1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỹ năng thực hành trung anh - Bài 14 potx

8 586 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 143,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

经理 (名) jīnglǐ giám đốc 生词 Shēngcí.

Trang 1

第十四课 你的车是新的还是旧的

Trang 2

1 经理 (名) jīnglǐ giám đốc

生词 Shēngcí

Trang 3

10.咖啡 (名) kāfēi cafe

生词 Shēngcí

Trang 4

 提问

练习 Liànxí

Trang 5

B : 我也喝茶。

B : 玛丽是英国人。

B : 我的在这儿呢。

B : 张东也学习英语。

B : 我也汽车去。

B : 那些是酒。

练习 Liànxí

Trang 6

 组句

 他是日本学生还是韩国学生 ?

( 1 ) 你的 蓝的 车 是还是 红的

 _

( 2 ) 这两 车 是 还是 你的 田芳

 _

( 3 ) 张东 日语 英语学习 还是

 _

( 4 ) 还是 他的 自行车 旧的 新的 是

 _

 _

练习 Liànxí

Trang 7

按照列句作练习

 _

 _

 _

 _

 _

练习 Liànxí

Trang 8

 成段表达

( 1 ) 教学楼前变得自行车很多。田芳下课后要 找自己的自行车。田芳的自行车是新的。张东问她,

你的自行车是什么颜色的 ? 田芳说是蓝的。张东说

,那辆蓝车是不是你的 ? 田芳说,我的自行车是新 的,不是旧的,那辆不是我的。忽然,田芳看见了自

己的自行车,她说,啊,我的自行车在哪儿呢。

( 2 ) 我也有一辆自行车,但不是蓝的,是黑的。 我的车不新,是一辆旧车。它不是我买的,是一个朋

友送的。这辆车不好看,但是很轻,很好骑,我每天

骑车来学校。

练习 Liànxí

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w