Sau phản ứng thu được dd Y và kết tủa Z.. Cô cạn dung dịch Z thu được 30,1 gam hỗn hợp muối khan.. Khối lượng hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là 36 gam... Cho Y tác dụng với dd HCl dư
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HÓA - ĐỀ 6
01 Cho các nguyên tố sau :
S(Z=16) , Cl(Z=17) ; Ar(Z=18), K (Z=19) Nguyên tử hoặc ion tương ứng nào sau đây có bán kính lớn nhất ?
A/ S2- ; B/ Cl - ; C/ Ar ; D/ K+
02 Nếu coi các nguyên tử Ca đều có hình cầu , biết thể tích một nguyên tử
Ca là 32 10-24 cm3 , lấy = 3,14 , thì bán kính của Ca tính theo nm ( 1n m
= 10-9m ) sẽ là :
A/ 0,197 nm ; B/ 0,144 nm ; C/ 0,138nm ; D/ 0,112 nm
03 Cho 4,58 gam hỗn hợp X gồm Zn , Fe , Cu vào cốc đựng dd chứa 0,082
mol CuSO4 Sau phản ứng thu được dd Y và kết tủa Z Kết tủa Z có các chất :
A/ Cu , Zn ; B/ Cu , Fe ; C/ Cu , Fe, Zn ; D/ Cu
04 Đen nung m gam hỗn hợp X chứa 2 muối cacbonat của 2 kim loại đều
thuộc nhóm IIA thu được a gam hỗn hợp rắn và 0,23 mol CO2 Hoà tan hết
a gam hỗn hợp Y bằng dung dịch HCl dư thì tạo thêm 0,07 mol CO2 và được dd Z Cô cạn dung dịch Z thu được 30,1 gam hỗn hợp muối khan Gía trị của m là :
A/26,8 gam ; B/33,4 gam ; C/ 31,75 gam ; D/ 28,46 gam
05 Nung hỗn hợp FeO và Fe2O3 (thể tích không đáng kể )
trong bình kín chứa 22,4 lít CO (đktc) Khối lượng hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là 36 gam Phần trăm về thể tích của CO và CO2 trong hỗn hợp khí thu được là :
A/ 20 % & 80 % ; B/ 30 % & 70%
C/ 40 % & 60 % ; D/ 50 % & 50%
06 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 , MgO , ZnO tác dụng đủ với 300 ml
dd H2SO4 0,1M Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là :
A/ 5,12 g ; B/ 4,21 g ; C/ 5,21 g ; D/ 4,12 g
07 Cho luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống nối tiếp đựng các oxit
nung nóng là :
1/CaO ; 2/ CuO ; 3/ Al2O3 ; 4/ Fe2O3 ; 5/ Na2O
Ở ống nào có xảy ra phản ứng :
A/Ống 1,2,3 ; B/ Ống 2,3,4 ; C/ Ống 2,4,5 ; D/ Ống 2,4
08 Cho 40 gam hỗn hợp vàng , bạc , đồng , sắt , kẽm tác dụng với oxi dư
nung nóng thu được m gam hỗn hợp X
Cho X tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 2M ( không có khí H2 bay ra ) Tính khối lượng m ?
A/ 46,4 g ; B/ 44,6 g ; C/ 52,8 g ; D/ 58,2 g
09 Hợp chất C8H8O2 (X) khi tác dụng với dd NaOH dư tạo ra hỗn hợp chứa
2 muối hữu cơ thì X có CTCT là :
Trang 2A/ C6H5-CH2- COOH ; B/ C6H5-COO-CH3
C/ CH3COO-C6H5 ; D/ CH3-C6H4-COOH
10 Trong số các phân tử polime sau :
1/Tơ tằm ; 2/Sợi bông ; 3/Len ; 4/Tơ enang ; 5/ Tơ visco
6/Tơ axetat ; 7/ Nilon-6,6
Loại tơ có nguồn gốc xenluloz là :
A/ 1,2,6 ; B/ 2,3,7 ; C/ 2,5,6 ; D/ 5,6,7
11 X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O , không tác dụng với NaOH
X thoả điều kiện sau :
X H 2O Y Trunghop Polime X là :
A/ CH3-C6H4-CH2OH ; B/ C6H5-O-CH2-CH3
C/CH3-O-C6H4-CH3 ; D/ C6H5-CH2-CH2-OH
12 Đốt hoàn toàn 1 amin đơn chức mạch hở X cần dùng 3,36 lít O2 (đktc)
được 2,52 gam nước CTPT của X là :
A/ C2H7N ; B/ C3H9N ; C/ CH5N ; D/ C4H11N
13 Cho các hợp chất : Anilin (1) ; p- Toluiđin (2)
p-Nitro anilin (3) ; Metylamin (4) ; amoniăc (5)
Thứ tự tăng dần tính baz là :
A/1,2,3,4,5 ; B/ 4,5,2,1,3 ; C/3,1,2,5,4 ; D/ 2,1,3,5,4
14 Thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau đây dùng để nhận biết được tất
cả các dd trong dãy sau :
Glucoz , Glixerin , lòng tắng trứng , hồ tinh bột
A/ Cu(OH)2/OH- (t0) ; B/ dd AgNO3/NH3
C/ dd HNO3 đặc ; D/ dd I2
15 Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong KK thu được Fe2O3 Chất X có thể là
:
A/ Fe(NO3)2 ; B/ Fe(NO3)3 ; C/ Fe(OH)2 ; D/ Cả A,B,C
16 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3 , ZnO , FeO , CaO tác dụng với CO dư
nung nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dd HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Gía trị của V là :
A/ 4,48 lít ; B/ 5,6 lít ; C/ 6,72 lít ; D/ 11,2 lít
17 Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là :
A/ Hematit và manhetit ; B/ Xiđerit và hematit
C/ Pirit và manhetit ; D/ Pirit và xiđerit
18 Khi đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon X có công thức CnH2n +2- 2k , số
mol CO2 vàsố mol H2O có tỷ lệ bằng 2 và ứng với giá trị k nhỏ nhất CTPT của X là :
A/ C2H4 ; B/ C2H6 ; C/ C2H2 ; D/ C6H6
19 Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Trang 3Butanol-1 H2SO 4d, 170 C
X H2O,H Y H2SO 4d, 170 0C
Z Biết X,Y,Z đều là sản phẩm chính
Z là chất nào trong số các chất sau ?
A/CH2=CH-CH2-CH3 ; B/ CH3-CH=CH-CH3
C/(CH3-CH2-CH2-CH2)2O ; D/ CH3CH2CHOH-CH3
20 Hỗn hợp gồm K và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là
1 : 2 cho vào nước dư được 0,2 mol khí Kết thúc phản ứng thu được m
gam chất rắn Gía trị của m là :
A/ 2,7 g ; B/ 5,4 g ; C/ 10,8 g ; D/ 9,3 g
21 Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm :
A/ Quặng sắt , chất chảy , khí CO
B/ Quặng sắt , chất chảy , than cốc
C/ Quặng sắt , chất chảy , bột nhôm
D/ Quặng sắt , chất chảy , khí H2
22 X và Y là 2 nguyên tố kim loại liên tiếp trong một chu kì có tổng điện
tích hạt nhân là 39 và ZX < ZY
Kết luận nào sau đây là đúng :
A/ Năng lượng ion hoá I1 của Y nhỏ hơn của X
A/ Độ âm điện của Y nhỏ hơn của X
C/ Bán kính nguyên tử của X lớn hơn của Y
D/ Độ mạnh tính kim loại của Y lớn hơn của X
23 Nhỏ dd NH3 vào dd AlCl3 , dd Na2CO3 vào dd AlCl3 và dd HCl vào dd
NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau , đó là :
A/ NaCl ; B/ NH4Cl ; C/ Al(OH)3 ; D/ Al2O3
24 Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được dd X
Cô cạn X thu được 55,6 gam chất rắn Y
Công thức của Y là :
A/Fe2(SO4) ; B/ FeSO4 ; C/FeSO4.5H2O ; D/FeSO4.7H2O
25 Đun nóng một dung dịch chứa 0,1 mol Ca2+ , 0,1 mol Mg2+ , 0,3 mol Cl- , 0,6 mol HCO3- sẽ thu được khối lượng kết tủa là :
A/ 10 g ; B/ 8,4 g ; C/ 18,4g ; D/ 55,2 g
26 Hoà tan 4 gam oxit FexOy cần vừa đủ 52,14 ml dd HCl 10 % (D= 1,05
g/ml ) Cho CO dư đi qua ống đựng 4 gam it này nung nóng sẽ thu được số gam Fe là :
A/ 1,12 g ; B/ 1,68 g ; C/ 2,8 g ; D/ 3,36 g
Trang 427 Đốt hoàn toàn a mol FeS2 trong oxi dư , cho chất khí thu được đi chậm
qua dd nước clo dư được dd X Cho BaCl2 dư vào X thu 69,9 gam kết tủa Trị số của a là :
A/ 18 g ; B/ 36 g ; C/ 9 g ; D/ 24 g
28 Trộn V1 lít dd NaOH 1M với V2 lít dd NaOH 1,8M để thu được dd
NaOH 1,2 M Tìm tỉ lệ V1 : V2 ?
A/ 1 : 3 ; B/ 2 : 1 ; C/ 5 : 3 ; D/ 3 : 1
29 Trộn 2 thể tích CH4 với 1 thể tích chất X là đồng đẳng của CH4 ( cùng
đk )thu được hỗn hợp khí Y có
dY/H2 = 15 CTPT của X là :
A/ C2H6 ; B/ C3H8 ; C/ C4H10 ; D/ C5H12
30 Trộn 100 ml dd H2SO4 nồng độ a M với 100 ml dd NaOH có PH = 13
để được dd có PH = 2 Tính a ?
A/ 0,02 M ; B/ 0,03 M ; C/ 0,015M ; D/ 0,04M
31 Phải thêm bao nhiêu ml dd hỗn hợp NaOH 0,04M và Ba(OH)2 0,03M
vào 10 ml dd hỗn hợp HCl 0,04M và HNO3 0,06M để được dd có pH = 7 ?
A/ 10 ml ; B/ 20 ml ; C/ 15 ml ; D/ 30 ml
32 Dung dịch X chứa Ba2+ , Ca2+ , 0,2 mol Cl- ; 0,6 mol NO3- Thể tích
dd K2CO3 0,8M cần dùng ít nhất để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất là :
A/ 0,25 lít ; B/ 0,4 lít ; C/ 0,56 lít ; D/ 0,8 lít
33 Cho 13,2 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dd
NaOH 1M Cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp muối khan Gía trị của m
là :
A/ 8,2 g ; B/ 10,4 g ; C/ 15,4 g ; D/ 17,6 g
34 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4(OH)2 và 0,2 mol chất hữu cơ A chỉ chứa
C,H,O Đốt chấy hoàn toàn lượng X đó cần vừa đủ 21,28 lít O2 đktc thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam nước Tìm MY ?
A/ 46 ; B/ 60 ; C/ 72 ; D/ 92
35 Polime có tên polimetyl acrylat là sản phẩm trùng hợp của monome :
A/ CH3COO-CH=CH2 ; B/ HCOO-CH2-CH=CH2
C/ CH2=CH-COOCH3 ; D/ CH2=CH-COO-CH=CH2
36 X là chất hữu cơ đơn chức chứa 54,54 %C ; 9,09 % H,
36,37 % O X không tác dụng với Na nhưng tác dụng với dd NaOH Cho 8,8 gam X tác dụng hết với NaOH thu được 9,6 gam muối CTCT của X là : A/ CH3COOCH2CH3 ; B/ HCOOCH2CH3
C/ CH3CH2-COOCH3 ; D/ CH3 COO-CH=CH2
37 Nung nóng 40 gam một loại quặng đôlomit thu được 8,96 lít CO2
(đktc) Hàm lượng CaCO3 trong quặng đôlomit là :
A/ 98 % ; B/ 96 % ; C/ 94 % ; D/ 92 %
Trang 538 Khi cho 3,136 lít CO2 (đktc) đi qua dd chứa 7,4 gam Ca(OH)2 Khối
lượng của chất kết tủa sau phản ứng là :
A/ 10 gam ; B/ 6 gam ; C/ 7 gam ; D/ 8 gam
39 Cho 14,05 gam hỗn hợp 2 muối MgCO3 và BaCO3 , trong đó MgCO3 chiếm x % về khối lượng tác dụng hết với dd HCl Cho lượng CO2 tạo
thành sục vào dd chứa 0,1 mol Ca(OH)2 Để có kết tủa lớn nhất thì x sẽ là :
A/ 35,73 % ; B/ 29,89 % ; C/ 27,43 % ; D/ 41,01 %
40 Cho 100 ml dd AlCl3 1M tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH a M
Kết tủa thu được sau phản ứng , làm khô đem nung đến khối lượng không đổi cân được 2,55 gam Gía trị của a là :
A/ 0,5 M ; B/ 0,65M ; C/ 0,75M ; D/ 1M
41 C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?
A/ 4 ; B/ 3 ; C/ 2 ; D/ 5
42 Trong các chất sau , có bao nhiêu chất có thể chuyển hoá trực tiếp
thành glucoz : HCHO , săccaroz , mantoz
xenluloz , tinh bột :
A/ 2 chất ; B/ 3 chất ; C/ 4 chất ; D/ 5 chất
43 Thuỷ phân hoàn toàn một tripeptit thu được alanin và glixin theo tỉ lệ
mol 1 : 2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo tri peptit phù hợp với đề bài ?
A/ 3 ; B/ 4 ; C/ 2 ; D/ 6
44 Lên men m gam glucoz tạo ra rượu etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
hấp thụ hết vào dd nước vôi tạo thành 10 gam kết tủa Phần dung dịch thu được có khối lượng nhỏ hơn ban đầu là 3,4 gam Biết hiệu suất phản ứng lên men rượu đạt 90 % Gía trị của m là :
A/ 90 g ; B/ 60 g ; C/ 35 g ; D/ 15 g
45 pH của dung dịch CH3COOH 0,1M phải :
A/Nhỏ hơn 1 ; B/ Bằng 7
C/ Lớn hơn 1 nhỏ hơn 7 ; D/ Lớn hơn 7
46 Trung hoà hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức X bằng dd
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dd sau phản ứng được 2,46 gam muối khan CTCT của X là :
A/ HCOOH ; B/ CH3COOH
C/ CH2=CH-COOH ; D/ CH3-CH2-COOH
47 Dung dịch glucoz và dung dịch săccaroz có tính chất hoá học chung là :
Trang 6A/ Đều tham gia phản ứng tráng gương
B/ Đều bị thuỷ phân trong môi trường axit
C/ Đều tác dụng với H2 ( xt Ni/ t0)
D/ Đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dd có màu xanh lam
48 Đun hỗn hợp gồm metanol , propanol-1 , propanol-2 với H2SO4 đặc (xt)
thì số anken và số ete thu được là :
A/ 3 anken và 3 ete ; B/ 1 anken và 6 ete
C/ 2 anken và 6 ete ; D/ 3 anken và 4 ete
49 Trong dãy biến hoá :
C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH
Số phản ứng oxi hoá khử là :
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5
50 Đun nóng 1 lượng rượu no đơn chức X với H2SO4 đặc ở 1400C thu được một ete Y có d Y/X = 1,7 X tác dụng với CuO (t0) tạo ra sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương CTCT đúng của X là :
A/CH3OH ; B/CH3CH2OH
C/CH3CH2CH2OH ; D/ CH3CHOH-CH3