1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)

5 257 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11

-Câu1.7.1.Cho phépvịtựtỉsốk  biếnđiểmA2 thànhđiểmBvàbiếnđiểmCthànhđiểmD.

Khiđóđẳngthứcnàosauđâyđúng?

A 2AC BD

B 2BDAC

 

C 2CA BD 

D 2BD CA

 

Đápán: A

, OD2OC

Trừvếtheovế ta đượcOD OB   2OC OA  SuyraBD2AC

B Saidoxácđịnhnhầmảnhvàtạoảnh

C Saidovẽhìnhnhầmvớik 2

D Saidovẽhìnhnhầmvới

1 2

k 

Câu 1.7.3 .Cho hình thang ABCD có đáy là AB và CD mà AB3CD. Phép vị tự có tỉ số

kbiến điểm A thành điểm C, điểm B thành điểm Dthì giá trị của k bằng bao nhiêu ?

A.

1

3

k 

1 3

k 

Đápánđúng A.

Lược giải:

Gọi I là giao điểm của hai đường chéo, vì AB CD nên / / 3

Mà IA

và IC

ngược hướng nên IA3IC

hay

1 3

Vậy

1

3

k 

B sai do hs nhầm ảnh và tạo ảnh trong việc suy ra tỉ số k và không nhớ tính chất IA

và IC

 ngược hướng

C sai do hs không nhớ tính chất IA

và IC

 ngược hướng

D sai do hs nhầm ảnh và tạo ảnh trong việc suy ra tỉ số k.

Câu 1.7.1 .Cho đường tròn ( ; ).O R Có bao nhiêu phép vị tự biến ( ; ) O R thành chính nó ?

A Có vô số phép.

B Không có phép nào.

C Chỉ có một phép duy nhất.

D Chỉ có 2 phép.

Trang 2

Đáp án đúng A vì có thể chọn tâm vị tự bất kì với tỉ số 1.

B sai do hs không nhớ trường hợp đặc biệt nên không tìm ra

C sai do hs chỉ tìm được phép vị tự tâm O, tỉ số 1

D sai do hs nhầm chỉ có 2 phép vị tự tâm O, tỉ số 1 và -1

Câu 1.7.2.Trong mặt phẳng Oxy, cho phép vị tự tâm (3; 1)I  có tỉ số k  Khi đó, nó2.

biến điểm M(5;4) thành điểm nào sau đây?

A Điểm M   ( 1; 11)

B Điểm M   ( 7; 9)

C Điểm M (7;9)

D Điểm

7 (2; ) 2

Đáp án đúng A

Lược giải:

2

B sai do hs quên chuyển vế, đổi dấu

C sai do hs nhầm tỉ số k 2

D sai do hs nhầm biểu thức IM  2IM 

Câu 1.7.2.Trong mặt phẳng Oxy, cho phép vị tự có tỉ số k  biến điểm (1; 2)2 A  thành điểm ( 5;1).A  Tìm tọa độ tâm của phép vị tự ?

A Điểm (7;5)I

B Điểm ( 7;5)I 

C Điểm ( 11;4)I 

D Điểm (11; 4)I

Đáp án đúng A

Lược giải:

2

B sai do hs chuyển vế nhầm

C sai do hs nhầm IA 2 IA

D sai do hs nhầm IA 2 IA

và chuyển vế nhầm

Câu 1.7.2.Cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm các cạnh

A’B’C’?

Trang 3

1

2

k 

B.

1

2

k 

C. k 2

D. k 2

Đáp án đúng A

Lược giải:Từ tính chất trọng tâm

GA   GAk

B sai do hs không nhớ tính chất 2 vectơ ngược hướng

C sai do hs nhầm GA2GA' và không nhớ tính chất 2 vectơ ngược hướng

D sai do hs nhầm GA  2GA

Câu 1.7.2.Trong mặt phẳng Oxy, cho phép vị tựtâm (1;1)I có tỉ số

1 3

k 

Khi đó, nó biến đường thẳng : 5d x y   thành đường thẳng có phương trình nào sau đây?1 0

A 15x 3y 17 0

B 15x 3y17 0

C 15x3y 23 0

D 15x3y23 0

Đáp án đúng A

3 1

3

x

x

y y

Vậy

4

;1 3

Thế vào pt của d’ ta có:

3 m  m 3

Vậy

17

3

Bsai do hs chuyển vế nhầm trong cách tính m

C sai do hs viết nhầm dấu của hệ số y :5dx y m  0

D sai do hs nhầm dấu của hệ số y :5dx y m   và chuyển vế nhầm trong0

cách tính m.

Câu 1.8.3.Cho hình bình hành ABCD Gọi F là phép biến hình hợp thành của phép vị tự

( ;2)A

V và phép tịnh tiến theo vectơ T CD

Khi đó, F là phép nào trong các phép sau đây.

Trang 4

A PhépvịtựV( ;2)B

B PhépvịtựV( ; 2)B

C Phépvịtự ( ; )B12

V

D Phépvịtự ( ;B 12)

V

Đáp án đúng A

Lược giải:

( ;2):

'

A

 , với B’, C’, D’ là điểm đối xứng của A qua B , CvàD

:

CD



 

 

 

, với A BC D   là hình bình hành tâm D

B sai do hs nhầm

1 2

C sai do hs vẽ hình sai, xác định nhầm tỉ số vị tự

D sai do hs vẽ hình sai, xác định nhầm tỉ số vị tự

Câu 1.8.3.Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;4) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự ( ; )O12

V

và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào sau đây ?

A Điểm M  ( 1;2).

B Điểm M  (1; 2).

C Điểm M  ( 2;4).

D Điểm M  ( 4;8).

Đáp án đúng A

Lược giải: ( ; )O12

V

:

1 1 2 1 2 2

   

   

 VậyM (1;2)

ĐOy

1 2

 

 

ới A BC D   là hình bình hành tâm D

B sai do hs nhầm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua Oy thành Ox

Trang 5

C sai do hs chỉtínhĐOy.

D sai do hs nhầmbiểuthứctọađộcủaphépvịtự

1 2 1 2

Câu 1.8.3.Trong mặt phẳng Oxy, cho đườngtròn C : (x 2)2 y 22 4 Hỏiphépđồngdạngcóđượcbằngcáchthựchiệnliêntiếpphépvịtự ( ; )O12

V

vàphépquayQO;900sẽbiế

n ( )C thànhđườngtrònnào ?

A.  C : (x1)2 y 12 1

B.  C : (x1)2 y 12 4

C.  C : (x 1)2y12 1

D.  C : (x 4)2 y 42 4

Đáp án đúng A

Lược giải:

1 ( ; ) 2

O

V

:

1 1 2 1 1 2

  

   

O;90 0

1

  

  

 Vậy ( 1;1)I 

Bán kính

1 1 2

.

B sai do hs khôngbiếnđổibánkính

C sai do hs nhầmbiểuthứctọađộcủaphépQO; 900

D sai do hs nhầmbiểuthứctọađộcủaphépvịtự

1 2 1 2

 vàkhôngbiếnđổibánkính

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w