Kiến thức - Nắm được công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hoá học của glucozơ.. - Viết được sơ đồ phản ứng tráng bạc, phản ứng lên men glucozơ.. - Có trong
Trang 1TIẾT 61 GLUCOZƠ
CTPT: C 6 H 12 O 6
PTK: 180
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm được công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hoá học của glucozơ
- Viết được sơ đồ phản ứng tráng bạc, phản ứng lên men glucozơ
2 Kỹ năng
- Tiếp tục phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục hs lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 GV
- Bảng phụ
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ
- Hoá chất: dd Glucozơ, dd AgNO3, dd NH3, H2O
Trang 22 HS
- Học bài cũ và tìm hiểu trước bài mới
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định
2 KTBC (k)
3 Bài mới
HĐ1(10’) Tính chất vật lý
- GV yêu cầu hs trả lời câu hỏi:
? Trong tự nhiên glucozơ có ở đâu ?
? Tính chất vật lý của glucozơ ?
- HS nhận xét bổ sung cho nhau
- GV nhận xét và kết luận chung
I Tính chất vật lý
1 Trạng thái thiên nhiên
- Có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín
- Có trong cơ thể người và động
vật
2 Tính chất vật lý
- Là chất rắn không màu, tan nhiều trong nước
- Không mùi, vị ngọt mát
Trang 3HĐ2(25’) Tính chất hóa học
- GV làm thí nghiệm glucozơ phản
ứng với Ag2O trong dd NH3
- HS quan sát, nhận xét hiện tượng
- GV yêu cầu giải thích hiện tượng
- GV gt pư này dùng trong công nghệ
tráng gương
- GV giới thiệu phản ứng lên men
rượu
- Yêu cầu hs viết ptpư
HĐ3(5’) ứng dụng
- GV yêu cầu hs nêu các ứng dụng
của glucozơ
- GV rút ra kết luận cuối cùng
- Dễ tan trong nước
II Tính chất hóa học
1 Phản ứng ôxi hoá glucozơ
C6H12O6 + Ag2O NH3 , to
C6H12O7
+ 2Ag
- Phản ứng tráng gương
2 Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 men 2C2H5OH +
2CO2
III ứng dụng của Glucozơ
SGK
4 Củng cố - luyện tập.(2)
- GV hệ thống lại kiến thức của bài
Trang 4- HS dọn vệ sinh
5 Dặn dò.(01)
- Tìm hiểu trước bài mới