Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai?. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ
Câu 1 Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom-xơn ( J.J Thomson) Từ khi được
phát hiện đến nay electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền
thông và thông tin… Hãy cho biết các tính chất nào sau đây không phải là của electron ? Electron
A là hạt mang điện tích âm
B có khối lượng 9,1095 10-28 gam
C chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D Có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?
A Số nơtron B Số electron hoá trị C Số proton D Số lớp electron
Câu3 Hiđro có ba đồng vị là 1
1 H, 2
1 H và 3
1 H Oxi có ba đồng vị là 16
8o, 17
8ovà 18
8o Hỏi trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là bao nhiêu u?
A.20 B 18 C 17 D 19
Câu4 Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm những loại
nào sau đây?
A Proton và nơtron B Proton, nơtron và electron
C Proton D Nơtron
Câu5 So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng?
A Khối lượng electron bằng khoảng 1
1840khối lượng của hạt nhân nguyên tử
B Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử
C Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các electron
D Có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối
C có cùng số khối D có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu7 Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu8 Khoanh tròn vào chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau: trong nguyên tử:
a Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân Đ S
b Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử Đ S
c Số khối A = Z + N Đ S
d Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân Đ S
Câu9 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N
Câu10 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N
Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N
Câu11 Nước nặng là gì? Hãy chọn khái niệm đúng về nước nặng trong số các câu sau:
A Nước nặng là nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C
B Nước nặng là nước có phân tử khối lớn hơn 18u
C Nước nặng là nước ở trạng thái rắn
D Nước nặng là chất được dùng trong các lò phản ứng hạt nhân
Trang 2
Câu12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron B bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C bằng nguyên tử khối D bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron
Câu13 Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau
Câu14 Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng? Obitan là
A đường chuyển động của các electron trong nguyên tử
B một hình cầu có bán kính xác định, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất
C khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất
D một phương án khác
Câu15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các electron của nguyên tử S được
phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A 12 B 10 C 8 D 6
Câu16 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
A 16
8O B 17
8O C 18
8O D 17
9F
Câu17 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của nguyên tử oxi (O) có đặc
điểm nào chung? Cả hai nguyên tử O và S đều
A có 3 lớp electron B có 2 electron lớp trong cùng (lớp K)
C có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng D có 2 electron lớp trong cùng (lớp L)
Câu18 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8 Nguyên tử X là:
A 179F B 189F C 168O D 178O
Câu19 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là không đúng?
A 4f B 2d C 3d D 2p
Câu20 Ở phân lớp 3d số electron tối đa là
A 6 B 18 C 10 D 14
Câu21 Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số đơn vị điện tích nguyên tố là
A +18 B -2 C -18 D +2
Câu22 Các ion và nguyên tử : Ne, Na+, F_ có đặc điểm nào sau đây là chung?
A Số khối B Số electron C Số proton D Số notron
Câu23 Cấu hình electron của các ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?
A Te2- B Fe2+ C Cu+ D Cr3+
Câu24 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?
A 21 B 28 C 24 D 52
Câu25 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
A Nguyên tử natri (Na) B Ion clorua (Cl-)
C Nguyên tử lưu huỳnh (S) D Ion kali (K+)
Câu26 Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân, Z =13, số khối, A = 27, có số electron hoá trị là
A 13 B 3 C 5 D 14
Câu27 Phản ứng hạt nhân là:
A sự biến đổi chất này thành chất khác
B sự biến đổi nguyên tố hoá học này thành nguyên tố hoá học khác
Trang 3C sự biến đổi nơtron trong hạt nhân nguyên tử
D phản ứng kèm theo sự phát sáng
Câu28 Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào sai?
A 1s22s22p2x2p1y2p1z B 1s22s22p2x2p2y2p2z3s1 C 1s22s22p2x 2p1y D 1s22s22p1x2p1y2p1z
Câu29 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong nguyên tử khác nhau về
A đường chuyển động của các electron B độ bền liên kết với hạt nhân
C Năng lượng trung bình của các electron D khả năng tách khỏi các lớp
Câu30 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho
biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu31 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên
tử nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất
A 168O B 178O C 188O D 199F
Câu32 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá
học nào sau đây? Nguyên tố X là
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố
f
Câu33 Một nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Ở dạng đơn chất M có những đặc điểm nào sau đây?
A Dễ tham gia vào các phản ứng hoá học
B Phân tử gồm hai nguyên tử
C Đơn chất rất bền, hầu như không tham gia các phản ứng hoá học
D có tính chất của phi kim
Câu34 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A Các electron lớp K B Các electron lớp ngoài cùng
C Các electron lớp L D Các electron lớp M
Câu35 Cấu hình electron nào sau đây biểu diễn theo ô lượng tử là sai?
A B
C D Tất cả đều sai
Câu36 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì nguyên nhân nào sau
đây ?
A Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton
B Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
C Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron
D Phương án khác
Câu37 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng
vị là 6529Cuvà 2963Cu Thành phần % của 6529Cutheo số nguyên tử là:
A 27,30% B 26,30% C 26,70% D 23,70%
Câu38 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
Trang 4
A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br
Câu39 Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình electron của M và N
lần lượt là:
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2
Câu40 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là:
A Na, 1s22s22p63s1 B Mg, 1s22s22p63s2 C F, 1s22s22p5 D Ne, 1s22s22p6
Câu41 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:
A 57
27Co C 56
26 Fe
Câu42 Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên
tố X, Y là:
A Al và O B Mg và O C Al và F D Mg và F
Câu43 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu44 Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây
là đúng?
A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim
C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại
Câu45 Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp eletron (K, L, M) Lớp nào trong số đó có thể có các
electron độc thân?
A Lớp K B Lớp M C Lớp L D Lớp L và M
Chọn đáp án đúng
Câu46 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên
tử X lần lượt là
A 65 và 4 B 64 và 4 C 65 và 3 D 64 và 3
Câu47 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A thứ tự các mức và phân mức năng lượng
B sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
C thứ tự các lớp và phân lớp electron
D sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Câu48 Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Cu, Cr, K B K, Ca, Cu C Cr, K, Ca D Cu, Mg, K
Câu49 Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt
nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu50 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
A Fe2+ B Na+ C Cl- D Mg2+
Câu51 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là
A 18 B 20 C 22 D 24
Câu52* Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong
Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Công thức phân tử của M là:
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)3PO4 D NH4HSO3
Trang 5Câu53 Ion M3+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Hãy cho biết tên nguyên tố và cấu hình
electron của M trong số các phương án sau:
A Nhôm, Al: 1s22s22p63s23p1 B Magie, Mg: 1s22s22p63s2
C Silic, Si: 1s22s22p63s23p2 D Photpho: 1s22s22p63s23p3
Câu54 Một ion N2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Hãy cho biết ở trạng thái cơ bản, nguyên tử
N có bao nhiêu electron độc thân?
A 6 B 4 C 3 D 2
Câu55
Quan sát hình vẽ mô tả thí nghiệm tìm ra electron và điền những thông tin thích hợp (a, b, c, d, vv…) vào những chỗ trống trong đoạn văn sau:
Tom-xơn đã cho phóng điện với thế hiệu 15000 vôn qua hai ….(1)…, gắn vào hai đầu của một ống thủy tinh kín đã rút gần hết ….(2)…, thì thấy màn huỳnh quang…(3)… Màn huỳnh quang phát sáng do sự xuất hiện của các tia không nhìn thấy được đi từ … (4)….sang …(5)…., tia này được gọi là tia ….(6)….Tia
âm cực bị hút lệch về phía …(7)… khi đặt ống thủy tinh trong một điện trường
a cực dương b phát sáng c cực âm
d không khí e âm cực g oxi h điện cực
Thứ tự điền từ:
1……;2… ; 3……; 4…… ;5…… ;6………;7……
Câu56 Điền từ, hay cụm từ thích hợp, cho trước, vào những ô trống trong đoạn văn sau:
Khi biết .(1) của nguyên tử có thể dự đoán được những tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố Đối với tất cả các nguyên tố, lớp (2) có nhiều nhất là 8 electron Các nguyên tử có 8 electron ngoài cùng (riêng heli có 2 electron) đều rất……(3)… , chúng hầu như trơ về mặt hoá học Đó là các (4) ,
vì thế trong tự nhiên phân tử khí hiếm chỉ có một nguyên tử Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng
là các .(5)….(trừ H, He và B) Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là các .(6)… Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là… (7) như C, Si hay là … (8)……như Sn, Pb
a ngoài cùng b khí hiếm c phi kim
d kim loại e cấu hình electron g bền vững
h electron i trong cùng
Thứ tự điền từ:
1……;2… ; 3……; 4…… ;5…… ;6………;7………;8……
Câu57 Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu về sự phân bố
electron trong nguyên tử Các electron được sắp xếp tuân theo những nguyên lí và quy tắc sau đây:
Trang 6
A Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt các obitan có
mức năng lượng từ thấp lên cao Đ - S
B Nguyên lí Pauli: Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là hai electron và hai electron này
chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron Đ - S
C Quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số
electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau Đ - S
D Quy tắc về trật tự các mức năng lượng obitan nguyên tử:
1s <2s< 2p<3s< 3p< 4s <3d< 4p< 5s<4d< 5p< 6s <4f< 5d< 6p<7s <5f< 6d Đ - S
Câu58 Chọn các từ và cụm từ thích hợp, cho sẵn để điền vào những chỗ trống trong các câu sau:
Obitan nguyên tử là khoảng (1) xung quanh hạt nhân mà tại đó (2) hầu hết xác suất
có mặt electron Obitan s có dạng hình (3) , tâm là (4) Obitan p gồm ba obitan px , py
, pz có hình (5)
a số 8 nổi b cầu c tập trung
d không gian e hạt nhân nguyên tử f nguyên tử
Thứ tự điền từ:
1……;2… ; 3……; 4…… ;5……
Câu59 Khi xét số phân lớp electron trong một lớp và kí hiệu của những phân lớp đó, hãy điền từ hay cụm tù
thích hợp, cho trước để hoàn thành các câu sau:
a Lớp electron thứ nhất (n = 1) gọi là lớp K, là lớp gần hạt nhân nhất, có (1) phân lớp…(2)…
b Lớp electron thứ hai (n = 2) gọi là lớp L, là lớp có (3) phân lớp (4)…
c Lớp electron thứ ba (n = 3) gọi là lớp M, là lớp có (5) phân lớp : (6)
d Lớp electron thứ tư (n = 4) gọi là lớp N, là lớp có (7) phân lớp : (8)
a 2s và 2p b 3s, 3p và 3d c 1s d 4s, 4p, 4d và 4f
e 1 f 2 g 3 h 4
Thứ từ điền từ: 1…….; 2…….; 3……; 4……; 5……; 6…….;7…… ; 8……
Câu60 Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu về đặc điểm của
lớp electron ngoài cùng sau đây:
a Các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững, do đó chúng hầu như không tham gia các phản ứng hoá học Đ - S
b Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là các nguyên tử kim loại (Trừ B) Đ - S
c Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là các phi kim Đ - S
d Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng chỉ có thể là các phi kim như C, Si… Đ - S
e Hoá trị của nguyên tử với oxi luôn luôn bằng số electron lớp ngoài cùng Đ - S
Câu61 Hãy ghép các nửa câu ở hai cột A và B sao cho phù hợp
1 Số electron tối đa trong lớp L là a 6 electron
2 Số electron tối đa trong phân lớp s
là
b 10 electron
3 Số electron tối đa trong phân lớp p
là
c 2 electron
4 Số electron tối đa trong phân lớp d
là
d 8 electron
5 Số electron tối đa trong phân lớp f
là
e 12 electron
f 14 electron
Thứ tự ghép nối là:
Trang 71……; 2… ; 3……; 4…….; 5……
CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ
Câu 1 Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom-xơn ( J.J Thomson) Từ khi được
phát hiện đến nay electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền
thông và thông tin… Hãy cho biết các tính chất nào sau đây không phải là của electron ? Electron
A là hạt mang điện tích âm
B có khối lượng 9,1095 10-28 gam
C chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D Có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?
Câu3 Hiđro có ba đồng vị là 1
1 H, 2
1 H và 3
1 H Oxi có ba đồng vị là 16
8o, 17
8ovà 18
8o Hỏi trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là bao nhiêu u?
A.20 B 18 C 17 D 19
Câu4 Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm những loại
nào sau đây?
C Proton D Nơtron
Câu5 So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng?
A Khối lượng electron bằng khoảng 1
1840khối lượng của hạt nhân nguyên tử
B Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử
C Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các electron
D Có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
C có cùng số khối D có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu7 Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu8 Khoanh tròn vào chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau: trong nguyên tử:
a Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân Đ S
Trang 8
b Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử Đ S
c Số khối A = Z + N Đ S
d Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân Đ S
Câu9 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
Câu10 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N
Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N
Câu11 Nước nặng là gì? Hãy chọn khái niệm đúng về nước nặng trong số các câu sau:
A Nước nặng là nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C
B Nước nặng là nước có phân tử khối lớn hơn 18u
C Nước nặng là nước ở trạng thái rắn
D Nước nặng là chất được dùng trong các lò phản ứng hạt nhân
Câu12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron B bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C bằng nguyên tử khối D bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron
Câu13 Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau
Câu14 Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng? Obitan là
A đường chuyển động của các electron trong nguyên tử
B một hình cầu có bán kính xác định, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất
C khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất
D một phương án khác
Câu15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các electron của nguyên tử S được
phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A 12 B 10 C 8 D 6
Câu16 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
A 16
8O B 17
8O C 18
8O D 17
9F
Câu17 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của nguyên tử oxi (O) có đặc
điểm nào chung? Cả hai nguyên tử O và S đều
A có 3 lớp electron B có 2 electron lớp trong cùng (lớp K)
Câu18 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8 Nguyên tử X là:
A 179F B 189F C 168O D 178O
Câu19 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là không đúng?
A 4f B 2d C 3d D 2p
Câu20 Ở phân lớp 3d số electron tối đa là
A 6 B 18 C 10 D 14
Câu21 Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số đơn vị điện tích nguyên tố là
A +18 B -2 C -18 D +2
Câu22 Các ion và nguyên tử : Ne, Na+, F_ có đặc điểm nào sau đây là chung?
Trang 9A Số khối B Số electron C Số proton D Số notron
Câu23 Cấu hình electron của các ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?
A Te2- B Fe2+ C Cu+ D Cr3+
Câu24 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?
Câu25 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
A Nguyên tử natri (Na) B Ion clorua (Cl-)
C Nguyên tử lưu huỳnh (S) D Ion kali (K+)
Câu26 Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân, Z =13, số khối, A = 27, có số electron hoá trị là
A 13 B 3 C 5 D 14
Câu27 Phản ứng hạt nhân là:
A sự biến đổi chất này thành chất khác
B sự biến đổi nguyên tố hoá học này thành nguyên tố hoá học khác
C sự biến đổi nơtron trong hạt nhân nguyên tử
D phản ứng kèm theo sự phát sáng
Câu28 Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào sai?
A 1s22s22p2x2p1y2p1z B 1s22s22p2x2p2y2p2z3s1 C 1s22s22p2x 2p1y D 1s22s22p1x2p1y2p1z
Câu29 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong nguyên tử khác nhau về
A đường chuyển động của các electron B độ bền liên kết với hạt nhân
C Năng lượng trung bình của các electron D khả năng tách khỏi các lớp
Câu30 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho
biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu31 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên
tử nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất
A 16
8O C 18
9F
Câu32 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá
học nào sau đây? Nguyên tố X là
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố
f
Câu33 Một nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Ở dạng đơn chất M có những đặc điểm nào sau đây?
A Dễ tham gia vào các phản ứng hoá học
B Phân tử gồm hai nguyên tử
C Đơn chất rất bền, hầu như không tham gia các phản ứng hoá học
D có tính chất của phi kim
Câu34 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A Các electron lớp K B Các electron lớp ngoài cùng
C Các electron lớp L D Các electron lớp M
Câu35 Cấu hình electron nào sau đây biểu diễn theo ô lượng tử là sai?
A B
Trang 10
C D Tất cả đều sai
Câu36 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì nguyên nhân nào sau
đây ?
A Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton
B Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
C Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron
D Phương án khác
Câu37 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng
vị là 6529Cuvà 2963Cu Thành phần % của 6529Cutheo số nguyên tử là:
23,70%
Câu38 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
B Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br
Câu39 Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình electron của M và N
lần lượt là:
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2
Câu40 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là:
A Na, 1s22s22p63s1 B Mg, 1s22s22p63s2 C F, 1s22s22p5 D Ne, 1s22s22p6
Câu41 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:
A 57
27Co C 56
26 Fe
Câu42 Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên
tố X, Y là:
A Al và O B Mg và O C Al và F D Mg và F
Câu43 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu44 Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây
là đúng?
A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim
C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại
Câu45 Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp eletron (K, L, M) Lớp nào trong số đó có thể có các
electron độc thân?
A Lớp K B Lớp M C Lớp L D Lớp L và M
Chọn đáp án đúng
Câu46 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên
tử X lần lượt là
Câu47 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A thứ tự các mức và phân mức năng lượng
B .sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
C thứ tự các lớp và phân lớp electron
D sự chuyển động của electron trong nguyên tử