1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuong IV- Mo hinh hoi qui boi - tiep theo potx

39 593 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuong IV- Mo hinh hoi qui boi - tiep theo potx
Tác giả Nguyễn Đình Thơng
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Báo cáo học kỳ
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các giả thiết của mô hình hồi qui k biến Giả thiết 1: Các biến độc lập X1, X2,…Xk đã cho và không ngẫu nhiên.. Nguyễn Đình Thơng Theo phương pháp bình phương nhỏ nhất, các tham số của

Trang 1

Nguyễn Đình ThôngHỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI

(TIẾP THEO)

Trang 2

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Khái quát hóa hàm hồi qui tổng thể (PFR) hai biến, chúng ta có thể viết PRF k biến như sau:

Hay: Y i = β1 + β2 X 2i + β3 X 3i + + βk X ki + U i

E(Y/ X 2 ,X 3 , ,X k )= β1 + β2 X 2 + β3 X 3 + + βk X k

Trong đó: Y là biến phụ thuộc, X 2 , X 3 , ,X k là các biến giải thích (hay biến hồi qui độc lập), U là số hạng nhiễu ngẫu nhiên, và i là quan sát thứ i.

1 Hàm hồi qui tổng thể (PRF)

Trang 4

Nguyễn Đình Thơng

1 Hàm hồi qui tổng thể (PRF)

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Ký hiệu:

1 2 (nx1)

;

Y

n

Y Y Y

k

β β

; β

n

U U U

k k

L

Trang 5

Nguyễn Đình Thơng

Y = X β +U

1 Hàm hồi qui tổng thể (PRF)

Khi đó hệ (I) được viết dưới dạng ma trận như sau:

Trang 6

Nguyễn Đình Thơng

2 Các giả thiết của mô hình hồi qui k biến

Giả thiết 1: Các biến độc lập X1, X2,…Xk đã cho và không ngẫu nhiên

Gỉa thiết 2: Các sai số ngẫu nhiên Ui có giá trị trung bình bằng 0 và có phương sai không thay đổi

Giả thiết 3: Không có sự tương quan giữa các sai số Ui

Giả thiết 4: không có hiện tượng đa cộng tuyến giữa

các biến độc lập X2, X3,…Xk

Giả thiết 5: không có sự tương quan giữa các biến độc

lập X2, X3,…Xk với các sai số ngẫu nhiên Ui

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Trang 7

β β β

1 2 (nx1) ;

n

e e e

Trang 8

Nguyễn Đình Thơng

Theo phương pháp bình phương nhỏ nhất, các tham

số của mơ hình được chọn sao cho tổng bình phương của các phần dư (RSS) nhỏ nhất, biểu diễn bằng ký hiệu tốn học:

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

3 Ước lượng các tham số mô hình - Phương pháp OLS

Trang 9

Nguyễn Đình Thông

ˆ , , ,

ˆ , , ,

Trang 10

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

3 Ước lượng các tham số mô hình - Phương pháp OLS

Trang 11

k k

Trang 12

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

3 Ước lượng các tham số mô hình - Phương pháp OLS

Cách xác định ma trận XTX và XTY như sau:

L

1 2

n

Y Y Y

1

n i i n

i i i

n

ki i i

Trang 13

Nguyễn Đình Thơng

Bây giờ ta xác định ma trận (XTX)-1như sau:

Giả sử ta có ma trận sau:

Trang 14

Nguyễn Đình Thông

Các bước tìm ma trận nghịch đảo

Bước 1: Tính định thức của ma trận A

Bước 2: Lập ma trận chuyển vị A T của A

Bước 3: Lập ma trận liên hợp của A được định

nghĩa như sau

với A T = (A T ij) là phần bù đại số của phần tử ở

hàng i, cột j trong ma trận A T

Bước 4: Tính ma trận

Trang 16

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

3 Ước lượng các tham số mô hình - Phương pháp OLS

Bây giờ ta xác định ma trận (XTX)-1như sau:

Trang 17

Nguyễn Đình Thông

Ví dụ minh họa

Bảng dưới đây cho các số liệu về lượng hàng bàn được của một loại hàng hóa (Y), thu nhập của người tiêu dùng (X 2 ) và giá bán của loại hàng hóa này (X 3 ) Tìm hàm hồi quy tuyến tính

Trang 19

Nguyễn Đình Thông

1

39.908 3816 3256 165 1

Trang 20

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

4.Hệ số xác định mô hình (R 2 ) và hệ số xác định mô hình đã hiệu chỉnh (R 2 )

Hệ số xác định mơ hình R 2 có thể được tính bằng một trong hai công thức sau:

Trang 21

ESS R

2

0 ≤ R ≤ 1

hình đã hiệu chỉnh (R 2 )

Trang 22

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

4.Hệ số xác định mô hình (R 2 ) và hệ số xác định mô hình đã hiệu chỉnh (R 2 )

Hệ số xác định bội hiệu chỉnh R 2 được tính theo công thức sau:

R 2 có các tính chất sau:

Nếu k>1 thì R 2  R 2  1, điều này có nghĩa là nếu số biến giải thích tăng lên thì R 2 tăng chậm hơn

R 2

Nếu k>1 thì R 2  R 2  1, điều này có nghĩa là nếu số biến giải thích tăng lên thì R 2 tăng chậm hơn

R 2

Trang 23

+ Chừng nào R 2 còn tăng.

+ Hệ số hồi qui của biến mới đưa vào mô hình

phải khác không có ý nghĩa về mặt thống kê.

Trang 24

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Khi nào thì biết được hệ số hồi qui của biến mới đưa vào khác không có ý nghĩa thống kê? Khi mà giả thiết:

H0 : k = 0

H1 : k  0

bị bác bỏ, trong đó k là hệ số của biến Xk mà chúng ta định đưa vào mô hình

Trang 25

Nó được xác định theo công thức sau:

Ma trận hiệp phương sai của β có dạng sau:

Trang 26

Nguyễn Đình Thơng

5.Ma trận hiệp phương sai của βÂ

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Ma tr n (Xậ TX)-1 là ma trận nghịch đảo của ma trận XTX, σ2 là phương sai của sai số ngẫu nhiên Ui, trong thực tế thường chúng ta không biết, vì vậy ta phải dùng ước lượng không chệch của nó là:

2 2

Trang 28

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

6 Khoảng tin cậy cho các hệ số hồi qui βj (j=1,k)

Trong thực tế ta thường sử dụng phân phối

t sau để tìm khoảng tin cậy cho các .β j

Trang 29

ˆ ˆ

Trang 30

- Bước 2: Tính trị thống kê kiểm định

7.1 Kiểm định ý nghĩa các hệ số hồi quy βj : Kiểm định t

Phương pháp kiểm định như sau:

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

7 Kiểm định giả thiết

Trang 31

Nguyễn Đình Thơng

+ Wα = −∞ − ; tα ∪ tα ; +∞

- Bước 3: Lập miền bác bỏ, tra bảng t-Student với bậc tự do

(n-k), tìm tα/2 (đối với kiểm định 2 phía) và tα (đối với kiểm

Trang 32

Nguyễn Đình Thơng

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Qui tắc quyết định như sau:

- Nếu : Kết luận: Bác bỏ gt Ht ∈ Wα 0

- Nếu : Kết luận: Chưa có cơ sở

bác bỏ gt Ht ∉0W α

7.1 Kiểm định ý nghĩa các hệ số hồi quy βj : Kiểm định t

Trang 33

Nguyễn Đình Thông

2 0

2 1

: R 0 : R 0

H H

Trang 34

Nguyễn Đình Thơng

Nguyên tắc ra quyết định: Bác bỏ giả thiết khơng khi

Hoặc giá trị p-value của thống kê F nhỏ hơn mức ý

nghĩa cho trước (thường nhỏ hơn 10%)

F ( 1, )

c

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Tra bảng tìm F(k-1, n-k) với mức ý nghĩa α

7.2 Kiểm định về R 2 (ki m nh gi thi t ể đị ả ế đồ ng

th i ờ )

7 Kiểm định giả thiết

Trang 35

Nguyễn Đình Thơng

8.1 Dự báo giá trị trung bình

0 2 0

Trang 36

Nguyễn Đình Thơng

8.1 Dự báo giá trị trung bình

8 Ưùng dụng phân tích hồi qui – vấn đề dự báo

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

Trang 37

Nguyễn Đình Thơng

8.1 Dự báo giá trị trung bình

8 Ưùng dụng phân tích hồi qui – vấn đề dự báo

Với độ tin cậy là 1- thì khoảng tin cậy cho giá trị dự báo trung bình sẽ là:

Trang 38

Nguyễn Đình Thơng

8.2 Dự báo giá trị cá bi t ệ

8 Ưùng dụng phân tích hồi qui – vấn đề dự báo

III MÔ HÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH K BIẾN

0 2 0

Trang 39

Nguyễn Đình Thơng

8.2 Dự báo giá trị cá bi t ệ

8 Ưùng dụng phân tích hồi qui – vấn đề dự báo

Ngày đăng: 02/08/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  dưới  đây  cho  các  số  liệu  về  lượng  hàng  bàn  được của một loại hàng hóa (Y), thu nhập của người  tiêu dùng (X 2 ) và giá bán của loại hàng hóa này (X 3 ) - Chuong IV- Mo hinh hoi qui boi - tiep theo potx
ng dưới đây cho các số liệu về lượng hàng bàn được của một loại hàng hóa (Y), thu nhập của người tiêu dùng (X 2 ) và giá bán của loại hàng hóa này (X 3 ) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w