MỤC TIÊU : HS biết sử dụng mày tính bỏ túi Casio để tính giá trị của biểu thức, đổi vị trí của 2 số trong một phép tính.. Đổi số nhớ và thực hành các phép tính trong bài toán thống kê.
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG VI
Câu 1 : Đa thức là gì? Đơn thức là gì? Cho hai ví dụ về một đa thức của một biến x (không phải là đơn thức) có bậc lần lượt là 2, 3
Câu 2 : Cho đa thức
P(x) = 4x4 + 2x3 – x4 – x2 + 2x2 – 3x4 – x + 5
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giãm của biến x
b) Tính 1) ;
P(-2
1 ) Câu 3 : Cho
A(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1
B(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
Câu 4 :
a) Trong các số –1 ; 0 ; 1 ; 2 số nào là nghiệm của đa thức
C(x) = x2 – 3x + 2
b) Tìm nghiệm của các M(x) = 2x – 10 và N(x) = (x – 2)(x + 3)
Trang 2Tuần : Ngày soạn :
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO
A MỤC TIÊU :
HS biết sử dụng mày tính bỏ túi Casio để tính giá trị của biểu thức, đổi vị trí của 2 số trong một phép tính Đổi số nhớ và thực hành các phép tính trong bài toán thống kê
HS có kĩ năng sử dụng máy tính thành thạo
B CHUẨN BỊ :
GV : Máy tính bỏ túi Casio FX 500A
HS : Máy tính bỏ túi Casio FX 500A
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : dùng máy tính
giải toán thống kê
Bài toán 1 :cho bảng điểm sau :
Trang 32 4 8 6 8
Hãy tính đểm trung bình bằng máy tính Thực hiện :
Nhấn Mode
Nhấn 5 + M+ để nhập số liệu Tương tự cho đến số cuối cùng Nhấn Shift + X
Hoạt động 2 : Tính giá trị
của biểu thức đại số
Bài toán 2 : Tính gái trị của biểu thức
x2y3 + xy tại x = 4 và y =
2 1
Thực hiện :
4 x SHIFT xy 2 x 1 a b c 2 SHIFT
xy 3 + 4 x 1 a b c 2 =
Trang 4 Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Ôn lại bài học
Soạn 10 câu hỏi ôn tập cuối
năm mà GV cho chép