第八课 苹果一斤多少钱
Trang 21 买 (动) mǎi mua
2 水果 (名) shuǐguǒ trái cây
3 苹果 (名) píngguǒ trái táo
4 斤 (量) jīn cân ( ½ kg )
公斤 (量) gōngjīn kg, kilogam
5 贵 (形) guì đắt, mắc
6 了 (助) le
7 吧 (助) ba
8 多少 (代) duōshao bao nhiêu
多 (形) duō nhiều
少 (形) shǎo ít
9 块 ( 元 ) (量) kuài ( yuán ) đồng
角 ( 毛 ) (量) jiǎo ( máo ) hào
分 (量) fēn xu
生词 Shēngcí
Trang 310.还 (副) hái vẫn, còn
11.别的 (代) biéde … khác
12.橘子 (名) júzi quả quýt
13.怎么 (代) zěnme thế nào
14.卖 (动) mài bán
15.两 (数) liǎng hai
16.一共 (副) yígòng tất cả, tổng cộng
17.给 (动) gěi đưa, cho
18.找 (动) zhǎo thối ( tiền )
生词 Shēngcí
Trang 4 完成会话
( 1 ) A : Nǐ mǎi shénme ?
B :
A : Nǐ mǎi duōshao ?
B :
A : Hái yào biéde ma ?
B : _?
A : Yígòng _
( 2 ) A : ?
B : Wǒ mǎi júzi Yì jīn duōshao qián ?
A : _
B : Wǒ mǎi wǔ jīn Yígòng duōshao qián ?
A : ?
B : Bú yào Xièxie !
练习 Liànxí