1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương 2: mô hình hồi qui hai biến pps

62 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Mô hình hồi qui hai biến pps
Tác giả Nguyễn Thị Minh Hiếu
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 347,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có ph ơ ng sai nh nh t BLUE: best linear unbias estimator... • Các kết quả trước ñây không yêu cầu Ui... Hệ số r2• r2 cho biết có bao nhiêu % sự thay ñổi của biến phụ thuộc Y trong mô h

Trang 1

CH ƯƠ NG 2

MÔ HÌNH H Ồ I QUI HAI BI Ế N

MÔ HÌNH H Ồ I QUI HAI BI Ế N

Trang 2

MÔ HÌNH

⇒ β1 cho bi ế t giá tr ị trung bình c ủ a bi ế n ph ụ thu ộ c

i i

• ⇒ β2 cho bi ế t khi X t ă ng lên

1 ñơ n v ị thì giá tr ị trung bình c ủ a bi ế n ph ụ thu ộ c

dX

X / Y

dE

2 =

β

Trang 3

I PH ƯƠ NG PHÁP BÌNH

(OLS: ordinary least squares)

Y Y

e = − ˆ

i i

i Y Y

e = − ˆ

i i

1

2

) ˆ

Trang 4

i i

i

i i

i

X X

n

Y X

Y X

n

2 2

1 1

1 2

ˆ

β

Trang 5

I.1 Các ướ c l ượ ng OLS

x

y x

2

1 2

i

X n

1 X

=

= n

1 i

i

Y n

1 Y

Trang 6

Ví d ụ 2.1

• Gi ả s ử có 5 quan sát v ề t ỉ su ấ t l ợ i nhu ậ n c ủ a

công ty máy tính Apple (Y %) và t ỉ su ấ t l ợ i

nhu ậ n bình quân c ủ a 500 công ty l ớ n khác ở M ỹ

Trang 7

Ví d ụ 2.2

Trang 8

Ví d ụ 2.3

Cho hàm hồi qui mẫu (SRF) Yi = β ˆ2 Xi + ei

(không có hệ số chặn) Viết phương trình biểu diễn ∑ 2

i

diễn ∑ e theo Xi i, Yi, từ ñó, rút ra công thức cho ước lượng OLS

Trang 9

Ví dụ 2.4, câu 1-2câu 1-2

Trang 12

I.2 Các gi ả thi ế t c ủ a ph ươ ng pháp

ướ c l ượ ng OLS

1 Các biế n gi ả i thích là phi ng ẫ u nhiên, t ứ c là giá

tr ị c ủ a chúng ñ ã ñượ c xác ñị nh.

2 Kỳ v ọ ng c ủ a các y ế u t ố ng ẫ u nhiên u b ằ ng 0,

E(u|Xi) = 0

3 Phươ ng sai c ủ a ui thu ầ n nh ấ t (b ằ ng nhau)

3 Phươ ng sai c ủ a ui thu ầ n nh ấ t (b ằ ng nhau)

Trang 13

I.3 M ộ t s ố tính ch ấ t c ủ a

hàm h ồ i qui m ẫ u

X ˆ

ˆ

Y = β1 + β2

1 ðường hồi qui mẫu ñi qua trung bình mẫu

X ˆ

ˆ

Y = β1 + β2

Trang 16

i

i i

n

i

i x e X X e X e

Trang 17

Y ˆ = β ˆ1 + β ˆ2

Trang 18

có ph ơ ng sai nh  nh t (BLUE: best

linear unbias estimator)

Trang 19

x k

1

2

Trang 20

Ướ c l ượ ng OLS không ch ệ ch

2

2 )

ˆ ( β = β

E

∑n yixiˆ

2 i

1 i

i i

2

x

x

x

1

2

1 2

β

Trang 21

Ướ c l ượ ng OLS

có ph ươ ng sai nh ỏ nh ấ t

2

2 2

Phương sai của ước lượng phụ thuộc

vào: phương sai sai số σ2, số quan sát n,

Trang 22

II ðộ chính xác c ủ a ướ c l ượ ng OLS

2 1

ar( )

n

i i

1

ar( )

n

i i

X

Trang 23

Ước lượng của phương sai sai số

e ˆ

n

1 i

2 i

σ ñược gọi là ước lượng OLS của σ2 và là

ước lượng không chệnh

Trang 24

• Do không có ñược σ2, sử dụng thay

cho σ2

2

2 2

2 1

ˆ

ˆ n

i i

x

β

σ σ

ˆ ( )

n

i i

se

x

σβ

n

i

X se

Trang 25

Ví dụ 2.4, câu 3

câu 3

Trang 26

III Gi ả thi ế t v ề phân ph ố i chu ẩ n

c ủ a Ui

• Nhiễu ngẫu nhiên u có phân bố chuẩn với

kì vọng bằng 0 và phương sai bằng σ2

u ∼ N (0; σ2)

• Giả thiết này ñựơc coi là giả thiết thứ 6

• Giả thiết này ñựơc coi là giả thiết thứ 6

của phương pháp OLS

Trang 28

• Các kết quả trước ñây không yêu cầu Ui

Trang 29

Tính ch ấ t c ủ a bi ế n ng ẫ u nhiên

phân ph ố i chu ẩ n (Bnnppc)

• Tổ hợp tuyến tính của một Bnnppc là một Bnnppc

• Các Bnnppc không tương quan với nhau thì ñộc lập với nhau

thì ñộc lập với nhau

• 95% diện tích của ppc nằm trong khoảng [-1,96; 1,96]

• Bnnppc có trung bình bằng 0 và phương sai bằng 1 ñược gọi là biến chuẩn hoá

Trang 30

Các phân ph ố i liên quan t ớ i

Trang 31

Các phân ph ố i liên quan t ớ i

1

1 2 2

=

Trang 32

2

Trang 33

) 2 (

2

2

~

ˆ ) 2 ( n − χ n

σ σ

i i i

Trang 34

V Phân tích h ệ s ố mô hình h ồ i qui

1 Ướ c l ượ ng kho ả ng tin c ậ y cho h ệ s ố h ồ i qui

Trang 35

Ví dụ 2.4,câu 4câu 4

Trang 36

V Phân tích h ệ s ố mô hình h ồ i qui

Trang 38

Ví dụ 2.4, câu 5-6

câu 5-6

Trang 39

V S ự phù h ợ p c ủ a hàm h ồ i qui

1 Hệ số xác ñịnh, r2

(a): r 2 = 0 (f): r 2 = 1

Trang 41

1 H ệ s ố r2

• TSS có số bậc tự do là n -1

• ESS có số bậc tự do là 1

• RSS có số bậc tự do là n-2

Trang 42

1 Hệ số r2

• r2 cho biết có bao nhiêu % sự thay ñổi

của biến phụ thuộc Y trong mô hình

Trang 43

1 Hệ số r2

TSS ESS

2 1

2 1

ˆ

n

i i

n

i i

y y

1 2 1

ˆ n

i i

n

i i

Trang 45

=

)2,

1(

~2)-RSS/(n

SS/1)

2(

E n

e

x F

i

i

β

2 2

2 ~ (1, 2)

Trang 47

Ví dụ 2.4, câu 7-8

câu 7-8

Trang 48

Phân tích ph ươ ng sai (ANOVA)

2 i

2 i

/( 2)

n

i i

Trang 49

VI D ự báo

1 D ự báo giá tr ị trung bình

là ướ c l ượ ng ñ i ể m c ủ a E(Y/X0) và là m ộ t ướ c

Trang 50

VI D ự báo _ giá tr ị trung bình

0 2

0

2 1

1 ˆ

i i

1

ˆ ˆ( ) X n X

se Y

n

Trang 51

VI D ự báo_ giá tr ị trung bình

Trang 52

0 0

2

1 ˆ

Trang 53

VI D ự báo _ giá tr ị cá bi ệ t

Trang 54

Ví dụ 2.4, câu 9

câu 9

Trang 55

ð inh ngh ĩ a P-value

“Lý thuyết xác suất thống kê”, NXB Giáo

Dục 2002

Trường ðại học Kinh Tế Quốc Dân

TS Nguyễn Cao Văn (chủ biên)

TS Nguyễn Cao Văn (chủ biên)

Trang 57

M ộ t s ố tr ườ ng h ợ p ñặ c bi ệ t

c ủ a mô hình h ồ i qui ñơ n

Trang 58

H ồ i qui qua g ố c t ọ a ñộ - H ồ i qui

X

Y X

Trang 59

• r2 thu ñược từ mô hình không có hệ số

Trang 60

ðộ l ớ n và ñơ n v ị c ủ a bi ế n s ố

Gross Private Domestic Investment and GDP, USA

YEAR GPDI(bl) GPDI(ml) GDP(bl) GDP(ml)

Ngày đăng: 08/08/2014, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN