1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn viết - Bài 14 doc

11 428 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

你喜欢旅游吗

Trang 2

1 。如何表述自己的观点

2 。小调查

(二)句子 1.有的认为旅游可以锻炼身体。

2.有的觉得旅游太累。

3.他们对汉语字很感兴趣。

Trang 3

小调查:你喜欢旅游吗?

你喜欢旅游吗?

( 1 )很喜欢 ( 10 )

为什么 ?

A 。锻炼身体( 6 )

B 。增长知识( 4 )

(2) 不喜欢( 6 )

为什么 ?

A 。没意思( 3 )

B 。太累( 3 )

( 3 )无所谓( 8 )

Trang 4

10 个人很喜欢旅游,他们对旅 游很感兴趣,有的认为旅游可以 锻炼身体,有的认为旅游可以增 长知识; 6 个人不太喜欢旅游, 他们对旅游不感兴趣,有的觉得 旅游太累,有的认为旅游没意思

; 8 个人对旅游无所谓。

Trang 5

思; 8 个人对旅游无所谓。

(四)生词

Trang 6

1 读一读,抄一抄:

( 1 )喜 喜欢 10 个人喜欢看书。

10 个人不喜欢看书。

( 2 )以 以为 有的学生一位汉子有意思。

有的学生一位汉子没意思。

( 3 )觉 觉得 他们觉得他的汉语很好。

他们觉得他的汉语不好。

( 4 )感 感兴趣 他对汉字很感兴趣。

他对汉字不感兴趣。

Trang 7

( 1 )对。。。感兴趣 / 旅游 (游泳)

阿里对游泳感兴趣吗?

山天幕觉得爬山累吗?

你以为英语有意思吗?

你喜欢买东西吗?

Trang 8

你对汉子感兴趣吗?

( 1 )感兴趣

( 10 )

( 2 )很感兴趣

(25)

( 3 )不感兴趣

( 6 )

( 4 )无所谓

25 个同学对汉字很 感兴趣。

他们很喜欢汉字。

例如:

Trang 9

( 1 )

( 2 )

( 3 )

( 4 )

Trang 10

你喜欢汉子吗?调查结果表明,

Trang 11

姓名 男  女 

年龄职业

(1) 你的爱好是什么?

(2) 你喜欢看什么书?

(3) 你喜欢听什么音乐?

(4) 你对什么问题感兴趣?

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN