1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi ôn thi đh hóa

46 443 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Ôn Thi ĐH Hóa
Tác giả Ngô Xuân Quỳnh
Người hướng dẫn Thầy Giáo
Trường học Trường THPT Long Châu Sa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2013 - 2014
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi ôn thi đh hóa

Trang 1

+ Bước 03: Làm hết thời gian, sau đó so sánh với đáp án

+ Bước 04: Đọc kĩ các câu chưa làm được – thảo luận lại với bạn bè – nếu chưa rõ thì gửi vấn đề thắc mắc qua mail

: bandoc@hoahoc.org

 Nên làm đề theo nhóm - từ đến 3 – 5 người

THỜI GIAN BIỂU HỌC HỌC TẠI HẢI DƯƠNG

Thời gian

bắt đầu

13h15 đến 19h30

13h15 đến 19h30

13h15 đến 19h30

13h15 đến 19h30

THỜI GIAN BIỂU HỌC HỌC TẠI HÀ NỘI

Thời gian

bắt đầu

7h15 Đến 19h30

7h15 Đến 15h30

7h15 Đến 19h3 19h30

* GHI CHÚ *

 Nếu như bạn muốn đăng kí học hãy liên lạc với thầy qua số điện thoại: 0979.817.885

 Địa chỉ đăng kí học tại

Hà Nội: Số 56/113 – Khương Hạ Mới – Thanh Xuân – Hà Nội Hải Dương: 18A/88 – Phố Đinh Văn Tả - TP Hải Dương

Trang 2

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: ……….SBD:

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lí hỗn hợp Z( ở đktc) gồm hai khí đều làm xanh giấy quỳ ẩm Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

Câu 2: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu 3: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đung nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 4: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu(tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X(gồm NO và NO2) và dung dịch Y(chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđro bằng 19 Giá trị của V

Câu 6: Cho từng oxit: Al2O3, SO2, Fe3O4, N2O5, Cl2O7, Cl2O, NO2, NO, CO2, SiO2, P2O5, N2O, ZnO vào dung dịch NaOH Số trường hợp có thể xảy ra phản ứng là:

Câu 7: Cho các chất sau: sec-butyl clorua; neo-pentyl clorua; benzyl clorua; 3-clobut-1-en; p-clotoluen Số chất bị thủy

phân khi đun với nước và bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH loãng, lần lượt là:

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

A AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2/NaOH, đun nóng C kim loại Na D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 11: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

C CH3CH2COOCH=CH2 tácdụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 tácdụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích không đổi) Dung dịch Y có pH là:

Câu 13: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 3517Cl Thành phần % theo khối lượng của 3717Cl trong HClO4 là

Trang 3

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni

nitrit bão hòa Khí X là:

Câu 15: Hiđrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol Hai anken đó là:

C propen và but – 2- en D 2-metylpropen và but- 1- en

Câu 16: Phát biều không đúng là:

A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

B Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin

C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic

Câu 17: Dung dịch CH3COOH có độ điện li  = 1%, nồng độ x mol/l và pH= n Dung dịch NH3 có độ điện li = 0,1%, nồng độ y mol/l và pH = m Cho m = n + 9 Mối quan hệ giữa x và y là:

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B điện phân nóng chảy NaCl

C cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2 đung nóng D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 19: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất tan Cho dung dịch

X vào dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là:

A CH2=CHCOOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 24: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là

45,223% Công thức phân tử của X là

Câu 25: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 26: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2

0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân

tử của hai hiđrocacbon là

A C3H4 và C4H8 B C2H2 và C4H8 C C2H2 và C3H8 D C2H2 và C4H6

Câu 27: Cho E0pin Zn Cu(  )= 1,10V; E 2

0 /

ZnZn= - 0,76V và E0Ag/Ag= + 0,80V Suất điện động của pin điện hóa Cu – Ag là:

Câu 28: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

Trang 4

Câu 35: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo của X là

Câu 36: Để nhận biết các dung dịch riêng biệt, không màu: NH3, NaOH, BaCl2, NaCl, cần chọn thuốc thử là:

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Câu 38: Nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:

Câu 39: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na,

thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 40: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 41: Nilon – 6,6 là một loại

Câu 42: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình phân tử clo phản ứng với k mắt

xích trong mạch PVC Giá trị của k là

Câu 43: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 22,4(a + b) B 11,2(a +b) C V = 11,2(a –b) D V = 22,4(a-b)

Câu 44: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3/NH3 là:

A anđehit axetic, axetilen, but – 2-in B anđehit axetic, but- 1-in, etilen

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen

Trang 5

A Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2, H, Cu2, Ag B Fe khử được Cu2trong dung dịch

C Fe2oxi hóa được Cu D Fe3có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2

Câu 46: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu

được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít N2(các khí đều đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo của X là

A H2NCH2COOC3H7 B H2NCH2COOCH3 C H2NCH2COOC2H5 D H2NCH2CH2COOH

Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là

A C17H31COOH và C17H33COOH B C17H33COOH và C17H35COOH

C C17H33COOH và C15H31COOH D C15H31COOH và C17H35COOH

Câu 49:-aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 50: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

-

Trang 7

Thời gian làm bài: 90 phút

C CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH D CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là:

A 1,232 B 1,568 C 1,904 D 1,586.

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dung dịch HCl

Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

Câu 6: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển

màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:

A 3, 1, 2 B 2, 1,3 C 1, 1, 4 D 1, 2, 3

Câu 7: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Sản phẩm thu được là hỗn hợp

A NaOH; Na3PO4 B H3PO4; NaH2PO4 C NaH2PO4; Na2HPO4 D Na3PO4; Na2HPO4

Câu 8: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:

1/ polisaccarit 2/ khối tinh thể không màu

3/ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ 4/ tham gia phản ứng tráng gương

5/ phản ứng với Cu(OH)2

Những tính chất nào đúng

A 1, 2, 3, 5 B 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 5

Câu 9: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng

vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là(tính theo gam)

A 21,6; 68 B 43,2; 34 C 43,2; 68 D 21,6; 34

Câu 10: Cho 0,2 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Trang 8

Câu 11: Cho m gam butan qua xúc tác (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho

hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam

và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối

so với metan là 1,9625 Giá trị của m là

A 3,92 gam B 3,2 gam C 5,12 gam D 2,88 gam

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:

NaXrắn + H2SO4 đặc  t0

HX+ NaHSO4Phương pháp trên được dùng để điều chế hiđro halogenua nào?

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất

(5) Bón nhiều phân đạm amoni s làm cho đất chua

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg)

(7) CO2 là phân tử phân cực

Số phát biểu đúng là:

Câu 16: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic,

anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là:

Câu 17: Có các dung dịch riêng biệt sau:

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, C6H5-NH3Cl

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 18: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic B Tơ capron từ axit  -amino caproic

C Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic D Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

Câu 19: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu (ancol) etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 g nước Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Trang 9

Câu 22: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau: X  axit axetic X có thể là

A CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CH=O B CH3COONa, CH3COOC2H5, C2H5OH

C CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CCl3 D CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3COONH4

Câu 24: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

A CuO, Fe2O3, Ag B CuO, FeO, Ag C NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag D CuO, Fe2O3, Ag2O

Câu 25: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh

ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85% Giá trị của m?

Câu 26: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là:

Câu 27: Điện phân 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M (điện cực trơ), với cường độ dòng điện I = 2,68A trong thời gian

t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Giá trị của t là

Câu 28: Cho 15 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Mg, Zn vào 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, toàn bộ khí sinh ra cho qua ống sứ đựng m gam CuO (dư) nung nóng Phản ứng xong, trong ống còn lại 17,6 gam chất rắn Vậy m bằng

Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH3CHO và C2H3CHO Oxi hóa hoàn toàn m gam X bằng oxi có xúc tác thu được (m + 1,6) gam hỗn hợp 2 axit Cho m gam X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là:

A 5,4 B 21,6 C 43,2 D 10,8

Câu 30: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được lượng kết tủa Ag là :

A 32,4 gam B 16,2 gam C 29,565 gam D 26,73 gam

Câu 31: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 16 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với oxi và

hiđro lần lượt là:

A XO và XH2 B XO3 và XH2 C X2O và X D X2O và XH2

Câu 32:Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:

A NaCl và MgO B HCl và MgO C N2 và NaCl D N2 và HCl.

Câu 33: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang

điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R?

A R có số khối là 35 B Trạng thái cơ bản của R có 3 electron độc thân

C Điện tích hạt nhân của R là 17+ D R là phi kim

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2S + H2O Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

Trang 10

Câu 37 Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho

toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã

bị oxi hoá tạo ra axit là:

A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam

Câu 38: Đun nóng 0,01 mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 gam một muối của 1 axít hữu cơ

Y và 0,92 gam 1 rượu đơn chức Z Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5OCO-COOC2H5 B CH2(COOC H3)2 C CH3COOC2H5 D CH3COOC3H7

Câu 39: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch

NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO2 và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có

số mol bằng ½ số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

Câu 40: Khi xà phòng hoá 0,9 gam chất béo cần 24 ml dung dịch KOH 0,25 M Chỉ số xà phòng hoá của

mẫu chất béo đó là:

A 0,336 B 336 C 0,3733 D 373,33

Câu 41: Dung dịch có pH=4 s có nồng độ ion OH- bằng:

Câu 42: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y

Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:

A 0,56 mol B 0,64 mol C 0,48 mol D 0,72 mol

Câu 43: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:

C Vbazơ = Vax D Không xác định được

Câu 45: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 46: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:

Câu 47: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Zn, Mg, Ag B Ba, Fe, Cu C Al, Cu, Ag D Cr, Fe, Cu

Câu 48: Môt  - aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 3,56 gam X tác dụng vừa

đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối Tên gọi của X là:

Câu 49: Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala

thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 10,08 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 40,775 gam B 57,925 gam C 55,475 gam D 14,7 gam

Trang 11

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

- Thể tích các chất khí đều cho ở điều kiện tiêu chuẩn

Cho biết: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho m(g) hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol

CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m là

A 1,66 g B 1,72 g C 1,2 g D 1,56 g

Câu 2: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp

(a) Cl2 + KI dư  (b) O3 + KI dư  (c) H2SO4 + Na2S2O3 

(d) NH3 + O2 t0 (e) MnO2 + HCl  (f) KMnO4 t0

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 3: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 28,71 B 14,37 C 13,56 D 15,18

Câu 4: Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng trong điều kiện thích hợp Số phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Thủy phân m (gam) tinh bột trong môi trường axit(giả sử sự thủy phân chỉ tạo glucozo) Sau một thời

gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư thu được m (gam) Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân tinh bột là

A 66,67% B 80% C 75% D 50%

Câu 6: Cho 0,896 lít Cl2 hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl; 0,04 mol Na2SO3 và 0,05 mol Na2CO3 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Giá trị của m là

A 21,6g B 16,69g C 14,93g D 13,87g

Câu 7: Tiến hành hiđrat hoá 2,24 lít C2H2 với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y qua

lượng dư AgNO3/NH3 thu được m(g) kết tủa Giá trị của m là

A Glixin B Alanin C Valin D Lysin

Câu 10: Nung 18,1 gam chất rắn X gồm Al, Mg và Zn trong oxi một thời gian được 22,9 gam hỗn hợp chất

rắn Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO3 loãng dư được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 73,9 gam muối Giá trị của V là

A 6,72 B 3,36 C 2,24 D 5,04

Trang 12

A 250 ml B 2000 ml C 2000

3 ml D 400 ml

Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 péptít X (mạch hở, được tạo bởi các  - amino axit có 1 nhóm –NH2

và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết péptít trong X là

A 14 B 9 C 11 D 13

Câu 14: Ion M3+ có cấu hình e của khí hiếm Ne Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A Chu kỳ 2, nhóm VIIIA B Chu kỳ 2, nhóm VA C Chu kỳ 3, nhóm IIIA D Chu kỳ 3, nhóm IVA Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 axit no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O Mặt khác, cho

a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,4 a mol CO2 % khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X là

A 26,4% B 27,3% C 43,4% D 35,8%

Câu 16: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

  GBr2 MO2 Y

Số phản ứng oxi hoá – khử trong sơ đồ trên là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 18: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C polistiren D poli(etylen terephtalat)

Câu 19: Hoà tan m(g) hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 (g) Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan Giá trị của m

A 38,4 (g) B 9,36 (g) C 24,8 D 27,4

Câu 20: Một hỗn hợp M gồm 0,06 mol axit cacboxylic X và 0,04 mol ancol no đa chức Y Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp M ở trên thu được 3,136 lít CO2 % khối lượng của Y trong hỗn hợp M là

A 52,67% B 66,91% C 33,09% D 47,33%

Câu 21: Hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và chất hữu cơ Y (C, H, O) có tỉ khối so với H2 bằng 13,8 Để đốt cháy hoàn toàn 1,38 g A cần 0,095 mol O2, sản phẩm cháy thu được có 0,08 mol CO2 và 0,05 mol H2O Cho 1,38 g A qua lượng dư AgNO3 /NH3 thu được m(g) kết tủa Giá trị của m là

A 11,52 (g) B 12,63 (g) C 15,84 g D 8,31

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc

A Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4

B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

Trang 13

Tên gọi của Z là

A Metylpropionat B Axít butanoic C Etyl axetat D Propylfomat Câu 24: Chất hữu cơ X no chỉ chứa 1 loại nhóm chức có công thức phân tử C4H10Ox Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2, mặt khác khi cho X tác dụng với CuO, t0 thu được chất Y đa chức Số đồng phân của X thoả mãn tính chất trên là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 25: Cho V lít khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch X chứa 0,04 mol NaOH và 0,03 mol Na2CO3 Khi cho CO2 hấp thụ hết thu được dung dịch Y Làm bay hơi cẩn thận dung dịch Y thu được 6,85 gam chất rắn khan Giá trị của V là

A 2,133 lít B 1,008 lít C 0,896 lít D 1,344 lít

Câu 26: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử

A Phản ứng thế B Phản ứng trao đổi C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng phân huỷ

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục H2S vào dung dịch nước clo (b) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(c) Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2 (d) Thêm H2SO4 loảng vào nước Javen

(e) Đốt H2S trong oxi không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 28: Chia m(g) hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2

- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn

Giá trị của m là

A 4,16 gam B 5,12 gam C 2,08 gam D 2,56 (g)

Câu 29: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là

A 5,6 B 4 C 3,2 D 7,2 gam

Câu 30: X là một loại phân bón hoá học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra

Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loảng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra X là

A NaNO3 B (NH4)2SO4 C (NH2)2CO D NH4NO3

Câu 31: Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A Na; NaOH; NaHCO3 B Na; Br2; CH3COOH C Na; NaOH; (CH3CO)2O D Br2; HCl; KOH

Câu 32: Cho phản ứng :

N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k) H= -92 kJ

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 33: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loảng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội

A Cu, Ag B Zn, Al C Al, Fe D Mg, Fe

Câu 34: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,1M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch X có

pH = 13 Giá trị của a là

A 0,3M B 0,2M C 0,1M D 0,5M

Trang 14

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure (b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít (c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala (d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 36: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong thùng điện phân không có màng ngăn Sau một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi catot không thay đỗi Khối lượng kim loại thu được ở catot là

A 12g B 6,4g C 17,6g D 7,86 g

Câu 37: Công thức phân tử của metylmetacrylat là

Câu 38: Amin đơn chức X có % khối lượng nitơ là 23,73% Số đồng phân cấu tạo của X là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 39: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu

được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3 Khi làm bay hơi B thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là

A 4,56 (g) B 3,4(g) C 5,84 (g) D 5,62 (g)

Câu 40: Dãy nào sau đây gồm các chất khí đều làm mất màu dung dịch nước brom

A Cl2; CO2; H2S B H2S; SO2; C2H4 C SO2; SO3; N2 D O2; CO2; H2S

PHẦN RIÊNG

A Chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được khối

lượng chất rắn là

A 3,03 B 4,15 C 3,7 D 5,5

Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ

mO : mN = 128 : 49 Để tác dụng vừa đủ với 7,33 gam hỗn hợp X cần 70 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,33 gam hỗn hợp X cần 0,3275 mol O2 Sản phẩm cháy thu được gồm CO2, N2 và m gam H2O Giá trị của m là

A 9,9 gam B 4,95 gam C 10,782 gam D 21,564 gam Câu 43: Trong số các chất: Metanol; axít fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh bột Số chất

phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng

A hỗn hợp CuS; PbS có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loảng

B Hỗn hợp BaCO3; BaSO4 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loảng

C Hỗn hợp Ag3PO4; AgCl có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loảng

D Hỗn hợp Cu; Fe(NO3)2 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loảng

Câu 45: Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối, axit dư

và sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dãy các chất nào sau đây phù hợp với X

A Cu; CuO; Fe(OH)2 B CuFeS2; Fe3O4; FeO C FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3 D Fe; Cu2O; Fe3O4

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(a) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít

(b) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(c) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

(d) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 15

A CnH2n – 4O2, n  2 B CnH2n – 2O2, n  2 C CnH2n – 4O2, n  3 D CnH2n – 4O, n  4

Câu 48: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 49: Cho phản ứng:

FeS2 + HNO3  Fe2(SO4)3 + NO + H2SO4 + H2O

Hệ số của HNO3 sau khi cân bằng (số nguyên tối giản) là

A 8 B 10 C 12 D 14

Câu 50: Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 5,00 gam kết tủa Giá trị của m là

A 6,24 B 5,32 C 4,56 D 3,12

B Chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hai phân tử nào sau đây đều có dạng lai hoá sp

SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O  H2SO4 + FeSO4

Phát biểu nào sau đây đúng

A H2O là chất oxi hoá B Fe2(SO4)3 là chất khử

Câu 57: Thuỷ phân m(g) mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được hỗn hợp X Cho X phản

ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 113,4 gam Ag Giá trị của m là

A 102,6 gam B 179,55 g C 119,7 D 85,5

Câu 58: Một loại cao su buna-N có phần trăm khối lượng của nitơ là 19,72% Tỉ lệ mắt xích butađien và

vinyl xianua là

A 1 : 2 B 2 : 1 C 1 : 3 D 3 : 1

Câu 59: Để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: Glyxin, axít glutamic và lysin ta chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A HCl B NaOH C CaCO3 D Quỳ tím

Câu 60: Đipéptít X và tetrapéptít Y đều được tạo thành từ 1 amino axit no (trong phân tử chỉ có 1 nhóm –

NH2 và 1 nhóm -COOH) Cho 19,8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 33,45 gam muối Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần dùng số mol O2 là

A 1,15 B 0,5 C 0,9 D 1,8

Trang 16

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY HIỆU

85,5;Ag =108;Ba =137,Pb =207,I =127,H = 1; Li = 7;C =12; N = 14;O = 16;Na = 23; He = 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : từ câu 1 đến câu 40

Câu 1: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có khối lượng 68,4 gam ( Tỉ lệ số mol 1:1 ).Thủy phân X một

thời gian với hiệu suất mỗi chất tương ứng lần lượt bằng 50% và 75% Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

A 43,2 gam B 64,8 gam C 59,4 gam D 54,0 gam

Câu 2: Loại tơ nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ Olon B Tơ Lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-7

Câu 3: Biết các cặp Oxi hóa-khử xếp theo tính Oxi hóa của ion kim loại tăng dần từ trái qua phải sau:

Mg2+ Fe2+ Cu2+ Fe3+ Ag+

Mg Fe Cu Fe2+ Ag Hãy cho biết phản ứng nào dưới đây không đúng?

A Mg (dư) + 2Fe3+ Mg2+ + 2Fe2+ B Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag

C Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ D Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+

Câu 4: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K2O và Al2O3 ; Cu và FeCl3;

BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 5: Hỗn hợp X gồm : CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X

cần dùng vừa hết V lít O2 (đkc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước

vôi trong thì thu được 18,6 gam kết tủa , đồng thời nhận thấy khối lượng dung dịch nước vôi không thay đổi

Vậy giá trị của V tương ứng là:

A 11,2 lít B 6,72 lít C 8,40 lít D 4,1664 lít

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Glucozơ chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng B Khi thuỷ phân mantozơ chỉ cho glucozơ

C xenlulozơ pứ với anhiđrit axetic cho tơ visco D Glucozơ phản ứng với CH3OH trong HCl

Câu 7: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân

tăng dần?

A Năng lượng ion hóa (I1) của nguyên tử giảm dần B Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

C Nhiệt độ nóng chảy tăng dần D Bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 8: Từ 1 tấn saccarozơ nguyên chất điều chế được bao nhiêu lít Ancol etylic 50o (Tỉ trọng của ancol bằng

0,8 g/ml) Biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 60%

A 516,48 lít B 116,14 lít C 129,12 lít D 403,50 lít

Câu 9: Loại thạch cao nào dưới đây có trong phấn viết bảng?

A CaSO4( khan) B CaSO4.2H2O C CaSO4.5H2O D CaSO4.H2O

Câu 10: Số lượng đồng phân amin bậc 1 của hợp chất có công thức phân tử C4H11N bằng ?

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 11: Người ta điều chế Anilin bằng cách Nitro hóa 500 gam benzen ,hiệu suất mỗi giai đoạn là

Trang 17

78% Khối lượng Anilin thu được là?

A 346,7 gam B 436,4 gam C 3627,0 gam D 362,7 gam

Câu 12: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozo và fructozo thành cùng một sản phẩm duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng B Phản ứng tráng gương

C Phản ứng với H2/Ni,.to D Phản ứng với Natri

Câu 13: Cho các chất sau đây:

(1) CH3CH(NH2)-COOH (2) HO-CH2COOH (3) CH2O và C6H5OH

(4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là?

A (1),(2) B (3),(4) C (3),(5) D (1),(2),(3),(4),(5)

Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Amino acid là chất hữu cơ tạp chức, phân tử có chứa đồng thời nhóm –NH2 và nhóm –COOH

B Amino acid là hợp chất lưỡng tính

C Poliamit là sản phẩm trùng ngưng của amino acid

D Dung dịch các Amino acid đều không đổi màu quỳ tím

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y, cần dùng vừa đủ 0,155 mol O2, thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag CT cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là

A HCHO và CH3COOCH3 B CH3CHO và HCOOC2H5

C CH3CHO và HCOOCH3 D CH3CHO và CH3COOCH3

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

1 Thủy phân hoàn toàn một este đơn chức trong dung dịch NaOH,luôn thu được muối và ancol

2 Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng

3 Saccarozơ phản ứng được với H2(Ni,t0

)

4 Không thể phân biệt được glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

5 Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

6 Để phân biệt anilin và phenol,ta có thể dùng dung dịch brôm

7 Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Số phát biểu luôn luôn đúng là:

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 17: Trộn dung dịch chứa 2 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 1 mol Ba(HSO4)2 thì nhận thấy?

A Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím hoá hồng B Sủi bọt khí và dung dịch vẩn đục

C Chỉ thấy có kết tủa trắng D Không có hiện tượng gì xãy ra

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một cacbohydrat X thu được 5,28 gam CO2 và 1,98 gam H2O Công thức phân

tử của chất X là?

A C6H10O5 B C12H22O11 C (CH2O)n D C6H12O6

Câu 19: Cho m gam bột Fe vào lọ đựng dung dịch HNO3 , sau khí phản ứng kết thúc thì thu được 1,568 lít NO(đkc).Thêm dung dịch chứa 0,15 mol H2 SO4 (loãng) vào lọ thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và cuối cùng thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa hết 300 ml dung dịch KOH 1,5M.( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là?

A 8,40 gam B 7,84 gam C 6,72 gam D 7,28 gam

Câu 20: Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Ester đơn chức có công thức R1COOR2

B Ester là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COOR với R là gốc Hydrocacbon

C Khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của acid cacboxylic bằng gốc hydrocacbon thì ta được este

D Ester của acid cacboxylic no,đơn chức và ancol no đơn chức có công thức là CnH2nO2(n>1)

Câu 21: Để bảo quản kim loại Natri trong phòng thí nghiệm,người ta dùng cách nào sau đây?

Trang 18

A Ngâm chìm Na trong nước B Ngâm chìm Na trong Ancol

C Ngâm chìm Na vào dầu hỏa D Bảo quản trong khí NH3

Câu 22: Tỉ lệ thể tích CO2 : H2O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của Glyxin là 6 : 7 (phản ứng cháy sinh ra khí Nitơ) X tác dụng với Glyxin cho sản phẩm là một đipeptit Công thức của X là?

A Cu,Fe, Al2O3,Mg B Cu,Fe, Al2O3,MgO C Cu,Fe, Al,Mg D Cu,FeO, Al ,MgO

Câu 25: Điện phân (điện cực trơ,có màng ngăn) dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 (tỉ lệ số mol tương ứng

là 1:1) khi catod xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Sản phẩm khí thu được ở Anod là ?

A khí Cl2 B khí Cl2 và O2 C khí Cl2và H2 D khí H2 và khí O2

Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là?

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

Câu 27: Một dung dịch có tính chất:

* Hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

* Bị thủy phân trong môi trường Acid

* Không khử được dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/NaOH

Dung dịch đó là?

A Sacarozơ B Fructozơ C Mantozơ D Glucozơ

Câu 28: Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là?

A điện phân muối Clorua của chúng B điện phân muối Nitrat nóng chảy của chúng

C điện phân dung dịch muối Clorua D điện phân muối Clorua nóng chảy của chúng

Câu 29: Trong các các vật liêu sau đây:

(1) Tơ tằm , (2) sợi bông , (3) len , (4) tơ enăng, (5) tơ Visco, (6) nilon-6,6 ; (7) tơ acetat

Loại tơ có nguồn gốc từ Xenlulo là?

A (1),(2),(6) B (2),(3),(7) C (2),(5),(7) D (2),(3),(5)

Câu 30: Có các ion riêng biệt trong dung dịch là : Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Pb2+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất

và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là?

A Pb2+ và Ni2+ B Pb2+ và Zn2+ C Ag+ và Zn2+ D Ni2+ và Sn2+

Câu 31: Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?

A Đốt FeS2 trong Oxi dư B Đốt FeS trong không khí

C Khử CuO bằng H2 dư ở nhiệt độ cao D Nung hỗn hợp MgCO3.CaCO3

Câu 32: Trong một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng.Trong loại nước cứng này có hòa tan

những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 B CaCl2 , Mg(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 , MgCl2 D MgCl2 , CaSO4

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Nung 54,75 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí một

thời gian thu được hỗn hợpY.Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng nóng dư,thấy có 21,6 gam chất rắn không tan và

đồng thời có 0,84 lít khí thoát ra ở đkc

Phần 2: Tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đkc)

Tính V?

Trang 19

Câu 34: Đun nóng polime [-CH2-CH(OOCCH3)-]n với dung dịch HCl loãng Sản phẩm thu được là?

A [-CH2-CH(COOH)-]n và CH3OH B CH2=CH2 và CH3COOH

C [-CH2-CH(COOH)-]n và CH3COOH D [-CH2-CHOH-]n và CH3COOH

Câu 35: Cho dung dịch chứa các chất : Anilin(1) ; metylamin(2) ; aminoacetic(3) ; Acid glutamic(4) acid

2,6-điaminohecxanoic(5).Hexa metylendiamin(6) Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là?

A (2),(5) B (2),(3),(4) C (1),(2),(5) D (2),(5),(6)

Câu 36: Khi thủy phân hoàn toàn 41,1 gam một Peptit X (mạch hở) thu được 26,7 gam alanin và 22,5 gam

glixin Vậy X là một?

A pentapeptit B đipeptit C tripeptit D tetrapeptit

Câu 37: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hóa, điều nào sau đây không đúng ?

A Tên các điện cực giống nhau : catod là cực âm và anod là cực dương

B Điện cực có tính khử mạnh hơn thì bị ăn mòn

C Pin điện hóa và ăn mòn điện hóa đều phát sinh dòng điện

D Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm đipeptit Ala-Gly và tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Val có tỉ lệ số mol 1:2 tương ứng tác

dụng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch NaOH 0,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được thì thu

được m gam chất rắn khan Giá trị của m là?

A 5,71 gam B 5,62 gam C 5,31 gam D 4,99 gam

Câu 39: Một loại chất béo có phân tử khối 890 đvC Từ 10 kg chất béo này s điều chế được m kg xà phòng

II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A/ Theo chương trình Chuẩn: từ câu 41 đến câu 50

Câu 41: Câu hỏi sau đây gồm hai mệnh đề,mỗi mệnh đề nêu lên một số dự kiện hay một tính chất

Mệnh đề 1: Đốt cháy 1 chất hữu cơ X chỉ sinh ra CO2 và H2O với số mol CO2 bằng số mol H2O,

Mệnh đề 2: thì công thức phân tử của chất X phải có dạng tổng quát CnH2nOm với n  1 , m  0

Nhận xét nào dưới đây hoàn toàn đúng?

A Mệnh đề 1 sai ,mệnh đề 2 đúng

B Cả hai mệnh đề trên đều đúng,tương quan nhân quả đúng

C Mệnh đề 1 đúng ,mệnh đề 2 sai

D Cả hai mệnh đề trên đều đúng nhưng tương quan nhân quả chưa hẳn đúng

Câu 42: Cho m gam bột nhôm tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch X và khí

hydro.Thêm m gam Na vào dung dịch X thu được 3,51g kết tủa Khối lượng của dung dịch X là?

A 71,76 gam B 80,25 gam C 74,86 gam D 70,84 gam

Câu 43:

Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng với Natri kim loại dư thu được 0,2 mol H2.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được 6,72 lít CO2 (đkc) Thành phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng ít hơn trong hỗn hợp X bằng

A 40,26% B 40,25% C 59,75% D 59,74%

Câu 44: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hòa tan hết vào nước dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M Tính m?

A 3,52 gam B 3,56 gam C 4,64 gam D 2,32 gam

Câu 45: Số hóa chất mà bình nhôm không thể chứa được trong các hóa chất cho sau:

Trang 20

Câu 46: Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là dùng được với nước cứng

B Chất giặt rửa tông hợp chứa các góc hydrocacbon phân nhánh nên gây ô nhiểm môi trường

C Xà phòng hay chất giặt rửa tổng hợp là một

D Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ

Câu 47: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là

A 0,4 B 0,5 C 0,2 D 0,3

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 ester cùng dãy đồng đẳng thì thu được n1 mol CO2 và n2 mol H2O Nếu n1 – n2 = a thì đó là? Chọn câu đúng nhất

A hai ester vòng no đơn chức

B hai ester đơn chức chưa no có 1 liên kết pi ở mạch cacbon hay ester vòng no đơn chức

C hai ester hai chức chưa no

D hai ester no đơn chức,mạch hở

Câu 49: Thổi từ từ cho đến hết V(lít) CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M,thu được a gam kết tủa và dung dịch X.Dẫn tiếp 0,7V(lít) CO2 vào X , thu được thêm 0,3a gam kết tủa,(các khí ở đkc).Giá trị của V?

A 3,840 lít B 3,584 lít C 3,360 lít D 3,136 lít

Câu 50: Dãy nào dưới đây vừa tác dụng được với dung dịch acid vừa tác dung với dung dịch kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3

C Al(OH)3 và Al2O3 D Al2(SO4)3 và Al2O3

B/ Theo chương trình Nâng cao : từ câu 51 đến câu 60

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X1, X2 (đều bậc1,cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử X1 là amin no, mạch hở và phân tử X1 nhiều hơn phân tử X2 hai nguyên tử hydro) thu được 0,1 mol CO2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với HNO2, sinh ra 0,05 mol N2 Khẳng định nào

sau đây là sai?

A X2 phản ứng với HNO2 cho sản phẩm hữu cơ tham gia pứ tráng bạc

B Trong phân tử X2 có 7 liên kết  và 1 liên kết 

C Lực bazơ của X2 lớn hơn lực bazơ của X1

D X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử

Câu 52: Câu nào phát biểu đươi đây không đúng?

A Dung dịch saccarozơ trong môi trường acid ,đun nóng s tham gia phản ứng tráng gương

B Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiêt độ phòng

C Saccarozơ do 2 gốc  - glucozơ và  - fructozơ liên kết với nhau

D Saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng vòng

Câu 53: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ

A axit axetic và phenol B anhiđrit axetic và phenol

C axit phenic và ancol metylic D ancol benzoic và axit axetic

Câu 54: Cho hỗn hợp X gồm CH2=CHOCH3 ; CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO (số mol mỗi chất đều bằng nhau) phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 5,4 gam Ag Mặt khác, nếu cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KMnO4 (dư) thì khối lượng chất hữu cơ sinh

ra là

A 7,40 gam B 4,60 gam C 7,85 gam D 7,08 gam

Trang 21

Câu 55: Axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat

dùng làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylat (aspirin) dùng làm thuốc cảm

Các chất X và Y lần lượt là:

A C2H5OH+(CH3CO)2O B CH3OH+CH3CH2OH C CH3OH+CH3COOH D CH3OH+(CH3CO)2O

Câu 56: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại kiềm và một số kim loại kiềm thổ tác dụng mảnh liệt với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

Các phát biểu đúng là?

A (1), (2), (5) B (2), (3), (4) C (2), (3), (5) D (2), (4), (5)

Câu 57: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Điện cực của pin điện hóa trái dấu với điện cực của bình điện phân

B Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng thì nồng độ Cu2+ không đổi

C Các electron di chuyển có hướng trong cầu muối

D Để đo thế điện cực chuẩn của kim loại, điện cực chuẩn hiđro luôn đặt bên trái vôn kế

Câu 58: Khử m gam Fe2O3 bằng CO một thời gian thu được chất rắn X.Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3

dư thu được 0,224 lít NO(sản phẩm khử duy nhất ở đkc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,15 gam muối khan Hiệu suất phản ứng khử Oxid sắt bằng ?

A 13,33% B 25,00% C 33,33% D 26,67%

Câu 59: X là dung dịch hỗn hợp chứa CH2(COOH)2 có nồng độ mol aM và CH2=CHCOOH có

nồng độ mol bM Trung hòa 100 ml dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, 75 ml dung dịch X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 18 gam Br2 Giá trị của a và b lần lượt là?

Trang 22

C NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3 D NaNO3 và NaOH

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7?

A Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M

B Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M

C Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M

Câu 8: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ

số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 9: Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không phản ứng với Na Số đồng phân A thoả mãn điều kiện trên là

Câu 10: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng

NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là

Câu 11: Cho 7,36 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

Câu 12: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong R+ là

Câu 13: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau đây?

A C4H8O2 B C4H8O3 C C4H6O3 D C4H6O2

Trang 23

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 0,03 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong nước và đứng

trước hiđro trong dãy điện hoá) Cho X vào dung dịch AgNO3 dư Khối lượng Ag thu được là

Câu 15: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y mạch hở là

Câu 16: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 13,084% Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

Câu 17: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)     2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)     CaCO3(r)

Câu 19: Có dung dịch X gồm (KI và ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2S, FeCl3, KClO4 tác dụng

với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:

Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?

Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X tất các các ancol no, hở, đơn chức có không quá 3 nguyên tử C trong phân tử với H2SO4 đặc ở

140 oC thì được hốn hợp Y (giả sử chỉ xẩy ra phản ứng tạo ete) Số chất tối đa trong Y là?

Câu 23: Khi tiến hành đồng trùng ngưng axit -amino hexanoic và axit -amino heptanoic được một loại tơ poli amit X Lấy 48,7 gam tơ X đem đốt cháy hoàn toàn với O2 vừa đủ thì thu được hỗn hợp Y Cho Y qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 4,48 lít khí (đktc) Tính tỉ lệ số mắt xích của mỗi loại trong A

Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (ddktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O (không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là

A 4,5 và 6,39 B 2,700 và 3,195 C 3,60 và 2,130 D 1,80 và 0,260

Ngày đăng: 07/02/2014, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bƣớc 01: Chọn nơi yên tinh, chuẩn bị giấy nháp, máy tính, cất hết sách vở và bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Tuyển tập đề thi ôn thi đh hóa
c 01: Chọn nơi yên tinh, chuẩn bị giấy nháp, máy tính, cất hết sách vở và bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Trang 1)
A. ΔH &gt; 0, phản ứng tỏa nhiệt B. ΔH &gt; 0, phản ứng thu nhiệt - Tuyển tập đề thi ôn thi đh hóa
gt ; 0, phản ứng tỏa nhiệt B. ΔH &gt; 0, phản ứng thu nhiệt (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w