Câu 10: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat C6H5ONa tạo thành phenol C6H5OH là AA. Câu 12: Phenol lỏng và rượu etylic đều phản ứng được với A.. Câu 24: Để phân biệt anđehit
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG RƯỢU - PHENOL - AMIN Câu 1: Công thức tổng quát của rượu no đơn chức là
A CnH2n+2O B CnH2n+1OH C CnH2n-1OH D CnH2n+2Oa
Câu 2: Rượu etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau
A Na, HBr, CuO B Na, HBr, Fe
C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, NaOH
Câu 3: Rượu (ancol) etylic có thể được tạo thành trực tiếp từ
A etilen B glucozơ C etylclorua D tất cả đều đúng
Câu 4: Rượu tách nước tạo thành anken (olefin) là rượu
A no đa chức B no, đơn chức mạch hở
C mạch hở D đơn chức mạch hở
Câu 5: C4H9OH có số đồng phân rượu là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Cho một rượu X có công thức cấu tạo như sau CH3-CH-OH Rượu X có tên gọi là
CH3
A propanol-1 B rượu n-propylic C rượu iso-propylic D rượu propanol
Câu 7: Chất nào sau đây khi tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra rượu etylic?
A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3CHO D CH2=CHCHO
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X, thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Rượu X thuộc loại
A rượu no hai chức, mạch hở B rượu no, mạch hở
C rượu no đơn chức, mạch hở D rượu no đa chức, mạch hở
Câu 9: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Na, NaOH, HCl B K, KOH, Br2
C NaOH, Mg, Br2 D Na, NaOH, Na2CO3
Câu 10: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol (C6H5OH) là
A C2H5OH B NaCl C Na2CO3 D CO2
Câu 11: Để phân biệt phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) người ta dùng
A Na B NaOH C dd Br2 D HCl
Câu 12: Phenol lỏng và rượu etylic đều phản ứng được với
A dd Na2CO3 B kim loại Na C dd HBr D dd NaOH
Câu 13: Phân tử C4H11N có số đồng phân amin là
A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 14: Phân tử C3H9N có số đồng phân amin là
A 3 B 4 B 5 D 6
Câu 15: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dd NaCl B dd NaOH C dd HCl D dd Br2
Câu 16: Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu (ancol) etylic là (Cho H
=1, Na = 23, O = 16, C = 12)
A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,224 lít D 0,112 lít
Câu 17: Khi cho 4,6 gam rượu (ancol) etylic tác dụng hết với Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của
V là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,12 lít
Câu 18: Khi cho 3,2 gam rượu no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 19: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Công thức của rượu đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23)
A C3H7OH B CH3OH C C4H9OH D C2H5OH
Câu 20: Cho m gam phenol (C6H5OH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br2 Giá trị của m là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Br = 80)
Trang 2A 9,4 gam B 18,8 gam C 14,1 gam D 28,2 gam
Câu 21: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho
C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)
A 0,85 gam B 7,65 gam C 8,15 gam D 8,1 gam
BÀI TẬP CHƯƠNG ANĐEHIT – AXIT – ESTE Câu 22: Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là
A CnH2n-1CHO (n≥2) B CnH2n(COOH)2 (n≥0)
C CnH2n+1CHO (n≥0) D CnH2n+1CHO (n≥1)
Câu 23: Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C5H10O là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 24: Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) với rượu (ancol) etylic (C2H5OH) có thể dùng
A dung dịch NaOH B giấy quì tím
C AgNO3 (Ag2O) trong dd NH3, đun nóng D dung dịch NaCl
Câu 25: X là một anđehit Đốt cháy m gam X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X là
A anđehit không no, đa chức mạch hở B anđehit no, đa chức, mạch hở
C anđehit không no, đơn chức, mạch hở D anđehit no, đơn chức, mạch hở
Câu 26: Anđehit axetic không được tạo thành trực tiếp từ
A rượu (ancol) etylic B axetilen C axit axetic D este vinyl axetat
Câu 27: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A C2H5CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3COOC2H5
Câu 28: Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) và phenol (C6H5OH) có thể dùng
A AgNO3 (Ag2O) trong dd NH3, đun nóng B dung dịch Br2
C giấy quì tím D cả A và B đều đúng
Câu 29: Để phân biệt anđehit axetic và rượu (ancol) etylic người ta dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C Ag2O/dd NH3 D giấy quì tím
Câu 30: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n+1COOH (n≥0) B CnH2n-1COOH (n≥2)
C CnH2n+1COOH (n≥1) D CnH2n(COOH)2 (n≥0)
Câu 31: Axit axetic (CH3COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Mg, Ag, dd NaHCO3 B Mg, dd NaHCO3, CH3OH
C Cu, dd NaHCO3, CH3OH D Mg, Cu, C2H5OH, dd Na2CO3
Câu 32: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) người ta có thể dùng thuốc thử là
A quì tím B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D Ag2O/dd NH3
Câu 33: Natri hiđroxit phản ứng được với
A C2H5OH B C6H6 C CH3NH2 D CH3COOH
Câu 34: Axit axetic không tác dụng được với
A CaCO3 B Na2SO4 C C2H5OH D Na
Câu 35: Hai chất Na và MgCO3 đều tác dụng được với
A anilin B axit axetic C rượu (ancol) etylic D phenol
Câu 36: Rượu etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A Na kim loại B dung dịch NaOH C dung dịch Na2CO3 D dung dịch HBr
Câu 37: Phenol lỏng và axit axetic đều phản ứng được với
A dung dịch NaOH B Na kim loại C dung dịch Na2CO3 D cả A và B đều đúng
Câu 38: Phenol lỏng, rượu etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A dung dịch NaOH B dung dịch Na2CO3 C Na kim loại D dung dịch Br2
Câu 39: Chất không phản ứng với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B HCHO C CH3COOH D HCOOH
Câu 40: Chất phản ứng với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A axit axetic B glixerin C rượu (ancol) etylic D anđehit axetic
Câu 41: Chất không phản ứng với NaOH là
A phenol B axit axetic C axit clohiđric D rượu (ancol) etylic
Trang 3Câu 42: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?
A CH3COOH B CH3CH2COOH C C2H6 D CH2=CH-COOH
Câu 43: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A HCOO-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH
C CH3-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3
Câu 44: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đều phản ứng được với
A Na kim loại B dung dịch NaHCO3 C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH
Câu 45: Este etyl axetat (CH3COOC2H5) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A dd NaOH, Na B dd NaOH, dd HCl C dd HCl, Na D dd NaOH, dd NaCl
Câu 46: Cho 2,2 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với lượng dư AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch
NH3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A 1,08 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 5,4 gam
Câu 47: Cho 8,8 gam một anđehit no, đơn chức mạch hở tác dụng hoàn toàn với Ag2O (AgNO3) trong dung dịch NH3, thu được 43,2 gam Ag Công thức của anđehit là
A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO
Câu 48: Để trung hoà 6 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dung dịch NaOH
1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A CH2=CH-COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 49: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần dùng 100ml
dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C4H9COOH
BÀI TẬP CHƯƠNG GLIXERIN (GLIXEROL) – LIPIT Câu 50: Công thức cấu tạo của glixerin là
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2CH2OH
C HOCH2CHOHCH3 D HOCH2CH2OH
Câu 51: Glixerin tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với
A C2H5OH B CuO C CuCl2 D Cu(OH)2
Câu 52: Cho các chất sau
(1) HOCH2CH2OH; (2) CH3CH2CH2OH; (3) CH3CH2OCH3; (4) HOCH2CHOHCH2OH
Các chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A 1, 4 B 3, 4 C 1, 2 D 2, 3
Câu 53: Để nhận biết hỗn hợp gồm axit axetic, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic và glixerin người ta dùng
A Na kim loại B dd NaOH C Cu(OH)2 D Ag2O (AgNO3)/dd NH3
BÀI TẬP GLUXIT - AMINO AXIT
Câu 54: Glucozơ, glixerin, rượu (ancol) etylic được nhận biết bằng 1 hoá chất duy nhất là
A Ag2O/dd NH3 B Na C dd Br2 D Cu(OH)2
Câu 55: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2)n; (-NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 56: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng phản ứng của chất này lần
lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và CuO
Câu 57: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
Trang 4C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ
Câu 58: Hai chất đều tham gia phản ứng tráng bạc khi tác dụng với Ag2O/dd NH3 là
A glucozơ và mantozơ B glucozơ và saccarozơ
C fructozơ và mantozơ D fructozơ và saccarozơ
Câu 59: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren (C6H5-CH=CH2) B isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2)
C propen (CH2=CH-CH3) D toluen (C6H5-CH3)
Câu 60: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ (C6H12O6) với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 61: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A Glixin (H2N-CH2-COOH)
B β-Alanin (H2N-CH2-CH2-COOH)
C α-Alanin (CH3-CH(NH2)-COOH)
D Axit Glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH)
Câu 62: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A plimetyl metacrylat B polivinyl clorua C poli stiren D poli etilen
Câu 63: Để tạo ra poli etilen người ta trùng hợp chất nào sau đây
A Etan (C2H6) B Etin (C2H2) C Etilen (C2H4) D Etanol (C2H5OH)
Câu 64: Người ta sản xuất poli vinylclorua từ vinylclorua bằng
A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng thuỷ phân
Câu 65: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3
Câu 66: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A Trao đổi B Nhiệt phân C Trùng hợp D Trùng ngưng
Câu 67: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản
ứng
A Trao đổi B Trùng hợp C Trùng ngưng D Nhiệt phân