1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN KHỐI B - MÃ SỐ B5 potx

6 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 215,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng a.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cách giữa hai đường thẳng MN, AC’ theo a... PHẦN RIÊNG 3,0 điểm: Thí sinh chỉ được là

Trang 1

TRUONGHOCSO.COM

MÃ SỐ B5

Hướng dẫn giải gồm 06 trang

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: TOÁN; Khối: B

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 3 1  2  2 

Hướng dẫn:

y xmxmm;

3

2

3 7

m

-

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 4 2 5 4 22 4 23 7

6

sin  x sin xsin x

Hướng dẫn:

Phương trình đã cho tương đương với

3

5

3

cos x

2

k x

k

k x



-

Trang 2

;

x y

Hướng dẫn:

Hệ đã cho tương đương với

-

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2 4

2 0

x

xsinx cosx

Hướng dẫn:

2

2

4 4

4

0 0

1

;

cosx

d xsinx cosx

dx

-

Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

cách giữa hai đường thẳng MN, AC’ theo a

Hướng dẫn:

2

a

3

a

Gọi O là giao điểm của A’C và AC’

2

2

Suy ra MOIN là hình bình hành, suy ra MN song song với OI, từ đó MN song song với mặt phẳng (AC’I)

Ta có

2

' '

'

AIC

AIC

-

Trang 3

Câu 6 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là , , a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Hướng dẫn:

Áp dụng bất đẳng thức Holder ta có

3 3

3

8 2

3

Mặt khác

2

3

-

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng

1: 2

Hướng dẫn:

AxBy Cz DABC  , đi qua điểmM10; 2; 0và có

Theo yêu cầu bài toán

1

0

2 6

n u

 

Xét hai trường hợp

VớiA B C; ;   C; 2 ;C C, chọn C 1 A B C D; ; ;   1; 2;1; 4  P1 :x2y   z 4 0

Với A B C; ;   A;A; 2 A, chọn A 1 A B C D; ; ;   1; 1; 2; 2   P2 :xy2z2 0

-

Trang 4

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn  2 2

ngắn nhất

Hướng dẫn:

2 2

J 

:

C x  y  

Tọa độ hai điểm A, B thỏa mãn hệ

3

x

N x  

Khoảng cách

1

x

-

Câu 9.a (1,0 điểm) Giải hệ phương trình  

1

x y

Hướng dẫn:

Hệ phương trình đã cho tương đương với

1

2

1

2

x y



, 2;1

-

Trang 5

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Tìm m để hàm số 2  

1

y

x

tiểu của hàm số đều âm

Hướng dẫn:

Ta có

2

2

; 1

y

x

 

2

0

1

y

x

   

(1)

m

m m

1

5

1

m

m

m

 

2

1

1 2

5

m m

-Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường tròn   có tâm 5; 7; 11

I   

phẳng   :xy   z 3

Hướng dẫn:

I   

5 3 7 2 3 11 2 3

3

x y z t

    

Ta cóIK  , theo định lý Pythagores thì 4 R 2SR2IK2 20nên ta có   S : x32y52z1220

-

Trang 6

Câu 9.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1:x3 ;d2:xy  Giả sử 2 0  T là

2

Hướng dẫn:

Gọi giao điểm của hai đường thẳng đã cho là A3;1

1

2

2

Suy ra

2

PM

-HẾT -

Ngày đăng: 30/03/2014, 05:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm