1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de cuong on tap hki hoa 8 5218

2 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử và cấu tạo nguyên tử 1.. Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học 1.. Mol và các công thức chuyển đổi 2.. Nguyên tố hóa học 2.. Định luật bảo toàn khối lượng: Nội dung

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I HÓA 8 I/ Lý thuyết

1 Nguyên tử và cấu tạo nguyên

tử

1 Phân biệt hiện tượng vật

lý và hiện tượng hóa học

1 Mol và các công thức chuyển đổi

2 Nguyên tố hóa học 2 Định luật bảo toàn khối

lượng: Nội dung, biểu thức, giải thích, vận dụng

2 Công thức tính tỉ khối của chất khí

3 Cách lập CTHH, quy tắc hóa

trị, vận dụng quy tắc hóa trị

3 Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH

3 Cách tính theo CTHH

II/ Bài tập:

1 Làm tất cả các bài tập trong SGK, SBT trừ các bài giảm tải: Bài 4,5/tr16; 8/tr26

2 Hoàn thành bảng sau:

CuO

NaCl2

Fe2O3

KCO3

HSO4

AlCl

KPO4

Ca(NO3)3

3 Hoàn thành các PTHH sau, mỗi PTHH chỉ ra tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của một cặp chất tùy chọn

a) P + →t0 P2O5

b) H2SO4 + Al → Al2(SO4)3 + H2

c) Al + O2 →t0 Al2O3

d) + Cu →t0 CuO

e) NaOH + FeCl3 → NaCl +

f) Na2CO3 + → CaCO3 + NaCl

g) Na + H2O → NaOH + H2

h) P2O5 + H2O → H3PO4

i) Al + CuCl2 → AlCl3 +

k) Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + H2O

4 Tính thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố trong mỗi CTHH sau: CuSO4, NaNO3, KMnO4, KClO3, Al2O3, NaCl, Fe2O3

5 Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:

a) Fe và O, trong đó Fe chiếm 70% về khối lượng, khối lượng mol phân tử là 160g

b) P và O, trong đó P chiếm 43,66% về khối lượng, khối lượng mol phân tử là 142g

Trang 2

c) Na, S, O trong đó Na chiếm 32,4%, O chiếm 45,07% về khối lượng, khối lượng mol phân tử

là 142g

6 So sánh mỗi khí sau với không khí rồi rút ra kết luận: SO2, CO2, CH4, O2, Cl2, N2

Ngày đăng: 28/10/2017, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w