致歉 zhìqiàn xin lỗi 2.. 因故 yīngù vì nguyên cớ 3.. 履行 lǚháng thực hiện 4... 社交 shèjiāo giao tế, xã giao2.. 同行 tóngháng đồng nghiệp 3.. 事由 shìyóu lý do sự việc 5.. 商榷 shāngquè trao đổi... 规
Trang 1 生词:
1 致歉 zhìqiàn xin lỗi
2 因故 yīngù vì nguyên cớ
3 履行 lǚháng thực hiện
4 按期 ànqī theo đúng thời hạn
01/03/11 002069 致歉信 1
Trang 21 社交 shèjiāo giao tế, xã giao
2 同行 tóngháng đồng nghiệp
3 前往 qiánwǎng đi
4 事由 shìyóu lý do sự việc
5 商榷 shāngquè trao đổi
Trang 3第四课
“ 致歉 信 是一种专用书信,格式与一般书信相同。第 信 是一种专用书信,格式与一般书信相同。第 ” ” 一行顶格写称呼,第二行空两格写正文(诚恳说明原因
;表示歉意,请予以理解、见谅)
,结尾。右下方写署名和日期。
(写致歉信一定要及时,不然就失去了意义和作用)
写致歉信时包括以下内容:
道歉的事由 道歉的事由和表示歉意
01/03/11 002069 致歉信 3
Trang 4 说明不能满足对方的要求或不能履约(履 行约定的事)的原因
提出补救意见与对方商榷(专卖)
请求对方原谅
Trang 5正文(诚恳说明原因;表示歉意,请予以理解)
结尾
署名
年月日
01/03/11 002069 致歉信 5
Trang 6规定词组
激、感激之至、万分感谢)
蒙错爱、承蒙订货
原因)
Trang 7 为此深表歉意 为此深表歉意 = 觉得很对不起 觉得很对不起 = 深感抱歉、深 感遗憾、深感歉意
01/03/11 002069 致歉信 7