt chế độ truy bắt |>szs==-
„ , L1 (7i Endpoint C4 [V] Insertion | Select Al
© Truy bat diém thu@ng tru la A, lZiMdsen ¡ #ØiBspmdex (Gowan)
chế độ truy bắt các điểm đặc cớ ne
biệt của một đối tượng Ta > Bose gi [FlAepsetrteneeion
có thể cài đặt chế độ truy | ~”:==- Z.Eltsae
bắt điểm thường trú bằng mm | Sóc
trang Object Snap Hodc sw
Command: osnap 4 `
02/22/14 X
Trang 25
\Chố độ truy bắt điểm thường tr
o Các lựa chọn: (BB) Drafting Settings ƒ=——
- Enpoint: bắt điểm cuối | Se ete oe one |
` (V7) Object Snap On (F3) [Object Snap Tracking On (F11) cung Object Snap modes
a” [1 [ZiEndpoir Ch (Vlinsedion
- Midpoint: bat trung điểm A, [#ÌMidpoint h [iPepandcuar
- Center: bất tâm đường nes "m-
- Node: bắt 1 điểm a =
- Quadrant: bắt điểm 1⁄4 của ® To track from an Osnep port pause over the port wile 3
đường tròn To stop tracking, pause over the point again
Lok} [Cancel] [Help
Trang 26
Tangent: bắt điểm tiếp
xúc đường tròn hay cung
tròn
IỞ| Object Snap On (F3)
Object Snap modes
CI [| Endpoint
|v] Midpoint IỞ| Center
To track from an Osnap point, pause over the point while in a
@ command Atracking vector appears when you move the cursor
Trang 27„.\Chố độ truy bắt điểm thườngtrú —ˆ
o Các lựa chọn:
- Nearest: bắt 1 điểm thuộc
đối tượng gần giao điểm hai
sợi tóc nhất
- Apparent
Intersection: truy bat
các điểm giao của đối tượng
3) [FE] Node X [W)Nearest
© |) Quadrant [XI (Apparent intersection
> [7] Intersection @ [ElPamle
~- |¥] Extension
Y
To track from an Osnap point, pause over the point while in a command Atracking vector appears when you move the cursor
To stop tracking, pause over the point again
⁄
Trang 28o Lần sau muốn dùng, lại phải gọi ra bằng tổ
hợp Shift + Chuột phải
Extension
Center Quadrant
Tangent Perpendicular Parallel Node Insert Nearest
Trang 30Specify first point: 4
(nhập tọa độ điểm đầu tiên)
Specify next point or [Undo]: 4
(nhập tọa độ điểm tiếp theo hoặc [Quay lại])
Specify next point or [Close/Undo]: 4
(nhập tọa độ điểm tiếp theo hoặc sử dụng các lựa chọn trong móc vuông ƒ[ Ì hoặc ấn Enter để kết thúc câu lệnh
Trang 31\Oáo lộnh võ eơ bản\Lộnh Cirole
Specify radius of circle or [Diameter]: 50 d
(nhập gia tri ban kính của đường tròn)
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan
(nhập tọa độ tâm đường tròn bằng các phương pháp nhập tọa độ điểm)
02/22/14
⁄
Trang 32„„ \Gáo lệnh võ cd ban\Lénh Circle
se Vẽ đường tròn khi biết tâm và đường kính (Center, Diameter):
Command: circle (c) d
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr
tan radius) ]:
(nhập tọa độ tâm đường tròn bằng các phương pháp nhập tọa độ điểm)
Specify radius of circle or [Diameter]: D 4d
(lựa chọn D để chọn phương pháp nhập giá trị đường kinh)
Trang 33„Các lệnh võ cơ bảnILộnh Circle
(chọn 3P để vẽ đường tròn đi qua 3 điểm)
Specify first point on circle:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất nằm trên đường tròn)
Specify second point on circle:
(nhập tọa độ điểm thứ hai nằm trên đường tròn)
Specify third point on circle:
(nhập tọa độ điểm thứ ba nằm trên đường tròn) 02/22/14
⁄
Trang 34(chọn 2P để vẽ đường tròn đi qua 2 điểm)
Specify first end point of circle’s diameter:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất nằm trên đường kính đường tròn)
Specify second end point of circle’s diameter:
(nhập tọa độ điểm thứ hai năm trên đường kính đường tròn)
Trang 35(chọn TTR để vẽ đường tròn tiếp xúc với hai đối tượng và có bán kính R)
Specify point on object for first tangent of circle:
(chọn đổi tượng thứ nhất mà đường tròn sẽ tiếp xúc)
Specify point on object for second tangent of circle:
(chọn đổi tượng thứ hai mà đường tròn sẽ tiếp xúc)
Specify radius of circle <>: 50 d
(nhập giá trị bản kính của đường tròn)
02/22/14
⁄
Trang 36
\Gác lộnh võ cơ bản\Lệnh Are -
4.3 Vẽ cung tròn — Lệnh Arc
e Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm (3 points):
Command: arc (a) 4d
Specify start point of arc or [CEnter]:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất trên cung tròn)
(nhập tọa độ điểm thứ hai trên cung tròn)
Specify end point of arc:
(nhập tọa độ điểm cuối cùng trên cung tròn)
Specify second point of are or [CEnter/ENd]: 02/22/14
⁄
Trang 37„\Gáo lệnh võ cd ban\Lénh Arc
se Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, tâm, điể lễm cuối 51 (Start, Center, End)
Command: arc (a) 4
Specify start point of arc or [CEnter]:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất trên cung tròn)
Specify second point of arc or [CEnter/ENd]: CE 4
(nhập CE để lựa chọn nhập tọa độ tâm cung tròn)
Specify center point of arc:
(nhập tọa độ tâm cung tròn)
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]:
(nhập tọa độ điểm cuối của cung tròn)
Trang 38se Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, tâm, góc ở tâm (Start, Center, Angle)
Command: arc (a) 4
Specify start point of arc or [CEnter]:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất trên cung tròn)
Specify second point of are or [CEnter/ENd]:CE 4
(nhép CE để lựa chọn nhập tọa độ tâm cung tròn)
Specify center point of arc:
(nhập tọa độ tâm cung tròn)
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]:A
(nhập A để chọn chế độ nhập giá trị góc ở tâm cung tròn)
Specify included angle: 30 d
(nhập giá trị góc ở tâm cung tròn)
X
⁄
Trang 39| | | X
\Các lệnh võ cơ bản\Lệnh Arc -
sø Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, tâm, chiều dài dây cung (Start,
Center, Length of Chord)
Command: arc (a) 4
Specify start point of arc or [CEnter]:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất trên cung tròn)
Specify second point of arc or [CEnter/ENd]:CE 4
(nhập CE để lựa chọn nhập tọa độ tâm cung tròn)
Specify center point of arc:
(nhập tọa độ tâm cung tròn)
Specify end point of arc or [Angle/chord Length] :L
(nhập L dé chon chế độ nhập chiêu dài dây cung)
Specify length of chord: 15 d
® (nhập giá trị chiều dài dây cung) 02/22/14
Trang 40Command: arc (a) 4d
Specify start point of arc or [CEnter]:
(nhập tọa độ điểm thứ nhất trên cung tròn)
Specify second point of arc or [CEnter/ENd]:EN 4
(nhép EN để lựa chọn nhập tọa độ điểm cuối của cung tròn)
Specify end point of arc:
(nhập tọa độ điểm cuối của cung tròn)
⁄