1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn Thư tín thương mại - Bài 2 ppt

11 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 123,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

感谢信 写感谢信的要求 称呼、正文、祝颂语、署名、日期 感谢信是一种专用书信,格式与一般书信相 同。第一行顶格写称呼,第二行空两格写正文 ,正文末尾写祝颂语,右下方写署名和日期。... Xxxx 先生、经理、公司: 对对方帮助或贷款表示感谢 起的作用 双方合作关系的愿望 再次向对方表示感谢 祝颂语 署名 年月日... 希望今后能与你们建立长期的友好合作关系 — 致以 崇

Trang 1

感谢信

写感谢信的要求

称呼、正文、祝颂语、署名、日期 感谢信是一种专用书信,格式与一般书信相

同。第一行顶格写称呼,第二行空两格写正文

,正文末尾写祝颂语,右下方写署名和日期。

Trang 2

 对对方提供的帮助或款待表示感谢

 具体叙述对方提供的款待或帮助及其所起的作 用

 表达与对方发展友谊、加强关系、发展双方合 作关系的愿望

 再次向对方表示感谢与问候

Trang 3

“ ”

  1、第一行中间稍大字体写 感谢信

  2、开头的称呼一定要把对方单位名称或姓名全写

  3、正文部分要写明感谢原因,叙事要简洁明白

  4、祝颂语必须紧扣感谢来写

  5、署名也要写清单位名称或姓名。

  写明感谢原因,叙事简洁明白,要写充分对方的帮助但

Trang 4

Xxxx 先生、经理、公司:

对对方帮助或贷款表示感谢 起的作用

双方合作关系的愿望 再次向对方表示感谢

祝颂语

署名 年月日

Trang 5

规定词组

 对 - 表示(衷心)感谢

 向 - 表示(衷心)感谢

 (我)谨(代表) - 向 表示(由衷、最 —

真诚)的谢意

您的精心安排。

由衷的感谢、诚挚的谢意、真诚的谢意、深切的谢意

Trang 6

希望今后能与你们建立长期的友好合作关系

致以 崇高的敬意

顺致--敬礼

表示深切的谢意

Trang 7

 严谨认真 : nghiêm túc cẩn thận

Trang 8

 尊夫人: quý phu nhân

 顺致: xin gởi lời chào

 布莱恩: blaien

Trang 9

 前夕:前一天晚上

 深情厚谊: tình cảm nồng thắm

 感染 : cảm hóa

 外贸部: bộ thương mại

Trang 10

 一行十人: một đoàn 10 người

 焦急: lo lắng

 免受: tránh được …

 赞赏: tán thưởng

 拾金不昧: không tham vàng rơi

Trang 11

 饯行 :tieäc tieãn ñöa

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w