1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE CUONG ON TAP HKI LOP 8 ppsx

3 296 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng hĩa học là hiện tượng trong đĩ cĩ sự biết đổi chất này thành A.. Câu 15: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?. 2 : 1 Câu 23: Khi nung đá

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I Mơn: Hĩa Học 8 – Năm học 2011-2012

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

I DẠNG 1: Khoanh tròn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Hiện tượng trong đĩ khơng cĩ sự biến đổi chất này thành chất khác là

A hiện tượng hĩa học; B hiện tượng vật lí;

C nguyên tố hĩa học; D nguyên tử

Câu 2 Hiện tượng hĩa học là hiện tượng trong đĩ cĩ sự biết đổi chất này thành

A chất ban đầu; B chất tham gia;

C hiện tượng vật lí; D chất khác

Câu 3 Cho phản ứng hĩa học sau: Sắt + Lưu huỳnh t0

  Sắt(II)sunfua

Em hãy cho biết trong phản ứng trên, những chất nào là chất tham gia phản ứng?

A Sắt, lưu huỳnh; B Sắt, Sắt(II)sunfua;

C Lưu huỳnh, sắt(II)sunfua; D Sắt, lưu huỳnh và sắt(II)sunfua

Câu 4 Cho phản ứng hĩa học sau: Đường t0

  Nước + Than

Em hãy cho biết trong phản ứng trên, những chất nào là chất sản phẩm?

A Đường, nước; B Đường, than;

C Nước, than; D Đường, nước, than

Câu 5 Cho phương trình hĩa học sau: 4Na + O2

0

t

  2Na2O

Tỉ lệ số phân tử giữa Na và O2 là

A 4 : 1; B 2 : 1; C 2 : 2; D 1 : 1

Câu 6 Khi thổi hơi thở vào dung dịch canxi hiđroxit (nước vơi trong) Em quan sát thấy hiện tượng gì

trong ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit?

A Dung dịch chuyển màu xanh; B Dung dịch chuyển màu đỏ;

C Dung dịch bị vẫn đục; D Dung dịch khơng cĩ hiện tượng

Câu 7 Cho phản ứng sau: Canxi cacbonat t0

  Canxi oxit + Cacbon đioxit

Khi nung a kg canxi cacbonat thu được 140kg canxioxit và 110kg cacbon đioxit Tính a

A 220kg; B 230kg; C 240kg; D 250kg

Câu 8 Cơng thức hĩa học của khí hiđro là:

A H B h C H2 D h2

Câu 9 Cơng thức hĩa học của axit nitric( biết trong phân tử cĩ 1H, 1N, 3O) là:

A HNO3; B H3NO; C H2NO3; D HN3O

Câu 10 Biết hĩa trị của Clo(Cl) là I Vậy hĩa trị của Al trong hợp chất AlCl3 là:

A I; B II; C III; D IV

Câu 11 Phân tử khối của đồng (II) sunfat CuSO4 là:

A 140 đ.v.C; B 150 đ.v.C; C 160 đ.v.C; D 170 đ.v.C

Câu 12: Nguyên tử trung hòa về điện là do:

A Có số hạt proton bằng số hạt nơtron C Có số hạt proton bằng số hạt electron

B Có số hạt nơtron bằng số hạt electron D Tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron

Câu 13: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?

A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc

B Cồn để trong lọ không đậy nắp, cồn sẽ bay hơi có mùi đặc trưng

C Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic

D Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước

Câu 14: Phân tử khối của canxi cacbonat (CaCO3) là:

A 100 đvC B 101 đvC C 102 đvC D 103đvC

Trang 2

Câu 15: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?

A.Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím

B Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn

C Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu

D Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ

Câu 16: Cho các chất: HCl, N2, 02, CaC03, S02, Cl2, NH3, H20, NaCl, Zn

Dãy chất gồm các đơn chất là?

A N2, 02, CaC03, S02 B HCl, N2, 02, NH3, H20 C NH3, H20, NaCl, Zn D N2, 02, Cl2, Zn

Câu 17: Cho biết hóa trị của Fe(III), hóa trị của nhóm S04 (II) Công thức hóa học đúng của chất là?

A Fe3S04 B Fe3(S04)2 C FeS04 D Fe2(S04)3

Câu 18: Cho các chất: 03, N02, K0H, P, H3P04, Cu0, H2, C02 Dãy chất gồm các hợp chất là?

A 03, N02, K0H, P, H3P04 B Cu0, H2, C02, K0H, P, H3P04

C N02, K0H, H3P04, Cu0, C02 D K0H, P, H3P04, Cu0, H2

Câu 19: Phân tử khối của H2S04 và H2CO3 lần lượt sẽ là:a

A 62đvC; 98 đvC B 98 đvC; 62 đvC C 96đvC; 98 đvC D 98 đvC; 100 đvC

Câu 20: Trong công thức Ca3(P04)2 , hoá trị của nhóm (P04) sẽ là:

A I B II C III D IV

Câu 21: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV) Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp:

A N0 B N02 C N20 D N203

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng CaC03 + 2HCl  CaCl2 + C02 + H20

Tỉ lệ số phân tử CaC03 : số phân tử HCl tham gia phản ứng là

A 1 :1 B 1 : 2 C 1 :3 D 2 : 1

Câu 23: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo phản ứng hóa học

Canxi cacbonat  Vôi sống + khí Cacbonic

Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg Khối lượng vôi sống là:

A 50 kg B 60 kg C 56 kg D 66 kg

Câu 24: Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất?

A Axit Clohiđric do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên

B Khí 0zon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau

C.Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên

D Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên

Câu 25: Từ công thức hóa học K2C03, hãy cho biết ý nào đúng

A.Hợp chất trên do 3 chất là K, C, 0 tạo nên

B Hợp chất trên do 3 nguyên tố là K, C, 0 tạo nên

C.Hợp chất trên do 3 nguyên tử là K, C, 0 tạo nên

D Hợp chất trên do 3 phân tử là K, C, 0 tạo nên

Câu 26: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất với phân tử của đơn

chất

A Số nguyên tố hóa học trong phân tử B Kích thước của phân tử

C Số lượng nguyên tử trong phân tử D Hình dạng của phân tử

Câu 27: Khí oxi nặng hơn khí hiđro bao nhiêu lần?

A 14 lần B 15 lần C 16 lần D 17 lần

Câu 28: Cho biết trong chất khí nào nhẹ hơn khơng khí?

Trang 3

A H2 B CO2 C NO2 D O2.

Câu 29 : 32g Cu cĩ số mol là bao nhiêu?

A 2 mol B 1,5 mol C 1 mol D 0,5 mol

Câu 30: 0,2 mol O2 ở điều kiên tiêu chuẩn cĩ thể tích là bao nhiêu?

A 448lít B 4,48 lít C 44,8 lít D.0,448 lít

Câu 31: 1,12 lít khí A ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ số mol là bao nhiêu?

A 0,25mol B 0,05 mol D 0,5mol D 0,2 mol

D

1/ Ca(II) với 0 ; Fe( III) với 0 ; K(I) với 0

2/ Ca(II) với nhóm N03(I) ; K(I) với nhóm N03(I)

Nêu ý nghĩa của các cơng thức hĩa học trên?

Dạng 3: Hãy lập các phương trình hố học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất từng phản ứng.

1.Al + O2 -> Al2O3

2 K2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + KCl

3 P + O2 -> P2O5

4 K2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + KCl

5 S + O2 -> SO2

6 C + O2 -> CO2

7 Na20 + H20  Na0H

8 Al(0H)3 -> Al203 + H20

9.Fe(0H)3 -> Fe203 + H20

10 Fe(0H)3 + HCl -> FeCl3 + H20

Dạng 4: Bài tập tính tốn

Bài 1:

Một hợp chất cĩ thành phần các nguyên tố là: 40% Cu, 20%S, 40% 0 Em hãy xác định cơng thức cơng thức hĩa học của hợp chất đĩ Biết hợp chất cĩ khối lượng mol là 160g

Bài 2:

Một hợp chất cĩ thành phần các nguyên tố là: 43,4% Na, 11,3%C, 45,3% 0 Em hãy xác định cơng thức cơng thức hĩa học của hợp chất đĩ Biết hợp chất cĩ khối lượng mol là 106g

Bài 3: Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:

a)CaCO3 b)Fe2O3 c)CO2 d)CuSO4

Bài 4 :

a/ Tính số mol của : 28g Fe, 16g Cu, 9g H2O

b/ Tính thể khí (đktc) của : 0,5 mol CO2, 1,5 mol N2

c/ Tính khối lượng của : 0,1 mol Zn, 0,75 mol H2SO4

Ngày đăng: 10/08/2014, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w