CHƯƠNG 2 MÔ HÌNH HỒI QUI HAI BIẾN ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH... Bảng sau cho số liệu về lượng bán được Y- tấn/tháng và đơn tấn/tháng và đơn giá của hàng A X- ngàn đồng/kg... Hệ số tương
Trang 1CHƯƠNG 2
MÔ HÌNH HỒI QUI HAI BIẾN
ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM
ĐỊNH
Trang 2Giả sử một mẫu gồm n quan sát
(Y : i , X i ), (i = 1, 2, , n) giá trị lý thuyết của Y ứng với quan sát thứ i.
Trang 3e i = Y i
= Y i X i
i
Yˆ
e i : sai số ngẫu nhiên
của mẫu ứng với quan sát thứ i
1
ˆ
ˆ 2
Trang 4.
.
.
0
SRF
Trang 5Theo phương pháp OLS, ta phải tìm (j= 1,2) sao cho
2 i
2 1
Trang 60 )
X )(
X ˆ
ˆ Y
(
2
ˆ )
ˆ ,
ˆ (
f
0 )
1 )(
X ˆ
ˆ Y
(
2
ˆ )
ˆ ,
ˆ ( f
n
1 i
n
1
2 i 2
i 1
n
1 i
n
1
i 2
1
Y X X
ˆ X
ˆ
Y X
ˆ ˆ
n
Trang 7Giải hệ p.tr này
Trang 8-Thí dụ 2:
Y i 10 6 9 5 4 2
X i 1 4 2 5 5 7
Giả sử Y, X có quan
hệ t.t Hãy ước lượng hàm h.qui của Y theo X.
Bảng sau cho số liệu về lượng bán được (Y- tấn/tháng) và đơn
tấn/tháng) và đơn
giá của hàng A (X- ngàn đồng/kg)
Trang 9 Biến độc lập là phi ng.n
bằng 0
tức: E(U i /X i ) = 0
CÁC GIẢ THUYẾT CỦA
PHƯƠNG PHÁP OLS
Trang 10 Không có t.quan giữa các U i , tức
cov(U i , U j ) = 0 (i j)
U i và X i không t.quan với nhau, tức
cov(U i , X i ) = 0
Trang 11ĐỊNH LÝ GAUSS-MARKOV
Với các g.t 1-5
của PP OLS, các
ước lượng của PP
OLS sẽ là các
ước lượng tuyến
tính, không chệch
và có p.sai nhỏ
nhất.
Trang 122- Phương sai và sai số
chuẩn của các
1
2 1
X
)
ˆ var(
)
ˆ (
se 1 1
Trang 13ˆ (
se 2 2
Trang 14Trong đó: 2 = var(U i )
2 được ước lượng bằng ước lượng không chệch
Với R 2 là hệ số xác định
Trang 151 i
2 i
2 2
Trang 161 i
2 i
i
2
i Y Yˆ e
Nếu hàm hồi qui mẫu phù hợp tốt với các số liệu quan sát thì ESS sẽ càng lớn hơn RSS
Trang 17i n
i i
x ESS
Trang 18Khi R 2 = 0 chứng tỏ X và Y không có quan hệ.
Trang 19Hệ số tương quan r dùng để đo mức độ chặt chẽ của quan hệ tuyến tính giữa
Trang 20
2 i
2 i
i i
y
x
y
x r
Trang 21 r có thể âm hoặc
dương, dấu của r phụ thuộc vào dấu của hệ số góc.
đọan[-1;1]
CÁC TÍNH CHẤT CỦA HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
TUYẾN TÍNH r
Trang 22 r có tính chất đối
xứng r XY = r YX
tọa độ và các tỷ lệ.
Trang 23 Nếu X, Y độc lập
không có nghĩa là hai biến này độc lập.
phụ thuộc tuyến
tính, r không có ý nghĩa khi mô tả quan hệ phi tuyến.
Trang 31X và Y có quan hệ phi tuyế n r = 0
Trang 32 r > 0 thì X ,Y có tương quan thuận (tương quan dương) Tức X tăng thì giá trị trung bình của Y tăng; X giảm thì giá trị trung bình của Y giảm
Trang 33 r < 0 thì X ,Y có tương quan nghịch (tương quan âm) Tức X tăng thì giá trị trung bình của Y giảm; X giảm thì giá trị trung bình của Y tăng.
Dấu của r trùng
Trang 34Giả thiết 6:
Với các g.thiết trên, các ước
trên, các ước
lượng , , có các t/chất sau đây:
U i có p.phối chuẩn N(0, 2 )
Trang 35 Chúng là các ước lượng không chệch.
Có phương sai cực tiểu.
Khi số quan sát đủ lớn thì các ước lượng này
xấp xỉ với giá trị thực của phân
phối.
Trang 376- Khoảng tin cậy của 1 ; 2 ; 2
Với độ tin cậy 1-
, KTC của 2 là: 2
Trang 38Khoảng tin cậy
2
2 /
2 ( n 2 ) ˆ ˆ
) 2 n
(
Trang 39Trong đó t/2 là giá trị
Trang 40Kiểm định giả thiết:
H 0 : 2 = *; H 1 : 2 *
(với mức ý nghĩa α)
a) Kiểm định giả
thiết: phương pháp
khoảng tin cậy
7- KIỂM ĐỊNH GIẢ
THIẾT VỀ CÁC HỆ SỐ HỒI QUI
Trang 41Qui tắc quyết định:
Thiết lập khoảng tin cậy cho 2 , với độ tin cậy 1-
Nếu * * thuộc thuộc khoảng tin cậy này
Trang 42Thí dụ: H 0 : 2 = 0,3;
H 1 :2 0,3
Với mức ý nghĩa 5%
KTC của 2 với độ tin
Trang 46thiết một phía
(miền bác bỏ nằm về một phía của miền chấp nhận)
Trang 47c) Dùng xác suất value
phần mềm Kinh tế lượng thì giá trị:
Trang 48Khi đó để kiểm định giả thiết:
Trang 49ª Nếu p <
thì bác bỏ giả thiết H 0
ª Nếu p thì có thể chấp nhận giả thiết
H 0 ( là mức ý nghĩa)
Trang 50* H 0 : R 2 = 0; H 1 : R 2
F = R 0 2(n-2)/(1-R2)
dùng hàm FINV) để tìm F(1; n-2).
8- KIỂM ĐỊNH SỰ
PHÙ HƠP CỦA MÔ HÌNH HỒI QUI
Trang 51* Nếu F > F(1, n- 2)
P(F* > F)=p <
thì bác bỏ H 0 Tức hàm hồi qui phù hợp. * Điều ngược lại thì
có thể chấp nhận
không phù hợp.
Trang 52 Dự báo giá
trung bình
của Y khi X = X Giả sử X = X 0
0 , cần dự báo
E(Y/X 0 ) = 1 +2 X 0
9- DỰ BÁO
Trang 53Dự báo điểm của E(Y/X 0 ) là:
0 2
1
Trang 54Dự báo khoảng
tin cậy 1- là:
Trang 552 i
2 0
2 0
x
X
X n
1 Yˆ
var
Trang 56 Dự báo g.trị cá
biệt của Y Giả sử X = X
0 , cần dự báo:
Trang 57Y var(
) Yˆ
Y (
Trong đó:
Trang 58 0 ˆ 0 2 var ˆ 0
Trang 60* Chú ý: ù:
ª Các giá trị t được tính theo công thức:
t 1 = /se( ) ; t 2 = /se( )
Trang 61Heát chöông 2