Kể chuyện: - Biết sắp xếp các tranh SGK cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.. 2 DẠY – HỌC BÀI MỚI a Giới thiệu bài + Hôm nay chúng ta học bài luy
Trang 1TUẦN 24
Thứ hai ngày…… tháng … năm 2011
Tập đọc – Kể chuyện.
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ,giữa các cụm tư
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ.
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK
B Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
- Biết theo dõi, nhận xét, dánh giá lời kể của bạn Kể được tiếp lời kể của bạn.
+ HS khá, giỏi: Kể lại được cả câu chuyện
*) Kĩ năng sớng:
- Tự nhận thức
– Thể hiện sự tự tin
- Tư duy sáng tạo
- Ra quyết định.
* )Các phương pháp kĩ thuật:
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Thảo luận nhóm
Hỏi đáp trước lớp.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học trong SGK.
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc.
III/ Các hoạt động dạy- học:
2 Bài cũ: Chương trình xiếc đặc sắc.
- GV mời 2 em đọc quảng cáo:
-Ha ́t
- 2 Hs lên tra ̉ lời
Trang 215’
+ Cách trình bày quãng cáo có gì đặc biệt
(về lời văn trang trí) ?
- GV nhận xét bài.
3 Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
GV đọc mẫu bài văn.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- GV cho HS xem tranh minh họa.
GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ.
- GV mời HS đọc từng câu.
- GV mời HS đọc từng đoạn trước lớp.
- GV mời HS giải thích từ mới: leo lẻo,
chang chang, đối đáp, ngự giá, xa giá,
đối, tức cảnh, chỉnh.
- GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc ĐT cả lớp.
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả
lời câu hỏi:
+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì?
+ Cậu bé làm gì để thực hiện mong muốn
đó?
- HS lắng nghe.
- HS xem tranh minh họa.
- HS đọc tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn.
- 4 HS đọc 4 đoạn trong bài.
- HS giải thích các từ khó trong bài.
- HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- HS đọc cả bài đt.
- HS đọc thầm đoạn 1.
+Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở Hồ Tây.
- HS đọc thầm đoạn 2
+Cao Bá Quát mong muốn nhìn rõ mặt vua Nhưng xa giá đi đến đâu, quân lính cũng thét đuổi mọi người, không cho ai đến gần.
+Cậu nghĩ ra cách làm ầm ĩ, náo động, cởi quần áo xuống sông tắm, làm cho quân lính hốt hoảng bắt trói cậu Cậu không
Trang 330’
5’
- GV mời HS đọc thành tiếng đoạn 3, 4
Thảo luận câu hỏi:
+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
+ Vua ra đối thế nào?
+ Cao Bá Quát đối lại thế nào?
- GV nhận xét, chốt lại: Truyện ca ngợi
Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc lộ tài
năng xuất sắc và tính cách khảng khái, tự
tin.
* Rút ra nọi dung chính
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại, củng cố.
- GV đọc diễn cảm đoạn 3.
- GV cho 4 HS thi đọc truyện trước lớp.
- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4
đoạn của bài.
- Một HS đọc cả bài.
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt.
* Hoạt động 4: Kể chuyện.
- GV cho HS quan sát các tranh, và yêu
cầu HS sắp xếp lại các bức tranh.
- Mời 4 HS tiếp nối nhau thi kể từng đoạn
câu chuyện
- Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay,
tốt.
4 Tổng kết – dặn dò.
- Về luyện đọc lại câu chuyện.
- Chuẩn bị bài: Tiếng đàn
- Nhận xét bài hoc
chịu, la hét, vùng vẫy khiến vua phải truyền lệnh dẫn cậu tới.
- HS đọc đoạn 3, 4.
+Vì vua thấy Cao Bá Quát tự xưng là học trò muốn thử tài cậu, cho cậu có cơ hội chuộc tội.
+Nước trong treo trẻo, cá
- 4 HS kể lại 4 đoạn câu chuyện.
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
- HS nhận xét.
Trang 4- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
5’
5’
25’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Vừa qua chúng ta học bài gì?
+ Kiểm tra bài tập đã làm ở nhà
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
a Giới thiệu bài
+ Hôm nay chúng ta học bài luyện
+ Cho HS tính vào bảng con
+ Gọi 4 HS lên bảng tính HS khác
làm vào bảng con
+ Bài 2
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm
+ Chia số có bốn chữ số cho số có mộtchữ số (tt)
+ Nghe giới thiệu bài
+ Yêu cầu chúng ta đặt tính rồi tính
Trang 5+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết được số cửa hàng
còn lại thì trước hết ta phải tính
được gì?
+ Yêu cầu HS tóm tắt bài toán và
trình bày lời giải
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Bài 4
+ GV viết lên bảng phép tính
+ 6000 : 3 = ?
+ và yêu cầu HS nhẩm tính sau đó
yêu cầu HS tự làm bài
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ
+ Nhận xét tiết học
+ HS về nhà xem trước bài luyện
2024 : 4 = 506 (kg)số kg gạo còn lại trong cửa hàng là:
2024 – 506 = 1518 (kg)Đáp số: 1518 kg
+ HS thực hành nhẩm trước lớp: 6 nghìn :
3 = 2 nghìn+ HS nhẩm và ghi kết quả vào vở BT sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Trang 6Thứ ba ngày ……… tháng năm 2011
CHÍNH TẢ (nghe viết)
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả.
Vở BTTV.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tg
5’
HOẠT ĐỘNG DẠY
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Kiểm tra 2 HS lên bảng viết: rút
dây, rúc vào, cái bút, bục giảng
+ Nhận xét chung
2 DẠY BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài
+ Trong tiết chính tả này các em sẽ
viết bài: Đối đáp với vua
b) Hướng dẫn HS nghe - viết
+ GV đọc đoạn văn lần 1
+ Hỏi: vì sao vua bắt Cao Bá Quát
đối?
+ Hãy đọc câu đối của vua và vế đối
lại của Cao Bá Quát
+ Đoạn văn có mấy câu?
HOẠT ĐỘNG HỌC
+ 2 HS lên bảng viết HS khác viếtvào bảng con
+ HS khác nhận xét chữ viết củabạn
+ Nghe giới thiệu
+ Theo dõi GV đọc, 2 HS đọc lạiđoạn văn
+ Nghe nói cậu là học trò
+ Nước trong leo lẽo cá đớp cá.+ Trời nắng chang chang người tróingười
+ Đoạn văn gồm có 5 câu
Trang 7+ Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa? Vì sao?
+ Hướng dẫn cách trình bày.
+ Hướng dẫn viết từ kho ù(bảng con)
+ Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả:
+ GV ghi bảng từ khó sau đó cho HS
giải thích
+ Yêu cầu học sinh viết các từ trên
+ Chỉnh sửa lỗi cho HS
+ GV đọc từng dòng sau đó viết từ khó
lên bảng gọi HS chú ý từ khó trên
bảng
+ Chấm bài
+ Trong khoảng thời gian chấm điểm
GV yêu cầu HS tự làm bài sau đó
trao đổi nhóm để ghi trên bảng
c) Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả
+ Bài 2: chọn phần a) b)
+ Gọi HS đọc yêu cầu trong SGK
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Những chữ đầu của mỗi câu:Thấy, Nhìn, Nước, Chẳng, Trời vàtên riêng Cao Bá Quát
+ 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớpviết vào bảng con: đuổi nhau, tứccảnh, nghĩ ngợi, Bá Quát
+ HS lấy vở viết chính tả
+ Lớp trưởng hô:
+ HS lấy viết chì bắt lỗi
+ HS mở sách ra dò theo
+ Đại diện nhóm lên bảng viết bàitập 2 a) b)
+ HS khác nhận xét bài giải đúng
+ 1 HS đọc lại yêu cầu của bài
Giảia) sáo, xiếc
b) mỏ, vẽ
Trang 8IV - CỦNG CỐ, DẶN DÒ
+ Nhận xét tiết học : HS nào viết xấu,
viết sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài
cho đúng và chuẩn bị bài sau: Tiếng
đàn
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
- Vận dụng giải bài toán có hai phép tính
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
5’
2 KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Vừa qua chúng ta học bài gì? + Luyện tập
1012
X 55060
308
X 72156
1230
X 67380
Trang 925’ +
Kiểm tra bài tập đã làm ở nhà
3 DẠY – HỌC BÀI MỚI
b Giới thiệu bài
+ Hôm nay chúng ta học bài luyện
+ Cho HS tính vào bảng con
+ Gọi 4 HS lên bảng tính HS khác
làm vào bảng con
+ Bài 2
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+ GV yêu cầu HS tự làm bài
+ GV chữa bài, yêu cầu 4 HS vừa
lên bảnglần lượt thực hiện phép
+ GV hỏi: có mấy thùng sách?
+ Mỗi thùng có bao nhiêu quyển
sách?
+ Vậy tất cả có bao nhiêu quyển
sách?
+ Số sách này được chia cho mấy
thư viện trường học?
+ Bài toán hỏi gì?
+ HS để vở bài tập trên bàn
+ Nghe giới thiệu bài
+ Yêu cầu chúng ta đặt tính rồi tính
+ Đặt tính rồi tính
+ 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
+ HS đọc đề bài
+ Có 5 thùng sách
+ Mỗi thùng có 306 quyển sách
+ Tất cả có 306 x 5 = 1530 (quyển sách)+ Được chia cho 9 thư viện trường học
+ Mỗi thư viện trường học nhận đượcbao nhiêu quyển sách
+ 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
Trang 10+ Yeõu caàu HS toựm taột baứi toaựn vaứ
trỡnh baứy lụứi giaỷi
+ Baứi 4
+ Goùi 1 HS ủoùc laùi ủeà toaựn
+ Baứi toaựn cho ta bieỏt gỡ?
+ Baứi toaựn hoỷi gỡ?
+ Muoỏn tớnh chu vi hỡnh chửừ nhaọt
chuựng ta laứm nhử theỏ naứo?
+ Vaọy ủeồ tớnh chu vi cuỷa saõn vaọn
ủoọng, chuựng ta caàn ủi tỡm gỡ trửụực
ủoự?
+ Yeõu caàu HS laứm baứi
V CUÛNG COÁ, DAậN DOỉ
+ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
+ HS veà nhaứ xem trửụực baứi laứm
quen vụựi chửừ soỏ la maừ
vaứo vụỷ BT
Baứi giaỷiSoỏ saựch cuỷa caỷ 5 thuứng laứ:
305 x 5 = 1530 (quyeồn saựch)soỏ quyeồn saựch moói thử vieọn ủửụùc chia laứ:
1530 : 9 = 170 (quyeồn saựch)ẹaựp soỏ: 170 quyeồn saựch
+ Baứi toaựn cho bieỏt chieàu roọng cuỷa saõn laứ 95m, chieàu daứi saõn gaỏp 3 laàn chieàu roọng
+ Baứi toaựn hoỷi chu vi cuỷa saõn hỡnh chửừ nhaọt
+ Ta laỏy chieàu daứi coọng vụựi chieàu roọng, ủửụùc bao nhieõu laỏy keỏt quaỷ ủoựnhaõn vụựi 2
+ Chuựng ta caàn tỡm ủửụùc chieàu daứi cuỷa saõn
Baứi giaỷiChieàu daứi cuỷa saõn vaọn ủoọng laứ:
95 x 3 = 285 (m)chu vi saõn vaọn ủoọng laứ:
(285 + 95) x 2 = 760 (m)ẹaựp soỏ: 760m
Đạo đức
Tôn trọng đám tang
I MUẽC TIEÂU :
- Bieỏt ủửụùc nhửừng vieọc caàn laứm khi gaởp ủaựm tang
- Bửụực ủaàu bieỏt caỷm thoõng vụựi nhửừng ủau thửụng, maỏt maựt ngửụứi thaõn cuỷa ngửụứi khaực
* )Kĩ năng sụ́ng:
- Kyừ naờng theồ hieọn dửù caỷm thoõng trửụực ủau buoàn cuỷa ngửụứi khaực.
- Kyừ naờng ửựng xửỷ phuứ hụùp khi gaởp ủaựm tang.
Trang 11*) Các phương pháp - kĩ thuọ̃t:
- Nói cách khác
ngời đã khuất và ngời thân của họ
c, Tôn trọng đám tang là biểu hiện
nếp sống văn hoá
KNS: Kyừ naờngTheồ hieọn dửù caỷm
thoõng trửụực ủau buoàn cuỷa ngửụứi
khaực.
Kyừ naờng ửựng xửỷ phuứ hụùp
khi gaởp ủaựm tang
bạn hoặc chỉ trỏ cời đùa nếu bạn
nhìn thấy em, em khẽ gật đầu chia
Các hoạt động họcHát
-Hs suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành khôngtán thành hoặc lỡng lự của mình bằng cách giơcác tấm bìa màu đỏ, màu xanh hoặc màu trắng
- Hs nhận phiếu giao việc thảo luận về cách ứng
xử trong các tình huống:
+ Tinh huống a: Em nhìn thấy bạn em đeo tang
đi đằng sau xe tang
- Tình huống b, Bên nhà hàng xóm có tang+ Tình huống c: GĐ của bạn học cùng lớp em cótang
+ Tình huống d: Em nhìn thấy mấy bạn nhỏ
đang chạy theo xem một đám tang cời nói chỉtrỏ
- Đại diện từng nhóm trình bày cả lớp trao đổinhận xét
Trang 12buồn cùng bạn Nếu có thể, em
nên đi cùng với bạn một đoạn
Tình huống b Em không nên chạy
nhảy, cời đùa, vạn to đài, ti vi chạy
nhảy ,sang xem…+ Tình huống c:
Em nên hỏi thăm và chia buồn cùng
- Gv chia nhóm, phát cho mỗi nhóm
1 tờ giấy to, bút dạ vì phổ biến luật
chơi: Trong 1 thời gian nhóm nào ghi
đợc nhiều việc nhóm đó thắng cuộc
- Gv nhận xét, khen những nhóm
thắng cuộc
4 Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn
bị bài sau:
- Hs nhận đồ dùng, nghe phổ biến luật chơi
- Hs tiến hành chơi, mỗi nhóm ghi thành 2 cộtnhững việc nên làm và không nên làm
- Cả lớp nhận xét, đánh giá khả quan côngviệc của mỗi nhóm
Thứ tư ngày…tháng….năm 2011
TOAÙN
LAỉM QUEN VễÙI CHệế SOÁ LA MAế
I MỤC TIấU
- Bước đầu làm quen với chữ số La Mã
- Nhận biết đợc các soỏ tửứ I ủeỏn XII (ủeồ xem ủửụùc ủoàng hoà) ; soỏ XX, XXI (ủoùc vaứ vieỏt
“theỏ kổ XX, theỏ kổ XXI”)
IV ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
+ Maởt ủoàng hoà chửừ soỏ La Maừ
V CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU
5’ 3 KIEÅM TRA BAỉI CUế
Trang 13+ Vừa qua chúng ta học bài gì?
+ Kiểm tra bài tập đã làm ở nhà
4 DẠY – HỌC BÀI MỚI
c Giới thiệu bài
+ Hôm nay chúng ta học bài Làm
quen với chữ số La Mã
d Giới thiệu về chữ số La Mã
+ GV viết lên bảng các chữ số la mã
I, V, X và giới thiệu cho HS
+ GV ghép hai số I với nhau ta được
chữ số II đọc là hai
+ GV ghép ba chữ số I với nhau ta
được chữ số III đọc là ba
+ GV tiếp tục giới thiệu: đây là chữ
số V (năm) ghép vào bên trái số V
một chữ số I, ta được số nhỏ hơn V
một đơn vị, đó là số bốn, đọc là
bốn, viết là IV
+ GV cùng chữ số V, viết thêm I
vào bên phải chữ số V, ta được
chữ số lớn hơn V một đơn vịvà
đọc là sáu viết là VI
+ Các chữ còn lại giới thiệu tương
tự
+ Bài 1
+ GV gọi HS lên bảng đọc các chữ
số La Mã theo đúng thứ tự xuôi
ngược, bất kì
+ Nhận xét và sửa lỗi cho HS
+ Bài 2:
+ Dùng mặt đồng hồ ghi chữ số La
Mã xoay kim đồng hồ đến các vị
trí giờ đúng và yêu cầu HS đọc
giờ trên đồng hồ
+ Bài 3:
+ Luyện tập chung
+ HS để vở bài tập trên bàn
+ Nghe giới thiệu bài
+ HS quan sát chữ số và lần lượt đọclời GV: một, năm, mười
+ HS viết II vào nháp (bảng con) vàđọc theo hai
+ HS viết III vào nháp (bảng con) vàđọc là ba
+ HS viết IV vào nháp (bảng con) vàđọc là bốn
+ 5 đến 7 HS đọc trước lớp, 2 HSngồicạnh nhau đọc cho nhau nghe
+ HS tập đọc giờ đúng trên đồng hồghi bằng chữ số La Mã
+ 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở
Trang 14+ Yêucầu HS tự làm bài
+ GV chữa bài và cho điểm HS
+ Bài 4
+ Yêu cầu HS tự làm bài
VI CỦNG CỐ, DẶN DÒ
+ Nhận xét tiết học
+ HS về nhà xem trước bài luyện
tập tập xem mặt đồng hồ bằng chữ
số La Mã
a II, IV, V, VI, VII, VIII, IX
b XI, IX, VII, VI, V, IV, II
+ HS viết các chữ số La Mã từ 1 đến
12, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhauđổi vở kiểm tra chéo
TẬP ĐỌC
TIẾNG ĐÀN
I/ MỤC TIÊU
-Đọc đúng ,rành mạch;Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ,giữa các cụm từ
-Hiểu ND ý nghĩa:Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo ,hồn nhiên như tuổi thơ của em.Nó hoà hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II /ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
Tranh minh họa bài đoc trong SGK
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A-KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Vừa qua chúng ta học bài gì?
+ Nêu câu hỏi SGK HS trả lời câu
+ Hỏi: tranh vẽ gì?
+ Hôm nay các em sẽ học bài:
HOẠT ĐỘNG HỌC
+ Mặt trời mọc ở đằng Tây
+ 3 – 5 HS lên bảng Mỗi HS đọc mộtđoạn và trả lời câu hỏi về nội dungbài
+ HS trả lời tranh vẽ trong sách trang55
+ Nghe GV giới thiệu
Trang 15+ GV ghi tên bài trên bảng.
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
+ GV đọc mẫu với giọng rõ ràng,
rành mạch, giàu xúc cảm, nhẹ
nhàng, chậm rãi
b Hướng dẫn HS đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
Đọc từng câu:
+ Gọi HS đọc nối tiếp nhau đọc từng
câu (2lượt)
+ Trong khi theo dõi HS đọc, GV
giúp HS đọc sai sửa lỗi phát âm
Chọn một số từ ngữ khó như: :
khuôn mặt, ửng hồng, sẩm màu,
khẽ rung động, vũng nước, lướt
nhanh, … ghi bảng và hướng dẫn
HS đọc đúng
Đọc từng đoạn trước lớp:
+ Cho HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn
trong bài
+ Nhắc các em nghỉ hơi sau các dấu
hai chấm và chấm xuống dòng
+ Giúp HS hiểu các từ ngữ từ cần
giải nghĩa
Đọc từng đoạn trong nhóm:
+ Lập nhóm 4 Quan sát, theo dõi,
hướng dẫn các nhóm đọc đúng
Thi đọc giữa các nhóm:
+ Cho 4 em thi đọc nối tiếp nhau đọc
đồng thanh 3 đoạn
+ Nhận xét đánh giá, tuyên dương
các nhóm đọc đúng, đọc hay
+ Cho 1 HS đọc cả bài
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
+ Hướng dẫn HS chia đoạn (2 đoạn)
+ Gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
+ HS nhắc lại tựa bài
+ Theo dõi HS đọc mẫu
+ Cả lớp mở sách, lắng nghe GV đọc,quan sát tranh minh hoạ
+ HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongmỗi đoạn
+ Đọc từ khó theo hướng dẫn
+ HS tìm nghĩa các từ được gợi ý, vài
em lặp lại nghĩa đã được xác định
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài
+ HS luyện đọc theo hướng dẫn
+ Lần lượt từng HS trong nhóm đọc,các HS khác nghe, góp ý
+ Các nhóm thi đọc đồng thanh
+ HS tham gia nhận xét các nhóm thiđọc
+ 1 HS đọc cả bài
+ HS lấy viết chì ra để làm dấu.+ HS đọc thầm quan sát tranh để trảlời câu hỏi