ÔN TẬP CHƯƠNG III T1 I-MỤC TIÊU : -HS được ôn tập ,Hệ thống hoá kiến thức của chương về số đo cung ,liên hệ giữa cung và dây ,đường kính ,các loại góc với đường tròn ,tứ giác nội tiếp
Trang 1
ÔN TẬP CHƯƠNG III (T1)
I-MỤC TIÊU :
-HS được ôn tập ,Hệ thống hoá kiến thức của chương về số đo cung ,liên hệ giữa cung và dây ,đường kính ,các loại góc với đường tròn ,tứ giác nội tiếp ,đường tròn ngoại tiếp ,đường tròn nội tiếp đa giác đều ,caxc1h tính độ dài đường tròn ,cung tròn ,diện tích hình tròn ,hình quạt
-Luyện tập kỹ năng đọc hình ,vẽ hình ,làm bài tập trắc nghiệm
II-CHUẨN BỊ :
GV Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập ,thước ,com pa, ê ke ,thước đo góc ,máy tính bỏ túi
-HS Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập ôn tập chương , com pa, ê ke ,thước đo góc
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)On định :kiểm tra sĩ số học sinh
2)CáC hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1:On tập về cung
,liên hệ giữa dây cung và
đường kính
Hoạt động của
HS
Ghi bảng
-GV đưa lên bảng phụ đề bài 1:
Bài 1:Cho đtr(O) ,AÔB=a0
-HS tìm hiểu bài toán
Bài 1 B
C E
Trang 2
,CÔD=b0 ,vẽ dây Abvà CD
a)Tính
sđABn;sđABl;sđCDn;sđCDl
b)ABn=CDn khi nào ?
c)ABn>CDn khi nào ?
-GV yêu cầu HS vẽ hình và trả
lời từng câu hỏi
-Vậy trong một đtr hay 2 đtr
bằng nhau ,hai cung bằng nhau
khi nào ?cung này lớn hơn cung
kia khi ?
-phát biểu các ĐL liên hệ giữa
cung và dây
d) Cho E là điểm nằm trên cung
AB điền vào ô trống
sđAB =sđAE+
Bài 2 :Cho đtr(O)đường
kính AB,dây CD không đi qua
tâm và cắt đường kính AB tại H
.Hãy điền vào sơ đồ mũi tên (=>
;< =>)để được các suy luận
-HS vẽ hình vào
vở
-HS trả lời câu hỏi
-Với 2 cung nhỏ trong một đtr hoặc 2 đtr bằng nhau
-2 cung bằng nhau khi 2 dây bằng nhau
-Cung lớn hơn khi dây căng cung lớn hớn
Bài 2:
-HS điền vào sơ
đồ
HS phát biểu các định lý
Trong 1 đtr ,đk vuông góc với dây thì đi qua
D b a A
O
Giải :
a)sđABn=AÔB =a0,sđABl=3600 -a0
sđCDn =CÔD =b0 ,sđCDl=3600-b0
b) ABn=CDna0
=b0
hoặc dây AB=CD
c) ABn>CDn< =>a0>b0 hoặc dây AB>dâyCD A
Bài 2: C H D
O
E F
B
AC=AD CH=HD
CD
AB
Trang 3
đúng
-GV yêu cầu hs phát biểu các
đlý theo sơ đồ thể hiện
-GV vẽ thêm dây EF//CD
=>phát biểu ĐL ? => cụ thể
theo hình
*Hai cung chắn giữa 2 dây song
song thì bằng nhau
trung điểm của dây và chia cung căng dây ra 2 phần =
Và CD//EF=> cung CE=cung DF
Hoạt động 2: On tập về
góc với đường tròn
Hoạt động của HS Ghi bảng
GV đưa hình vẽ bài 89
SGK/ 104 lên bảng và hỏi
a)Thế nào là góc ở tâm
.Tính AÔB ?
b)thế nào là góc nội tiếp
nêu ĐL và các hệ quả
.Tính ACB
c) thế nào là góc tạo bởi tia
tt và dây ?nêu ĐL Tính
ABt ? So sánh ACB và
ABt
-HS trả lời
a)góc ở tâm là góc có đỉnh trùng tâm đtr
b)HS phát biểu ĐL và các hệ quả của góc nội tiếp
c)Góc tạo bởi tia ttvà dây cung
Hệ quả :góc nội tiếp và gióc tạo bởi tia ttvà dây cùng chằn một cung thì
Bài 3(bài 89 SGK )
a)sđAmB=600=>AmBlà cung nhỏ nên AÔB=600
b)ACB=1/2 sđ AmB=300
F C
E H
G O D
B
c)ABt=1/2sđAmB=300=ACB
Trang 4
d)so sánh ADB và ACB ?
e)Phát biểu ĐL góc có đỉnh
ở ngoài đtr.ssAÊB vớiACB
* Phát biểu quĩ tích cung
chứa góc
bằng nhau
-HS phát biểu ĐL góc đỉnh ở trong ,ở ngoài đtr
d)sđADB=1/2 (sđAmB+sđFC)
e)AÊB=1/2 (sđAmB-sđGH)=>
AÊB<ACB
* Quĩ tích cung chứa góc 900 vẽ trên đoạn AB là đtr đg kính AB
Hoạt động 3:On tập về tứ
giác nội tiếp
Hoạt động của SH Ghi bảng
-GV hỏi thế nào là tứ giác
nội tiếp đtr ? tứ giác nội
tiếp có tính chất gì ?
GV đưa bài tập 4 lên bảng
-Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi
-HS trả lời câu hỏi
Kết quả :
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai ;Đúng
d) Sai
e) Đúng
f) Đúng
g) Sai
h) Đúng
Bài 4:Đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp đtr khi có :
a)DÂB +BCD =1800
b)bốn đỉnh A,B,C,D cách đều đỉnh I
c)DÂB=BCD ; ABD=ACD
d)góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A
e)góc ngoài taị đỉnh B bằng góc D
f)ABCD là hình thang cân
g)ABCD là hính thang vuông
h)ABCD là hình chữ nhật
Trang 5
k) Sai k)ABCD là hình thoi
Hoạt động 4: On về đtr ngoại tiếp
,nội tiếp ,độ dài đtr.Diện tích hình
tròn
Hoạt động của HS Ghi bảng
-thế nào là đa giác đều ?
Thế nào là đtr ngoại tiếp ,nội tiếp
đa giác
Nêu ĐL về đtr ngoại ,nội tiếp đa
giác đều ?
*Cho đtr(O;R).vẽ hình lục giác
đầu ,hình vuông ,tam giác đều nội
tiếp đtr Nêu cách tính cạnh các đa
gioác đó ?
-Nêu cách tính độ dài đtr (O;R) và
độ dài cung n0 ?
-Nêu cách tính diện tích hình tr
(O;R) và diện tích quạt cung n0 ?
Gv cho HS làm bài 91 SGK
-HS trả lời câu hỏi
-HS lần lượt trả lời
-HS lần lượt nêu công thức
Bài 91:
a)sđ cung AqB=2850
b)lAqB=5/6
lApB=19/6
c) SqOaqB=5/6
Bài 5:
Với hình lục giác đều :
a6 =R
-Với hình vuông :
a 4 R 2
-Với tam giác đều
3
a
Dặn dò :
Trang 6
-Tiếp tục ôn tập các định nghĩa ,định lý ,dấu hiệu nhận biết ,công thức của chương III
-BVN: 92; 93; 95; 96;;97 SGK