Gọi I là trung điểm của SO.. a Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng SCD.. b Tính góc giữa các mặt phẳng SBC và SCD.. c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD.. Viết phương trình t
Trang 1
Đề số 7
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
x
x
1
lim
1
xlim x2 x 1 x
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 : 2
x
khi x
khi x
2( 2)
2
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y
x
2
2
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, đường cao SO = a 3 Gọi I
là trung điểm của SO
a) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)
b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD)
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình : x53x1 có ít nhất một nghiệm thuộc 1; 2
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số ycot 2x Chứng minh rằng: y 2y2 2 0
b) Cho hàm số x
y
x
1
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình: x17x111 có nghiệm
Câu 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số x
y x
3 4
Chứng minh rằng: 2y2(y1)y b) Cho hàm số x
y
x
1
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông
góc với đường thẳng d: 2x2y 5 0
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 7
www.MATHVN.com
a)
1
x
2
2
1
1
0,50
1
b)
2
1 1
1 lim
2
x
x
x x
0,50
x
f x
2
2
'
3
2
2
2 sin 1 2
1 2
x
0,50
0,25
Gọi M, N lân lượt là trung điểm của CD và CB
S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên có: OM CD, SM CD CD (SOM)
Vẽ OK SM OK CD OK (SCD) (*)
0,25
4
a)
I là trung điểm SO, H là trung điểm SK IH // OK IH (SCD) (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra IH =
2
Trang 3a a
OK2 OM2 SO2 a2
( ,( ))
3
SMC
2 2
5
a MQ
MQ MS MC a a a
0,25 b)
MQN
MQ NQ
cos
120
AC BD, AC SO (SBD) (do SO(ABCD)) AC(SBD)
c)
a
d AC BD OP
OP2 SO2 OD2 a2 a2 a2
5
Gọi f x x5 x
5a
phương trình dã cho có ít nhất một nghiệm thuộc (–1; 0) 0,25
ycot 2x y
x
2
2 sin 2
x
2
2
sin 2
a)
2 2cot 2x 2cot 2x 2 0
x y
x
1
y
x 2
4 ( 1)
6a
b)
Gọi f x( )x17x11 1 f x( ) liên tục trên R 0,25
f(0) = –1, f(2)217211 1 2 (211 61) 1 0 f(0) (2)f 0 0,50
5b
x y
x
3 4
y
2
x
a)
Tử (*) và (**) ta suy ra: 2y2(y1)y 0,25
Vì tiếp tuyến vuông góc với d: 2x2y 5 0nên tiếp tuyến có hệ số góc k = 1 0,25
6b
b)
Gọi ( ;x y ) là toạ độ tiếp điểm
Trang 40 2
1 4