Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt cơ bản là 40 trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 12.. Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ 1 hoá học 10
Thời gian 60 phút
Chương I: Nguyên tử
1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và electron
B Nơtron và electron
C Nơtron và proton
D Nơtron, proton và electron
2 Nhận định nào dưới đây về electron là đúng:
A Khối lượng của hạt e bằng khối lượng của hạt n
B Khối lượng của hạt e bằng khối lượng của hạt p
C Khối lượng e bằng 1u/1840
D Khối lượng của e có giá trị bằng số khối
3 Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là :
A 18+ B 2-
C 18- D 2+
4 Có bao nhiêu nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1?
A 1 B 2
5 Electron cuối cùng của nguyên tố đang ở phân lớp 3d6
Nguyên tố có điện tích hạt nhân là
A 30 + B 18 +
C 24 + D 26 +
6 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11
Nguyên tố X thuộc loại :
A nguyên tố s
B nguyên tố p
C nguyên tố d
D nguyên tố f
7 Một ion có cấu hình là 1s22s22p63s23p6
Hỏi nguyên tử nào sau đây có thể tạo ra cấu hình trên?
A X: 1s22s22p63s23p64s2
B Y: 1s22s22p63s23p5
C Z: 1s22s22p63s23p3
D Các nguyên tử X, Y, Z đều thỏa mãn
8 ** Cấu hình của ion Fe3+ bền hơn của Fe2+ vì
A Đã đạt tới cấu hình bền của khí kiếm gần nhất
B Có điện tích cao hơn
C Đạt cấu hình nửa bão hòa phân lớp d bền hơn
D Có số electron nhiều hơn
9 Có bao nhiêu electron trong một ion 52 Cr3+ ?
A 21 electron
B 28 electron
C 24 electron
D 52 electron
10 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) và nguyên tử oxi (O) ở trạng thái cơ bản có đặc điểm nào chung ?
A Cả 2 nguyên tử O và S đều có lớp L đã bão hoà
B Cả 2 nguyên tử O và S đều có 2 electron lớp trong cùng (lớp K)
C Cả 2 nguyên tử O và S đều có 3 lớp electron
D Cả 2 nguyên tử O và S đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó có 2 electron độc thân
11** Nguyên tử nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B Biết nguyên tử khối trung bình của B là 10,81 % nguyên tử 11B trong axit H3BO3 là:
A 17,49% B 14,17%
C 81% D 19%
12 Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt cơ bản là 40 trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 12 X là:
A Ca B Ni
C Al D Si
13 Tổng số nguyên tử có trong 0,02 mol phân tử Al2(SO4)3 là:
A 20,47.1022
B 12,04.1021
C 60,2.1021
D 14,45.1022 14** Trong tự nhiện Ag có 2 đồng vị 107Ag(56,5%) và 109
Ag(43,5%) Số nguyên tử 109Ag trong 100gam dung dịch AgNO3 15% là:
A 23,04.1021
B 29,93.1021
C 12,43.1021
D 30,24.1021
15 Anion X- được cấu tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố ở cùng chu kỳ và ở 2 nhóm A liên tiếp.Tổng số e trong X- là 33 2 nguyên tố trong X- là:
A S và O
B N và O
C P và O
D C và O
Chương 2: Bảng HTTH và định luật tuần hoàn
16 Khi sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn:
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
B Tỉ khối
C Số lớp electron
D Số electron lớp ngoài cùng
17 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A I, Br, Cl, P
B O, S, Se, Te
C C, N, O, F
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 2D Na, Mg, Al, Si
18 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al,
15P, 17Cl là:
A Không thay đổi
B Tăng dần
C Không xác định
D Giảm dần
19 Các chất trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính
axit tăng dần:
A NaOH, Al(OH)
3, Mg(OH)
2, H
2SiO
3
B H2SiO
3, Al(OH)
3, Mg(OH)
2, H
2SO 4
C Al(OH)3, H
2SiO
3, H
3PO
4, H
2SO
4
D H2SiO
3, Al(OH)
3, H
3PO
4, H
2SO 4
20 Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA
Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p5
B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p2
D 1s22s22p63s23p3
21 Sự sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính kim loại của
dãy nào dưới đây là đúng?
A Cs, Mg, Al, Ca, K , Na
B Al, Mg, Ca, Na,K, Cs
C Mg, Al, Ca, K, Na, Cs
D Cs, Mg, Al, Ca, K , Na
22 Nguyên tố X ở nhóm A có số e hóa trị = n với n là số chẵn
Công thức tổng quát của oxit cao nhất của X là:
A X2On
B XO0,5n
C XO2n
D X2O2n
23 Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6
Ví trí của M trong bảng HTTH là:
A Ô số 19, chu kỳ 4, nhóm IA
B Ô số 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA
C Ô số 29, chu kỳ 4 nhóm IB
D Ô số 24, chu kỳ 4, nhóm VIB
24 Các nguyên tố nào thuộc chu kỳ 3 có thể tạo thành anion đơn
nguyên tử?
A Al, Si, P, S, Cl
B Si, P, S, Cl
C P, S, Cl
D Mg, Si, P, S, Cl
25 Bán kính các ion có cùng cấu hình tỉ lệ nghịch với điện tích hạt
nhân nguyên tử Các ion Na+, Mg2+, F-, O2- cùng chung cấu
hình.Dãy ion nào sau có bán kính giảm dần:
A Na+, Mg2+, F-, O2-
B Mg2+, Na+, F-, O2-
C F-, Na+,Mg2+, O2-
D O2-, F-, Na+, Mg2+
26 Nguyên tố X tạo với hidro hợp chất XH4 Oxit cao nhất của
X có 72,72% oxi về khối lượng Số khối của X là:
A 28 B 12
27 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R có khối lượng phân tử là 80 Công thức hợp chất của R với hidro có dạng:
A RH4 B RH3
C RH2 D RH
28 Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu
kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) Biết nguyên tử khối Be = 9, Mg = 24, Ca = 40,
Sr = 88, Ba = 137 Hai kim loại đó là:
A Sr và Ba
B Ca và Sr
C Mg và Ca
D Be và Mg
29 Cho 1,38 gam kim loại hóa trị 1 tác dụng vừa đủ với V lit O2
ở đktc thu được 1,86 gam oxit Thể tích O2 đã dùng là:
A 0,336 lit
B 0,896 lit
C 0,672 lit
D 1,792 lit
30 Một anion XO3- có thành phần phần trăm khối lượng của X
là 22,58% Anion đó là:
A NO3
B PO3
C ClO3-
D IO3
-Chương 3: Liên kết hóa học
31 Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với
nhau tạo thành phân tử hay tinh thể?
A Để tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền
B Để trao đổi các electron
C Để góp chung electron
D Đó là sự kết hợp ngẫu nhiên của các nguyên tử không có mục đích
32 Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion khi:
A 2 nguyên tử có độ âm điện lệch nhau dùng chung các cặp e
B 2 nguyên tử tiến lại gần nhau và hút nhau bởi lực hút tĩnh điện
C 2 nguyên tử cho nhận e thành 2 ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
D 2 nguyên tử có độ âm điện gần bằng nhau tiến lại gần nhau
33 Tìm câu sai trong các câu sau:
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 3B Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết
cộng hóa trị
C Trong tinh thể phân tử lực liên kết giữa các phân tử là liên kết
yếu
D Tinh thể iot là tinh thể phân tử
34 Trong phân tử HCl, cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên tử
A ở chính giữa khoảng cách giữa 2 nguyên tử
B lệch về phía nguyên tử Hidro
C lệch về phía nguyên tử Clo
D lệch hẳn về phía nguyên tử Clo tạo thành ion H+ và ion Cl-
35 Điện hoá trị của O, S (nhóm VIA) trong các hợp chất với các
nguyên tố nhóm IA (trừ H) đều là :
A -2 B +2
C 2- D 2+
36 Cho các hợp chất (1)N2, (2)HCl, (3)NaCl,
(4)HCN,(5)SO2,(6)NH3, (7)SOCl2 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm
liên kết cộng hóa trị phân cực?
A (1), (2), (5), (6)
B (1), (2), (4), (6)
C (2), (3), (4), (5)
D (2), (4), (6), (7)
37 Điện hoá trị của một nguyên tử được tính bằng
A điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất ion
B số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường đi
C số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm
D số electron nguyên tử của nguyên tố đó dùng chung với nguyên
tử nguyên tố khác
38 Khi phản ứng hóa học xảy ra giữa 2 nguyên tử có cấu hình e ở
trạng thái cơ bản là 1s22s1 và 1s22s22p5 thì liên kết hình thành là:
A liên kết ion
B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết cho nhận
D Liên kết cộng hóa trị không cực
39 Kết luận nào sau đây là sai:
A Phân tử N2 có liên kết ba
B Phân tử CO2 không phân cực
C Trong phân tử HCl cặp e dùng chung lệch về phía nguyên tử H
D Trong phân tử C2H4 có liên kết đôi
40 Số oxi hóa của N trong các chất NH4Cl, NaNO3 , NO2, N2, N2O
lần lượt là:
A -3,+5, +4, 0, +1
B +3,+5, +4, 0, -1
C -3,+5, -4, 0, +1
D +3,+5, +4, 0, +1
41** Cho A và B ở 2 chu kỳ liên tiếp và ở 2 nhóm liên tiếp nhau,
có tổng điện tích hạt nhân = 23 A và B dễ tác dụng với nhau tạo
thành công thức ứng với số oxi hóa cao nhất của A Số oxi hóa của
A và B trong hợp chất đó lần lượt là:
A 5 và 2
B - 2 và +5
C +5 và -2
D +3 và -2
42 ** Tổng số e trong ion XY32- là 32
Biết số hiệu của X và Y hơn kém nhau là 2
Trong phân tử Na2(XY3) gồm có những kiểu liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion
B Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại
D Liên kết cộng hóa trị không cực và liên kết ion
43 Cho 15 gam hỗn hợp X gồm 1 kim loại kiềm A và Na tác dụng với nước dư thu được dung dịch Y và khí Z
Để trung hòa dung dịch Y cần 1 mol axit HCl A là:
A 7Li
B 39K
C 40Ca
D 137Ba
Chương 4; Phản ứng hóa học
44 Trong các phản ứng sau : a/ 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O b/ 2HNO3 + SO2 H2SO4 + NO2 c/ H2S + SO2 3 S + H2O
SO2 thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng sau:
45 Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng sau là: KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
46 Những phát biểu nào sau đây là không đúng:
(1): Oxi hóa một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó (2): Khử một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó (3): Chất oxi hoá là chất nhận electron, chất khử là chất nhường electron
(4): Sau phản ứng số oxi hóa của chất oxi hóa tăng lên, số oxi hóa của chất khử thì giảm xuống
(5): Trong phản ứng oxi hóa khử, nếu có một chất khử và nhiều chất oxi hóa, thì chất oxi hoá nào có nồng độ mol nhiều hơn sẽ cho phản ứng trước
A (1), (2), (3)
B (3), (4), (5)
D (4), (5)
47 Theo phản ứng hoá học sau với giá trị nào của x phản ứng sẽ
là phản ứng oxi hoá khử:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 4M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O
A 1
B 2
C 3
D 1 và 2
48 Cho các phản ứng sau
(1) Cl2 + 2NaBr → NaCl + Br2
(2) NH4Cl → NH3 + HCl
(3) 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
(4) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Những phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hóa khử:
A 1,3 B 1,2
C 2,3 D 2,4
49 S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau
đây ?
A S + O2 SO2
B S + 6HNO3H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C S + Mg MgS
D S+6NaOH2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
50 Trong các oxit : FeO ; Fe3O4 ; Fe2O3 số oxi hoá của Fe lần lượt
là :
A +2 ; +8/3 ; +3
B 2+ ; 8/3+ ; 3+
C +2 ; +3 ; +8/3
D +3 ; +2 ; +8/3
51 Khi tham gia vào phản ứng hoá học nguyên tử kim loại :
A nhường e
B nhận e
C vừa nhường e, vừa nhận e
D không nhường e, không nhận e
52 Xét phản ứng : HCl+K2Cr2O7 KCl+CrCl3+Cl2+H2O
Trong phản ứng này, vai trò của HCl là :
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất tạo môi trường
D Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường
53 Cho natri oxit phản ứng với khí cacbonic Đây là phản ứng
A trao đổi
B hoá hợp
C phân huỷ
D thế
54 Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử
nội phân tử?
A 2KClO3 2KCl + 3O2
B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
C 2Al + 6HCl 2AlCl + 3H
D H2 + Cl2 2HCl
55 Phương trình nào sau đây đã hoàn thành (đã cân bằng):
A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O
B Mg + 2H2SO4 MgSO4 + S + 2H2O
C 2FeCl3 + 2H2S S + 2HCl + 2FeCl2
D 5Mg+12HNO3 N2 + 5Mg(NO3)2 + 6H2O
56 Số mol khí SO2 được giải phóng khi hoà tan hết 3,36 gam Fe theo phản ứng: Fe + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)2 + SO2 +…
A 0,02 mol
B 0,09 mol
C 0,14 mol
D 0,06 mol
57 Số mol electron cần dùng để khử 0,75mol Fe2O3 thành Fe là
A 0,75mol
B 1,5 mol
C 3,75 mol
D 4,5 mol
58 Xét phản ứng: Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O Lượng KOH cần để tác dụng vừa đủ với 0,3 mol Cl2 là:
A 0,30 mol
B 0,6 mol
C 0,9 mol
D 0,15 mol
59 Thể tích dung dịch HNO3 0,1M cần thiết để hoà tan vừa hết 0,96 gam Cu theo phản ứng:
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO +…
A 0,2 lit
B 0,15 lit
C 0,4 lit
D 0,04 lit
60 m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lit hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 18,5
Vậy m bằng:
A 5,3 B 9,9
C 9,2 D 7,6
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only