1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuần 30 ppsx

30 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 133,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc hoạt động dạy và học: T/g Hoạt động của giáo viên.. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 học sinh đọc lại bài trớc và trả lời câu hỏi của bài: “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”.. Đọc từng câ

Trang 1

Tuần học thứ: 30

Thứ

Thứ 2

Ngày:

12345

Chào cờ Tập đọc

Kể chuyện Toán Tiờ́ng anh

Sinh hoạt dới cờ.

Chính tả

Toán Đạo đức

Âm nhạc

TN - X H

Nghe-viêt: Liên hợp quốc.

Phép trừ các số trong phạm vi 100 000.

Chăm sóc vật nuôi cây trồng, vật nuôi (Tiết 1).

Kể chuyện âm nhạc: Chàng Oóc-phê và cây đàn Lia Trái Đất - Quả địa cầu.

Thứ 4

Ngày: ……

123456

Tập đọc Toán Thờ̉ dục Tập viết Thủ Cụng

Một mái nhà chung.

Tiền Việt Nam.

Hoàn thiện bài TD - Học tung và bắt bóng.

Toán LTVC Mỹ thuọ̃t Thể dục

Luyện tập.

Đặt và TLCH Bằng gì ? - Dấu hai chấm.

Vẽ theo mẫu: Cái ấm pha trà Bài thể dục với hoa và cờ.

Thứ 6

Ngày:

123456

Toán

T l văn Chính tả

TN - XH Sinh hoạt

Luyện tập chung.

Viết th.

Nhớ-viết: Một mái nhà chung.

Sự chuyển động của Trái Đất.

Sinh hoạt lớp tuần 30.

Thứ hai ngày… thỏng… năm 2011 Tiết 2+3: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN.

Tiết 59: GẶP GỠ Ở LUC-XĂM-BUA.

I Mục tiờu:

A TẬP ĐỌC.

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Lúc-xăm-bua, su tầm, đàn tơ-rng, in-tơ-nét.

- Hiểu nội dung bài: “Đoàn cán bộ Việt Nam đã có cuộc gặp gỡ bất ngờ, thú vị vớicác em học sinh một trờng tiểu học ở Lúc-xăm-bua Cuộc gặp gỡ này cho thấy tình thân

ái, hữu nghị giữa hai nớc Việt Nam và Lúc-xăm-bua

2 Kỹ năng:

- Đọc đúng các từ chỉ tên riêng nớc ngoài: Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca,

Trang 2

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài, biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với ND

- Lời kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

* K K ĩ ĩ năng sụ́ng :

- Giao tiờ́p: ứng sử lịch sự trong giao tiờ́p

- Tư duy sáng tạo

* Cỏc phương phỏp , kĩ thuọ̃t

- Thảo luọ̃n cặp đụi – chia sẻ

- Trình bày ý kiờ́n cá nhõn

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa bài Tập đọc, các đoạn truyện

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

III Cỏc hoạt động dạy và học:

T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh đọc lại bài trớc và trả lời câu

hỏi của bài: “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

A Tập đọc.

a Giới thiệu chủ điểm và bài mới:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc từng câu:ọc từng câu:

- Giáo viên đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lời

? Đây là bài văn hay bài thơ ?

? Bài có mấy câu ?

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

? Trong bài có những tiếng, từ nào khó ?

- Giáo viên phân tích và hớng dẫn học sinh đọc

Đọc từng câu:ọc từng đoạn:

- Đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lời:

? Bài chia làm mấy đoạn ?

- Nhận xét, cho học sinh đánh dấu các đoạn

- Gọi học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

- Yêu cầu học sinh nêu cách ngắt giọng một số

câu khó, sau đó hớng dẫn lại và cho cả lớp cùng

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe, theo dõi

- Đọc lại bài

- Chỉnh sửa phát âm

- Theo dõi, trả lời các câu hỏi

- Đọc nối tiêp từng câu

- Theo dõi, chỉnh sửa cách phát âm

- Nêu các từ khó

- Đọc CN - ĐT các từ khó

- Trả lời các câu hỏi

=> Bài chia làm 3 đoạn

- Đánh dấu từng đoạn

- Đọc nối tiếp 3 đoạn

=> Đoạn 1: Điều bất ngờ là/tất cả…tiếng

Trang 3

luyện ngắt giọng trong từng đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc chú giải để hiểu nghĩa

các từ hoa lệ, su tầm và đặt câu với mỗi từ

- Gọi học sinh đọc nối tiếp lại 3 đoạn lần 2

- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp bài theo đoạn

- Yêu cầu họpc sinh đọc đồng thanh

c Tìm hiểu bài:

- Gọi học sinh đọc lại cả bài

? Đến thăm một trờng tiểu học ở Lúc-xăm-bua,

đoàn cán bộ Việt Nam gặp những điều gì bất

ngờ thú vị ?

? Vì sao các bạn học sinh lớp 6A nói đợc Tiếng

việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam ?

? Các bạn học sinh ở Lúc-xăm-bua đã thể hiện

sự quan tâm nh thế nào đối với thiếu nhi Việt

Nam?

? Khi chia tay đoàn cán bộ Việt Nam, các bạn

học sinh nớc Lúc-xăm-bua đã thể hiện tình cảm

nh thế nào ?

? Em muốn nói gì với các bạn trong chuyện này

?

? Câu chuyện nói lên điều gì ?

- Nhận xét, bổ sung các câu hỏi

d Luyện đọc lại bài

- Đọc mẫu đoạn 3, hớng dẫn giọng đọc và các

từ cần nhấn giọng

- Chia lớp thành nhóm 4, yêu cầu luyện đọc

theo nhóm

- Tổ chức cho 3 đến 5 học sinh thi đọc đoạn 3

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Kể chuyện.

1 Xác định yêu cầu:

- Nêu mục đích tiết kể chuyện

- Gọi học sinh nêu lại yêu cầu

- Nêu từ chú giải và đặt câu

- Đọc nối tiếp 3 đoạn, lớp theo dõi

- Đọc nối tiếp toàn bài theo đoạn

- Cả lớp đồng thanh toàn bài

- Đọc lại cả bài, lớp theo dõi

=> Tất cả học sinh trong lớp 6A đều tựgiới thiệu bằng Tiếng việt,

=> Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở ViệtNam 2 năm Cô yêu mến Việt Nam nên

đã dạy học sinh nói Tiếng Việt,

=> Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ ViệtNam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi ViệtNam

=> Mặc dù ngoài trời tuyết bay mù mịtnhng các bạn học sinh Lúc-xăm-bua vẫn

đứng vẫy tay chào lu luyến cho đến khi

xe của đoàn các bạn đi khuất hẳn

=> Cảm ơn các bạn đã yêu quý đất nớcViệt Nam

=> Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữunghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua

- Nhận xét, bổ sung câu trả lời của cácbạn

- Theo dõi, dùng bút chì gạch chânnhững từ cần nhấn giọng

- Mỗi học sinh đọc một lần, các bạntrong nhóm theo dõi và chỉnh sửa chonhau

- Thi đọc đoạn 3

- Cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn

B Kể chuyện.

- Lắng nghe, theo dõi

- Nêu lại yêu cầu tiết kể chuyện

Trang 4

- Nêu câu hỏi và gọi học sinh trả lời:

? Câu chuyện đợc kể lại bằng lời của ai ?

? Bài yêu cầu kể lại câu chuyện bằng lời của

ai ?

- Nhận xét, bổ sung

- Gọi học sinh đọc gợi ý và nội dung đoạn 1

- Sau đó gọi học sinh khá kể mẫu lại đoạn

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Theo dõi và trả lời các câu hỏi:

=> Bằng lời của một ngời trong đoàn cán

- Nhận xét, đánh giá

- Tập kể theo nhóm, trong nhóm theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Kể tiếp nối câu chuyện

- Nhận xét, đánh giá

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Về kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Rốn kỹ năng thực hiện phộp cộng các số cú đờ́n 5 chữ số

- Củng cố giải bài toán cú lời văn bằng 2 phộp tớnh, tớnh chu vi và diện tớchcủa HCN

- Hình minh hoạ trong phần bài học SGK

- Phấn màu, bảng phụ viờ́t sẵn nội dung bài tọ̃p 1

2 Học sinh:

- Đồ dựng học tọ̃p,

Trang 5

IV Các hoạt động dạy học:

T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1’

2’

30’

1 Ổn định tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài:

Điền dấu vào chỗ chấm.

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung luyện tập:

*Bài 1/156: Tính theo mẫu.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn mẫu

Mẫu: + 63 54819 256

82 804

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/156: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Hát chuyển tiết

- Lên bảng thực hiện

Điền dấu vào chỗ chấm.

1 347 + 32 456 < 43 456 33803

57 808 > 14 523 + 42 987

57 610

=> Ta phải tính tổng của phép tính, sau đó sosánh hai số

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, theo dõi

- Ghi đầu bài vào vở, nhắc lại đầu bài

*Bài 1/156: Tính theo mẫu.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát theo dõi giáo viên hướng dẫn mẫu

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở.+ 5237938421 + 2910734693 + 939596041

(Phần b làm tương tự)

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/156: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập

=> Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3 cmchiều dài gấp đôi chiều rộng

- Lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 6

- Nhận xét, ghi điểm

*Bài 3/156: Nêu bài toán rồi giải bài

toán.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học

sinh làm

- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng

? Con nặng bao nhiêu kilôgam ?

? Cân nặng của mẹ như thế nào so với

cân nặng của con ?

? Bài toán hỏi gì ?

? Đọc thành đề bài toán ?

- Gọi hócinh lên bảng làm bài tập

- Theo dõi hs làm bài, kèm hs yếu

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 3/156: Nêu bài toán rồi giải bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát sơ đồ bài toán

=> Con cân nặng 17kg

=> Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng củacon

=> Tổng số cân nặng của hai mẹ con

=> Đọc đề bài toán: Con cân nặng 17kg, mẹcân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cânnặng bao nhiêu kilôgam?

- Lên bài giải, lớp làm vào vở

- Nhận xét, sửa sai

- Về làm lại các bài tập trên vào vở

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Trang 7

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn Liên hợp quốc, viết đẹp các chữ số

2 Kỹ năng:

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt êch / êt

- Đặt được câu với các từ có vần êch và êt

- Đàm thoại, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập,

IV Các hoạt động dạy học:

T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1’

2’

25’

1 Ổn định tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên bảng: 1 em đọc cho 2

em viết trên bảng lớp

- Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Hướng dẫn viết chính tả:

? Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp

quốc khi nào ?

- Nhận xét, bổ sung

? Đoạn văn có mấy câu ?

? Đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa ?

- Hát chuyển tiết

- Lên bảng thực hiện, lớp viết bảng con

bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh, loè xoè.

- Nhận xét, sửa lỗi chính tả cho bạn

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe, đọc thầm, theo dõi

=> Nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, tăngcường hợp tác và phát triển giữa cácnước

=> Có 191 nước và khu vực

=> Vào ngày 20 / 09 / 1977

- Nhận xét, bổ sung

Cách trình bày bài.

=> Đoạn văn có 4 câu

=> Các chữ đầu câu và tên riêng Liên(hợp quốc), Việt Nam

- Nhận xét, bổ sung

Luyện viết từ khó.

- Tìm các từ khó trong bài: Liên hợp quốc, lãnh thổ, phát triển.

Trang 8

- Yêu cầu đọc và viết các từ vừa tìm được

- Đọc cho học sinh viết các chữ số

24-10-1945 tháng 10 năm 2002

191, 20-9-1977.

- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho học sinh

Viết chính tả.

- Đọc chậm từng cụm từ (3 lần)

- Dừng lại ở các từ khó, đọc chậm, phát âm

chuẩn để học sinh nghe và cháp bài vào vở

- Đọc chậm dừng lại phân tích từ khó cho

học sinh soát lỗi

- Thu chấm 7-10 bài

c Hướng dẫn làm bài tập:

*Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Chữa bài, ghi điểm

*Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh

làm

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh đọc câu mình viết

- Nhận xét ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà rèn viết, những em nào viết sai 3 lỗi

trở lên về nhà viết lại cả bài

- Chuẩn bị bài sau

- Đọc cho 2 bạn viết trên bảng lớp

- Dưới lớp viết vào bảng con

- Nghe, viết các chữ số

24-10-1945 tháng 10 năm 2002

191, 20-9-1977.

- Nhận xét, sửa sai

Viết chính tả.

- Nghe giáo viên đọc bài

- Viết bài vào vở

- Đổi vở cho bạn ngồi bên cạnh, dùng bútchì soát lỗi, chữa lỗi

- Nộp bài cho giáo viên chấm điểm

*Bài tập 2:

- Nêu lại yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm, dưới lớp làm bằng bútchì vào vở bài tập

a./ Buổi chiều, thuỷ triều, triều đình,chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao b./ Hết giờ, mũi hếch, hỏng hết, lệt bệt,chênh lệch

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Mỗi học sinh đặt 2 câu vào vở bài tập Buổi chiều nay, bố em ở nhà

Thuỷ triều là một hiện tượng tự nhiên

ở biển

- Nhận xét, sửa sai và bổ sung

- Về viết lại bài vào vở ôli

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

TOÁN

Tiết 147 PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000.

Trang 9

- Biết tính, đặt tính rồi tính các số có 5 chữ số.

- Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100.000 để giải các bài toán cóliên quan

- Làm được các bài tập trong sách giáo khoa /157

- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập thực hành,

III Các hoạt động dạy học:

T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1’

2’

30’

1 Ổn định tổ chức:

- Bắt nhịp cho lớp hát đầu giờ

- Kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài 1b/

156

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Phép trừ: 85 674 – 58 329 = ?

? Muốn tìm hiệu của hai số85674

-58329 ta phải làm như thế nào ?

- Lên bảng làm bài tập

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

- Theo dõi, quan sát lên bảng

=> Chúng ta phải đặt tính và thực hiện phéptrừ

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

Đặt tính và tính.

- Thực hiện trừ ra nháp

- Lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 10

- Gọi học sinh nhắc lại các bước trừ

- Nhận xét, sửa sai và bổ sung

- Yêu cầu học sinh rút ra quy tắc từ

phép trừ trên:

? Muốn thực hiện phép trừ có 5 chữ

số với nhau ta làm như thế nào ?

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/157: Đặt tính rồi tính.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn

học sinh làm

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 3/157: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn

học sinh tóm tắt và làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Tóm tắt

Có : 25850 m

Đã trải nhựa : 9850 m

Chưa trải nhựa: … km ?

- Chữa bài và ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu quy tắc trừ hai số có 5 chữ số

=> Muốn trừ hai số có 5 chữ số, ta làm nhưsau:

+ Đặt tính: Viết số bị trừ hàng trên, số trừhàng dưới sao cho các chữ số cùng hàng thẳngcột với nhau, viết dấu trừ và kẻ vạch ngangthay cho dấu bằng

+ Thực hiện tính trừ phải sang trái (từ hàngđơn vị)

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/157: Đặt tính rồi tính.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

a) - 63780

18546 b) - 9146253406

(Phần c làm tương tự)

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 3/157: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Dựa vào tóm tắt và làm bài tập

- Lên bảng làm bài tập

- Về làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Trang 11

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà làm lại các bài tập trên,

làm bài tập trong vở BT toán 3 tập

- Biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trường,

- Biết thực hiện quyền được bày tỏ ý kiến của trẻ em

3 Thái độ:

- Đồng tình, ủng hộ những hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- Biết phản đối những hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi

- Báo cho người có trách nhiệm khi phát hiện hành vi phá hoại cây trồngvật nuôi

4 Giáo dục môi trường:

- Tham gia bảo vệ, chăm sóc cây trồng, vật nuôi là góp phần phát triển, giữ gìn và bảo vệ môi trường

- Kĩ năng lắng nghe ý kiến các bạn

- Kĩ năng trình bày các ý tưởng chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở nhà và ở trường

- Kĩ năng thu thập và sử lý thong tin liên quan tới chăm sóc cây trồng, vật nuôi ởnhà và ở trường

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sóc cây trồng , vật nuôi ở nhà và ở trường

Trang 12

- Các tranh dùng cho hoạt động 3, tiết 1.

- Bài hát: “Ai trồng cây” - Nhạc của: Văn Tiến - Lời của: Bế Kiến Quốc

2 Học sinh:

- Vở bài tập đạo đức 3

- Sưu tầm một số bài hát về sự chăm sóc cây trồng, vật nuôi,

- Sưu tầm các tư liệu về hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi,

IV Các hoạt động dạy học:

T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1’

2’

25’

1 Ổn định tổ chức:

- Cho học ính hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh trả lời câu hỏi:

? Kể tên những việc làm để tiết kiệm nước

?

? Kể tên những làm để bảo vệ nước ?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

- Giáo viên chia học sinh theo số chẵn và

số lẻ

- Theo dõi học sinh làm việc

- Yêu cầu học sinh trình bày

- Nhận xét, bổ sung

=> Kết luận:

Mỗi người đều có thể yêu thích 1 cây

trồng hay vật nuôi nào đó

- Hát chuyển tiết

- Học sinh trả lời câu hỏi:

=> Khi dùng nước phải có chậu để rửarau, vo gạo, dùng đến đâu lấy nước đến

đó Sau khi dùng phải đóng chặt vòi nước,vòi nước bị rò rỉ phải sửa chữa Tận dụngnước rửa rau, vo gạo, để tưới cây,

=> Khống vứt rác bẩn và tắm cho độngvật dưới nước dùng cho sinh hoạt Phải cónắp đậy giếng nước, bể, chum vại đựngnước,

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

 Hoạt động 1: Trò chơi: “Ai đoánđúng”

- Học sinh làm việc cá nhân

+Học sinh số chẵn có việc vẽ hoặc nêu

1 vài đặc về một con vật nuôi yêu thích vànói lí do vì sao mình yêu thích, tác dụngcủa con vật đó

+Học sinh số lẻ có nhiệm vụ vẽ hoặcnêu 1 vài đặc điểm của cây trồng mà emthích và nói lí do vì sao mình yêu thích,tác dụng của cây trồng đó

- Trình bày: Các học sinh khác phải đoán

Trang 13

Cây trồng, vật nuôi phục vụ cho cuộc

sống và mang lại niềm vui cho con người

 Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh

- Giáo viên cho học sinh xem tranh ảnh và

yêu cầu học sinh đặt các câu hỏi về các

bức tranh

- Gọi học sinh đặt câu hỏi và đề nghị các

bạn khác trả lời về nội dung từng bức

tranh

=> Kết luận:

Tranh 1: Bạn đang tỉa cành bắt sâu cho lá

Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn

Tranh 3: Các bạn đang cùng với ông trồng

cây

Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn mang lại

niềm vui cho các bạn vì các bạn

- Chăm sóc cây trồng vật nuôi được tham

gia làm những công việc có ích phù hợp

với khả năng

- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ để

thảo luận đóng vai

- Giáo viên đi kiểm tra theo dõi, giúp đỡ

các nhóm làm việc

- Gọi các nhóm trình bày

- Cùng lớp bình chọn nhóm chuẩn bị dự

án khả thi và có thể có hiệu quả kỹ thuật

cao

4 củng cố dặn dò:

- Hướng dẫn thực hành:

+ Tìm hiểu các hoạt động chăm sóc cây

trồng, vật nuôi ở trường và nơi em đang

sống

+ Sưu tầm các bài thơ, truyện, bài hát

về chăm sóc cây trồng, vật nuôi

+ Tham gia các hoạt động chăm sóc cây

trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trường

và gọi được tên con vật nuôi hoặc câytrồng đó

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, theo dõi

 Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh

- Quan sát tranh, ảnh và đặt các câu hỏiphù hợp:

? Các bạn trong tranh đang làm gì ?

? Theo bạn, việc làm của các bạn đó sẽđem lợi ích gì ?

- Đặt câu hỏi, bạn khác trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, theo dõi

- Mỗi nhóm có 1 nhiệm vụ chọn 1 con vậtnuôi hoặc cây trồng mình yêu thích để lậptrang trại sản xuất nó VD:

+ 1 nhóm là chủ trại gà

+ 1 nhóm là chủ vườn hoa câycảnh

+ 1 nhóm là của vườn cây

- Các nhóm thảo luận để tìm cách chămsóc và bảo vệ trại, vườn của mình cho tốt

- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất

- Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ýkiến

- Về thực hành theo hướng dẫn của giáo

Trang 14

- Bước đầu biết đổi tiền (trong phạm vi 100.000).

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ các số với dơn vị tiền Việt Nam

- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập, thực hành,

IV Các hoaạt động dạy và học:

T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt đọng của học sinh.

1’

2’

30’

1 Ổn định tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

50.000 – 5000 =50.000 – 6000 =50.000 – 7000 =

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

giá:

(20.000 đ; 50.000 đ; 100.000 đ).

- Giáo viên cho học sinh qua sát từng tờ

giấy bạc trên và nhận biết giá trị các tờ

giấy bạc bằng dòng chữ và con số ghi

- Hát chuyển tiết

- Lên bảng làm bài tập

50.000 – 5000 = 45.000

50.000 – 6000 = 44.000

50.000 – 7000 = 43.000

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

Nhận biết các tờ giấy bạc có mệnh giá:

20.000 đ; 50.000 đ; 100.000 đ.

- Quan sát các tờ giấy bạc

Trang 15

giá trị trên tờ giấy bạc.

? Con có nhận xét gì về các đồng bạc có

? Bài tập hỏi gì ?

? Để biết trong mỗi chiếc ví có bao

nhiêu tiền, chúng ta làm như thến nào ?

- Hỏi tương tự với các chiếc ví còn lại

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/158: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học

sinh làm

Tóm tắt:

Cặp sách : 15.000 đồng

Quần áo : 25.000 đồng

Đưa người bán: 50.000 đồng

Tiền trả lại : đồng?

- Chữa bài, ghi điểm

*Bài 3/158: Viết số thích hợp vào ô

trống.

- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học

sinh làm

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

+Tờ giấy bạc loại 20.000 đ có dòng chữ “Haimươi nghìn đồng” và số 20.000

+Tờ giấy bạc loại 50.000đ có dòng chữ “Nămmươi nghìn đồng” và số 50.000

+Tờ giấy bạc loại 100.000đ có dòng chữ “Mộttrăm nghìn đồng” và số 100.000

- Nhận xét, bổ sung

Luyện tập thực hành:

*Bài 1/158: Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền ?

- Nêu yêu cầu bài tập

=> Bài tập hỏi: Trong mỗi chiếc ví có bao nhiêutiền ?

=> Chúng ta thực hiện tính cộng các tờ giấy bạctrong từng chiếc ví

Trả lời:

a Chiếc ví a có số tiền là: 50.000 (đồng)

b Số tiền có trong chiếc ví b là: 90.000 (đồng)

c Số tiền trong chiếc ví c là:90.000 (đồng)

d Số tiền có trong chiếc ví d là: 19.000 (đồng)

e Số tiền có trong chiếc ví e là: 50.700 (đồng)

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/158: Bài toán.

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 3/158: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập

Đáp án:

2 cuốn: 1200 x 2 = 2400 đồng

3 cuốn: 1200 x 3 = 3600 đồng

4 cuốn: 1200 x 4 = 4800 đồng

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 4/159: Viết số vào ô trống (theo mẫu).

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở

Tổng số Số các tờ giấy bạc

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:22

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w