Tìm phương trình tiếp tuyến chung của chúng.
Trang 1ĐỀ 22
Câu 1: Cho hàm số y=x4−(5m+1)x2+6m2+m−2 (1) ( m là tham số)
1) Khảo sát hàm (1) khi m=-1
2) Dùng (C), biện luận theo a số nghiệm của phương trình:
2 4 2
4 4x a 4a
3) Xác định tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt , trong đó có 1điểm có hoành độ bé hơn -2 và 3 điểm còn lại
có hoành độ lớn hơn -1
Câu 2: Giải phương trình:
) 1 (
log 1 log
2
3 ] ) 1 [(
log 1
4
3 4 2 2
2 2
16
2
2 x +x+ + x −x+ = x +x + + x −x +
Câu 3: Giải phương trình: sin4x−cos4x=1+4(sinx−cosx)
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 đừơng tròn:
(C1):x2+y2+8x+6=0 và (C2): 0
2
3 2 2
2+y − x− =
x
Xét vị trí tương đối của hai đường tròn (C1) và (C2) Tìm phương trình tiếp tuyến chung của chúng
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đừơng thẳng (Dm) có phương trình:
=
−
−
+
=
−
+
−
0 1
0
mz
y
mx
m z
my
x
1) Viết phương trình hình chiếu vuông góc (∆m) của (Dm) lên mặt phẳng Oxy
2) Chứng minh rằng đường thẳng (∆m) luôn tiếp xúc với 1 đường tròn cố định trong mặt phẳng Oxy
Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD có tâm mặt cầu ngoại tiếp là O và H là hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (BCD)
1) Tính
OH OA
2) Bíêt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính bằng 1, hãy tính độ dài các cạnh của tứ diện ABCD
Câu 7: Tính ∫
−
+ +
= 1
1
2 1) ] (
[e 4tgx x e dx
Câu 8: Chứng minh rằng: 3 3 2 32 22 1(22 1),( )
2 4
4 2 2 2 2
0
n n
n
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho hệ phương trình sau có
nghiệm với mọi giá trị của tham số b:
= +
+
= +
−
2 4
5 5 ) 1 (
1 )
1 (
a by a e
y x a
bx