1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thư tín thương mại - Bài 1 doc

10 1,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 391,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

第一课 邀请信 写邀请信的要求 邀请人的姓名或单位名称 邀请目的(活动内容,时间,地点) 写邀请信的方式 被邀请人的姓名或单位名称要写全称... 邀请目的如要分成几段写,那每段要空 两格 发信单位要盖公章 联系人的姓名要写在全文的右下角 写信日期要写在联系人的姓名的下一行.

Trang 1

第一课 邀请信

写邀请信的要求 邀请人的姓名或单位名称

邀请目的(活动内容,时间,地点)

写邀请信的方式

被邀请人的姓名或单位名称要写全称

Trang 2

邀请目的如要分成几段写,那每段要空

两格

发信单位要盖公章

联系人的姓名要写在全文的右下角

写信日期要写在联系人的姓名的下一行

Trang 3

敬请 xxxx :

为。。。。。(本公司。。。。)定

于。。。。。。。。。。。在。。。。。举办

(召开,进行)。。。。。。。。,特

邀。。。。。前来。。。。。(参观、聚会、洽 谈)

结语!

XXXXXX

XXXX 年 XX 月 XX 日

Trang 4

规定词组

 定于 - 年

-月 - 日在 - 举办(召开、 进行)

- 特邀 - 前来(参观、聚会、洽

谈)

 敬请 - 前来赴宴(光临指导、

届时光临)

 恭候届时光临、恭候莅临、敬请光临、请光临

Trang 5

 交易: mua bán

 定于 :định vào …

 特邀 : 特别邀请

 前来参加:来参加

 届时: jièshí = đến lúc đó

 海淀: hǎidiàn (tên riêng)

Trang 6

 小交会: buổi trình diễn

 应 要求: để đáp ứng nhu cầu

 名优: nổi tiếng

 万余种: hơn 10 ngàn mẫu

 富有 : mang đầy

 用料考究 : dùng chất liệu cầu kỳ

 试销 : thăm dò

 颇佳 : rất tốt

Trang 7

 商谈业务: shāng tán yè wù = bàn bạc công

việc

 函告 : hángào = thư nói…

 呼和浩特: hūhé hào tè = hohhot

展销会: zhǎn xiāo huì = hội triển lãm

Trang 8

 土畜产 : tǔxùchǎn = sản phẩm thổ sản

 制鞋制革: zhì xié zhì gé = chế tạo da dầy

 大阪: dàbǎn = osaka

 京都: jīng dū = kyoto

 机械: jīxiè = cơ khí

 高档: gāodàng = cao cấp

 欲: yù = mong muốn

 买主: mǎi zhǔ = bên mua

 官方人士: guān fāng rén shì = quan chức chính quyến

Trang 9

 召开 : zhàokāi = mở ra

 予/给予 : yǔ / gěiyǔ = cho

 欣然 : xīnrán = vui vẻ

 赴: fù = 去

Trang 10

 松下: sōng xià = matsumoto

 札幌: zhá huǎng = sapporo

 鹿儿岛: lù ér dǎo = kagashima

 合资: hézī = góp vốn

 轻纺: qīngfǎng = dệt

 堪培拉: kān péi lā = canberra

 墨尔本: mò ěr běn = melbourne

 毛纺: máofǎng = dệt len

………

写一封邀请朋友去参加由国家举办

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w