1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian pdf

7 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian
Tác giả Vũ Văn Hải
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 435 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ biết ∆ đi qua A cắt và vuông góc với d.. Gọi E là trung điểm của BD, tìm tọa độ giao điểm F của đoạn thẳng OE với mặt phẳng ACD.. Tìm tọa độ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Bài 3 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng ( d ) : 1 3 3

x− = y+ = z

( P ) : 2x + y- z +9 = 0 Gọi A là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng ( P ) Viết phương trình đường thẳng ∆nằm trong ( P ) , ∆ đi qua A và vuông góc với (d)

Bài 4 Cho đường thẳng (d) : 2 2 3

x− = y+ = z

− và điểm A ( -4; -2 ; 4 ) Viết phương trình tham số

của đường thẳng ∆ biết ∆ đi qua A cắt và vuông góc với d

Bài 5 Cho tam giác ABC có điểm A ( 1 ; 2; 5 ) và phương trình 2 đường trung tuyến là :

1

:

d − = − = −

:

d − = − = −

a Viết phương trình chính tắc của các cạnh của tam giác ABC

b Viết phương trình tham số của đường phân giác trong của góc A

Bài 6 Cho 2 đường thẳng : 1

:

d = − = +

:

d + = − = −

a Viết phương trình đường thẳng d biết d // Ox, cắt d tại M, cắt 1 d tại N Tìm tọa độ M, N.2

b Gọi A d B d∈ 1, ∈ 2, ABd AB1, ⊥d2 Viết phương trình mặt cầu đường kính AB

Bài 7 Cho đường thẳng

1 2

4

= +

 = +

 = −

và điểm M ( 0; 2; 3 ) Lập phương trình mặt phẳng ( P ) chứa

đường thẳng ( d ) và d M P( ;( )) =1

Bài 8 Cho mặt phẳng ( P ): x -2y +2z – 5 = 0 , điểm A ( -3 ; 0 ; 1 ), B ( 1 ; -1 ; 3 ) Trong các đường thẳng đi qua A và //( P ) hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là lớn nhất

Phần III Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Bài 1 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng sau :

d − = − = −

và ( )α : 3x 5+ y z− − =2 0

d + = − =

và ( )α : 3x - 3y+2z− =5 0

c

x+ y+ z+

∆ = = và mặt phẳng ( )α : 2x-2y z+ + =3 0

a Chứng minh rằng ∆// ( )α

b Tính d(∆;( )α )

Bài 3 Cho mặt phẳng ( P ): 4x - 3y + 7z -7 = 0, đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng

( )α : 5x -3y +2z – 5 = 0 và ( )β : 2x− − − =y z 1 0

a Chúng minh rằng đường thẳng d chứa trong ( P )

b Viết phunwg trình mặt phẳng ( Q ) chứa d và vuông góc với ( P )

Bài 4 Cho mặt phẳng ( P ) : 2x− + =y 2 0 và d là giao tuyến của 2 mặt phẳng m

( ) (α : 2m+1 x+ 1- m) ( ) y m+ − =1 0 và ( )β : x+ 2m ( m+1)z+4m+ =2 0 Xác định m để d // ( P ) m

Trang 2

Bài 5 Cho mặt phẳng ( P ) : x-y-2z+5=0 , đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng m

( )α : x + 3my-z + 2 = 0 và ( )β : x-y+z+1 0m = Tìm m để d vuông góc với ( P ) m

Bài 6 Cho đường thẳng d : k

1 1

= + +

= − + +

 = − + −

Tìm k để d song song với 2 mặt phẳng k

( )α : 6x− − − =y 3z 13 0 và ( )β : x− +y 2z 3 0− =

Bài 8 Cho A( 2; 1; 0 ), B( 1;2;2 ), C( 1;1;0 ) và mặt phẳng ( P ) : x + y + z -20 = 0.Xác định tọa độ điểm

D thuộc AB sao cho đường thẳng CD // (P)

Phần IV Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.

Bài 1 Xét vị trí tương đối giữa các cặp đường thẳng sau:

x− = y− = z

x− = y+ = z+

x− = y− = z

− và (d’) :

x = y+ = z

x− = y = z+

− − và (d’) :

x− = y− = z

x− = y− = z

x− = y− = z

Bài 2 Cho 2 đường thẳng 1

:

d − = + = −

1 :

2 3

d y t

= − +

 = −

 = − +

a Chứng minh rằng d d cắt nhau.1, 2

b Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa d d 1, 2

Bài 3 Cho điểm A( 1;-1; 1) và đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( P ): 3x – y –z + 3 = 0 và

( Q ): 2x – y +1 = 0, đường thẳng d’ : 1 2

3

x t

z t

=

 = − −

 = −

a Chứng minh rằng d d và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng.1, 2

b Viết phương trình mặt phẳng chứa d d 1, 2

Bài 4 Cho 2 đường thẳng 1

5 2

5

z t

= +

 = −

 = −

và 2

3 2 '

1 '

z t

= +

 = − −

 = −

a Chứng minh rằng d1/ /d 2

b Viết phương trình mặt phẳng chứa d d 1, 2

c Viết phương trình đường thẳng d song song cách đều 2 đường thẳng d d và thuộc mặt phẳng chứa1, 2

1, 2

d d

Bài 5 Cho 2 đường thẳng 1

:

d − = + = +

− , d là giao tuyến của 2 mặt phẳng 2

( P ) : x y z+ − − =2 0 và ( Q ): x+3y− =12 0

a Chứng minh rằng d1/ /d Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 d d 1, 2

Trang 3

b Mặt phẳng Oxy cắt cả 2 đường thẳng d d lần lượt tại A và B Tính diện tích tam giác OAB ( O là 1, 2

gốc tọa độ )

Bài 6 Cho hai đường thẳng d : 1 1 2 3

x− = y− = z

d là giao tuyến của 2 mặt phẳng : 2

( P ) : x + 2y -3 = 0 và ( Q ): 2x – y +3z -5 = 0

a Chứng minh d d chéo nhau.1, 2

b Viết phương trình mặt phẳng ( P ) song song và cách đều d và 1 d 2

c Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) chứa d và song song với 1 d 2

Bài 7 Cho hai đường thẳng 1

0

1

x

d y

z t

=

 =

 = −

và 2

2 2 '

0

d y z

= − +

 =

 =

a Chứng minh rằng d d cắt nhau Xác định tọa độ giao điểm của chúng 1, 2

b Viết phương trình đường phân giác của góc hợp bởi d d 1, 2

Bài 8 Cho 2 đường thẳng 1

:

d = − = +

1 2

3

z

= − +

 = +

 =

a Chứng minh d d chéo nhau Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1, 2 d d 1, 2

b Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng d d 1, 2

c Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( P ): 7x + y – 4z =0 cắt cả 2 đường thẳng

1, 2

d d

Bài 9 Cho 4 đường thẳng 1

:

d − = − =

− , 2

:

d − = − =

− , 3

1 :

x y z

d = = − 4

:

d − = = −

a Chứng minh rằng 2 đường thẳng d d cùng nằm trong một mặt phẳng Viết phương trình tổng quát 1, 2

của mặt phẳng đó

b Chứng minh rằng tồn tại một đường thẳng d cắt cả 4 đường thẳng đã cho Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đó

Bài 10 Cho 2 đường thẳng 1

1 :

d = + =

d là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( P ) : 3x – z +1 =0 2

và ( Q ): 2x +y -1 =0

a Chứng minh d d chéo nhau và vuông góc với nhau.1, 2

b Viết phương tham số của đường thẳng d cắt cả 2 đường thẳng d d và song song với đường thẳng1, 2

:

xyz

− .

Phần V Các bài toán về hình chiếu.

Bài 1 Cho mặt phẳng ( P ) : x−2y− + =3z 14 0 và điểm M( 1 ; -1 ; 1 )

a Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) đi qua A và song song với ( P )

b Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của của M lên ( P )

c Hãy tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua ( P )

Bài 2 Cho 4 điểm A( 2a; 0;0 ), B( 2a; 2a; o ), C( 0; 0; 2a ) , D( 0; 0; 2a ) (a>o)

a Gọi E là trung điểm của BD, tìm tọa độ giao điểm F của đoạn thẳng OE với mặt phẳng ( ACD )

b Tính thể tích hình chóp D.OABC

c Tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với O qua đường thẳng BD

Trang 4

Bài 3 Cho 2 đường thẳng 1

:

d + = = −

− và d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P):x + y +2z =0 2

và ( Q ): x –y +z +1 = 0

a Xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng d d 1, 2

b Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d lên (Oxy) và viết phương trình hình chiếu vuông góc 1

của d lên ( R ) : x – 2y + z +3 = 0.2

Bài 4 Cho điểm A ( 2; 5; 3 ) và đường thẳng 1: 1 2

d − = = −

a Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d

b Viết phương trình mặt phẳng ( )α chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến ( )α là lớn nhất Bài 4 Cho mặt phẳng ( P ) : x y z− + + =3 0 và 2 điểm A(-1; -3; -2), B(-5; 7; 12).Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt mặt phẳng ( P ) sao cho MA + MB là nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất ấy

Bài 5 Cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( )α : 2x− − =y 11 0 và ( )β :x y z− − + =5 0,

xyz

∆ = = Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆1 là hình chiếu song song của d lên mặt phẳng ( P ) : 3x – 2y =0 theo phương ∆

Bài 6 Cho 2 điểm A(1; 2;-1), B(7; -2; 3) và đường thẳng : 1 2 2

d + = − = −

a Chứng minh rằng đường thẳng d và đường thẳng AB cùng nằm trong 1 mặt phẳng

b Tìm điểm I thuộc đường thẳng d sao cho AI + BI nhỏ nhất

Bài 7 Cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( P ) : x + y – z = 0 và mặt phẳng

( Q ) : 2z – y = 0, điểm A( 2; 0; 0) , B(2; -1;0), C(1; 0;1)

a Tìm trên đường thẳng d điểm S sao cho SA SB SCuur uur uuur+ + nhỏ nhất

b Tính thể tích của hình chóp OABC

Bài 8 Cho điểm A(1 ;2 ;3) và đường thẳng : 2 2 3

xy+ z

− Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với

A qua đường thẳng ∆

Bài 9 Cho 2 điểm A(3;1;1), B(7; 3; 9) và mặt phẳng ( )α :x y z+ + + =3 0 Tìm điểm M trên ( )α sao

cho MA MBuuur uuur+ đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 10 Cho 2 điểm A(3;1;0), B(-9;4;9) và mặt phẳng ( )α : 2x y z− + + =1 0 Tìm tọa độ điểm M trên

( )α sao cho MA MB− đạt giá trị lớn nhất

d − = − = −

và mặt phẳng ( )P : 3x+5y z− − =2 0.Viết phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua mặt phẳng ( P )

Bài 12 Cho điểm A(10; 2;-1) và đường thẳng d có phương trình

1 2

1 3

y t

= +

 =

 = +

Lập phương trình mặt

phẳng ( P ) đi qua điểm A song song với đường thẳng d và khoảng cách từ d tới ( P ) là lớn nhất

Phần VI Mặt cầu

Bài 1 Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:

a Tâm I(2;-1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng Oxy

b Đi qua 3 điểm A(0;1;0), B(1;0;0), C(0;01) và có tâm nằm trên mặt phẳng (P):x + y + z – 3 = 0

Trang 5

c Tâm nằm trên đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( )α :x y z+ + + =1 0và

( )β : x-y z+ − =1 0 tiếp xúc với 2 mặt phẳng (P):x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q):x + 2y + 2z + 7 = 0

d Có tâm nằm trên đường thẳng : 1 2

d − = + =

tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0

và có bán kính bằng 1

e Tâm I(2;3;-1) và cắt đường thẳng ( )

11 2 :

25 2

d y t

= +

 =

 = − −

tại 2 điểm A , B sao cho AB = 16

f Đi qua O(0;0;0) , A(0;0;4), B(2; 0;0) và tiếp xúc vói mặt phẳng ( P ): 2x + y –z -5 = 0

Bài 2 Cho 4 điểm A(3;3;0), B(3;0;3) , C( 0;3;3) , D(3;3;3)

a Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D trên

b Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 3 Cho điểm I(1;2;-2) , đường thẳng d có phương trình 3 1 4

x− = y− = z

và mặt phẳng (P): 2x+2y+z+5=0

a Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho (P) cắt (S) theo đường tròn có chu vi bằng 8π

b Lập phương trình mặt phẳng chứa d tiếp xúc với (S)

c Chứng minh rằng d tiếp xúc với (S)

Bài 4 Cho mặt phẳng (P): 5x - 4y + z – 6 = 0, (Q) :2x – y + z + 7 = 0 và đường thẳng (d) :

1 7 3

1 2

y t

= +

 =

 = +

a Viết phương trình mặt cầu có tâm là giao điểm I của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d) sao cho (Q) cắt khối cầu theo giao tuyến là 1 đường tròn có diện tích là 20π2

b Tìm tọa độ điểm I’ đối xứng với I qua (Q)

Bài 5.Cho 2 đường thẳng ( )1

:

d − = − =

− ; ( )d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P):x – 3y + 1 = 02

và (Q): 3x – y – 2z +7 =0 Lập phương trình mặt cầu (S) tiếp xúc với d1 tại H(3;1;3) và có tâm thuộc đường thẳng ( )d 2

Bài 6 Cho mặt cầu (S): 2 2 2

x +y + −z + y+ − = , đường thẳng ( )d là giao tuyến của 2 mặt

phẳng (P):x+2y-2=0 và (Q): x – 2z = 0, ( ): 1

xy z

− Viết phương trình tiếp diện của (S) biết nó

song song với ( )d và ( )∆ .

Bài 7.Cho mặt cầu (S): x2+y2+ +z2 2x-4y−6z+5 0= , đường thẳng ( )d là giao tuyến của 2 mặt phẳng

(P):2x – y – 1 = 0 và (Q): z - 1 = 0 Viết phương trình tiếp diện của (S) biết nó chứa đường thẳng( )d

Bài 8 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng ( ): 12

x t

d y

z t

= −

 =

 =

và cắt mặt phẳng

P): y – z = 0 theo giao tuyến là đường tròn lớn có bán kính bằng 4

Bài 9 Cho 2 mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + −z = , ( ) 2 2 2

S x +y + −z y=

a Chứng minh hai mặt cầu trên cắt nhau

b Gọi (C) là giao tuyến của 2 mặt cầu trên Xác định tâm và bán kính của (C)

Bài 10 Cho mặt cầu (S): 2 2 2

x +y + −z x+ y+ + = và mặt phẳng (P): x – 2y + 2z +1 = 0

Trang 6

a Chứng minh rằng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn Xác định tâm và bán kính đường tròn đó

b Lập phương trình mặt cầu (S1) chứa (C) và có tâm thuộc mặt phẳng (Q): x + y + z + 3 =0

Bài 11 Cho mặt cầu (S): x2+y2+ −z2 2x−4y− + =6z 5 0 và mặt phẳng (P): 4x + 3y – 12z +1 =0.Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu , biết tiếp diện song song với (P)

Bài 12 Cho mặt cầu (S): 2 2 2

x +y + −z x+ y+ = và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z -14 = 0

a Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và căt (S) theo một giao tuyến là đường tròn có bán kính bàng 3

b Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là lớn nhất Bài 13 Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 4x−4y−4z=0 Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết A, B, C lần lượt là giao điểm ( khác gốc tọa độ ) của (S) với các trục tọa độ

Bài 14 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ và D(0;0;0), A(a;0;0), C(0;a;0), D’(0;0;a) Gọi M là trung điểm của AD , N là tâm của hình vuông CC’D’D Tìm bán kính mặt cầu đi qua các điểm B, C’ ,

M , N

Bài 15 Cho 2 mặt cầu ( ) :S1 x2+y2+z2 =9, ( ) 2 2 2

S x +y + −z xyz− =

a.Chứng minh (S1), (S2) cắt nhau theo giao tuyến là 1 đường tròn Xác định tâm và bán kính đường tròn đó

b.Viết phương trình mặt phẳng qua giao điểm của (S1), (S2) và qua điểm M(-2;1;-1)

Bài 16 Cho 2 mặt phẳng song song ( )P : 2x y− +2z− =1 0 , ( )Q : 2x y− +2z+ =5 0 và điểm A(-1;1;1) nằm trong khoảng giữa 2 mặt phẳng đó Gọi (S) là mặt cầu bất kì qua A và tiếp xúc với

(P), (Q)

a.Chứng minh bán kính mặt cầu (S) là 1 hằng số và tính bán kính đó

b.Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Chứng minh rằng I thuộc một đường tròn cố định Xác định tạo độ tâm

và bán kính đường tròn đó

Bài 17 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;1) Gọi M là trung điểm của AB, N là tâm của hình vuông ADD’A’

a.Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua các điểm C, D’, M, N

b Tính bán kính đường tròn là giao tuyến của (S) với mặt cầu đi qua A’, B, C’ , D

Tìm thiết diện của hình lập phương cắt bởi ( CMN)

Bài 18.Cho họ (S m) :x2+y2+ −z2 4mx−2my−6z m+ 2+4m=0

a.Tìm m để (Sm) là phương trình của một mặt cầu

b.Với m vừa tìm được , tìm quỹ tích tâm mặt cầu (Sm)

Phần VII Các bài toán giải đươc bằng phương pháp tọa độ.

Bài 1 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a, AA’ = a 2, M là một điểm thuộc

AD, K là trung điểm của B’M

a.Cho AM = m (0≤ <m 2a) Tính thể tích khối tứ diện A’KID trong đó I là tâm của hình hộp Tìm vị trí của M để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất

b.Khi M là trung điểm của AD Hãy tìm thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (B’CK) Tính diện tích thiết diện đó theo a

Bài 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cá AB = a, AD = 2a, AA’ = a

a.Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD’ và B’C

b.Gọi M là điểm chia trong đoạn AD theo tỉ số AM = 3MD Tính khoảng cách từ điểm M đến (AB’C’)

c Tính thể tích tứ diện AB’D’C

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật , có AB = 2a, BC = a Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2

a.Tính thể tích hình chóp S.ABCD theo a

Trang 7

b Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, CD, K là điểm trên cạnh AD sao cho AK =

3

a

Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng MN và SK

Bài 4 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a Trên AB lấy điểm M , trên CC’ lấy điểm

N , trên D’A’ lấy điểm P sao cho AM =CN =D P x' = , 0( ≤ ≤x a)

a Chứng minh rằng tam giác MNP là tam giác đều Tính diện tích tam giác đó theo a và x Tìm x để diện tích tam giác đó nhỏ nhất

b Khi

2

a

x= , hãy tính thể tích khối tứ diện B’MNP và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ấy Bài 5 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy là a, AB’ vuông góc với BC’ Tính thể tích lăng trụ

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA =a và SA vuông góc với đáy Gọi M , N là 2 điểm lần lượt thuộc BC, DC sao cho BM = x, DN = y Tìm hệ thức liên hệ giữa

x, y để (SAM)⊥(SMN)

Bài 6 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tính góc giữa 2 mặt phẳng (BA’C) và (DA’C)

Bài 7 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là a, SO vuông góc với đáy Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) bằng 60 0

a Tính độ dài MN và SO

b Tính góc giữa đường thẳng MN và (SBD)

Bài 8 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh là a.Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm các cạnh

AD, CD Lấy điểm P thuộc BB1 sao cho BP = 3PB1 Tính diện tích thiết diện của hình lập phương cắt bởi (MNP)

Phần VIII Một số bài toán khác

Bài 1 Tìm tập hợp tât cả những điểm M cách đều 2 trục Ox, Oy và điểm A(1;1;0)

Bài 2 Cho 2 đường thẳng

1 2

2

= +

 = − +

 = −

, d' là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): 3y – z -7 =0,

(Q):3x + 3y - 2z – 17 = 0

a Chứng mionh rằng d và d’ chéo nhau và vuông góc với nhau

b Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa d’ và vuông góc với d Tìm tọa độ H là giao điểmcủa d và (R)

c Gọi (Q) là mặt phẳng thay đổi và song song với (Oxy) , (Q) cắt d , d’ lần lượt tại M và M’ Tìm quỹ tích trung điểm của MM’

Bài 3 Cho 3 điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó a, b, c đều khác 0

a Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC

b Cho a , b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện : 1 2 3 1

a b c+ + = Chứng minh rằng (ABC) luôn đi qua 1 điểm

cố định

Bài 4 Cho 3 điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó a, b, c đều dương và thỏa mãn : a2+ +b2 c2 =3 Xác định a, b, c sao cho khoảng cách từ O(0;0;0) đến (ABC) là lớn nhất

Bài 5 Cho x, y z là các số thực thỏa mãn : x2+y2+z2+2x+4y+4z≤0 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức: A = 2x – y + 2z

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w