ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 7)
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II HÌNH HỌC 11
Câu 2.4.1 Cho hai mặt phẳng và song song nhau, đường thẳng a nằm trong mặt phẳng và đường thẳng b nằm trong mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.Đường thẳng a song song với mặt phẳng
B Hai đường thẳng a và b cắt nhau.
C.Đường thẳng b cắt mặt phẳng
D.Mặt phẳng cắt đường thẳng a.
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Theo định nghĩa hai mặt phẳng song song
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Vẽ hình minh họa sai khi kéo dài hai đường thẳng a , b
a
b
I
Phương án C
Học sinh kéo dài đường thẳng b cắt mặt phẳng
Phương án D
Học sinh kéo dài đường thẳng a cắt mặt phẳng
Câu 2.4.1 Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước có một và chỉ một đường thẳngsong song
với mặt phẳng đã cho
B.Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng thì qua a có duy nhất một mặt phẳng
song song với
C Nếu mặt phẳng phân biệt và cùng song song với mặt phẳng thì hai mặt phẳng và song song với nhau
D.Cho điểm A không nằm trong mặt phẳng Mọi đường thẳng đi qua A và song song
với đều nằm trong mặt phẳng đi qua A và song song với
Trang 2LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Có vô số đường thẳng như vậy
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Học sinh cho rằng có vô số mặt phẳng như vậy
Phương án C
Không nhớ tính chất bắc cầu
Phương án D
Không nắm vững tính chất
Câu 2.4.1.Số cạnh của của hình chóp cụt ngũ giác bằng mấy?
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Số cạnh đáy lớn + số cạnh đáy nhỏ + số cạnh bên = 15 cạnh
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Chỉ đếm số cạnh của đáy lớn và đáy nhỏ
Phương án C
Chỉ đếm số cạnh bên hoặc chỉ đếm số cạnh của ngũ giác
Phương án D
Lấy bình phương số cạnh của ngũ giác
Câu 2.4.1.Cho hai mặt phẳng , và hai đường thẳng cắt nhau ,a b cùng nằm trong
mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.Nếu ,a b cùng song song với thì song song với
B.Nếu a hoặc b song song với thì song song với
C.Nếu a song song với thì b cũng song song với
D Nếu song song với b thì song song với
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Theo định lí về sự song song của hai mặt phẳng
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Học sinh chỉ nhớ song song với a hoặc song song với b
Phương án C
Sử dụng sai tính chất bắc cầu
Phương án D
Sử dụng sai tính chất bắc cầu
Trang 3Câu 2.5.2.Cho hình lập phương ABCD A B C D Tìm ảnh của đường thẳng AB xuống ' ' ' '
mặt phẳng ADD A theo phương ' '' ' C D
A.Điểm A B ' '.A B C.Điểm '.A D.CD.
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG
A Vì AB song song với ' ' C D và AADD A' ' nên hình chiếu của AB xuống ADD A' '
chỉ là điểm A.
D'
C'
A'
D A
B'
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Học sinh nhìn thấy AB A B' 'C D' ' nên chọn B
Phương án C
Học sinh thấy ' 'A B AB nên chọn C
Phương án D
Học sinh nhìn thấy ABCD C D ' ' nên chọn B
Câu 2.4.2 Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm của
AB Mặt phẳng đi qua điểm I và song song với
mặt phẳng (BCD và cắt hai đường thẳng AC , AD lần )
lượt tại ,J K Mệnh đề nào sau đây là sai?
I
C A
1 2
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Ta có ,J K lần lượt là trung điểm của AC AD ,
Trang 4Nên IJ BC JK, CD KI, BD Suy ra
Do đó tỉ lệ
AD AB sai
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Không nhận ra J là trung điểm AC nên không tìm được đẳng thức AJ CJ
Phương án C
Không nhận ra ,J K lần lượt là trung điểm của AC AD nên không biết JK CD,
Phương án D
Không nhận ra K là trung điểm của AD nên không tìm được đẳng thức
1 2
Câu 2.4.2 Cho hình chóp S ABCD Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , SA AB AD
Mặt phảng nào sau đây song song với mặt phẳng MNP ?
A.SBD B.SAD C.SAB D. ABCD
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
P N
M
A
D
S
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Học sinh thấy MP SD nên kết luận SAD MNP
Phương án C
Học sinh thấy MN SB nên kết luận SAB MNP
Phương án D
Học sinh thấy NP BD nên kết luận ABCD MNP
Trang 5Câu 2.4.2.Cho hình chóp .S ABC Gọi G G G lần lượt là trọng tâm của tam giác1, 2, 3 , ,
ABC SAB SAC Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng G G G ?1 2 3
A.SBC B.SAB C.SAC D. ABC
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
G2
G3
G1
P
B S
1 2
1 2 3
1 3
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Học sinh cho rằng G G1 2 AB nên kết luận G G G1 2 3 SAB
Phương án C
Học sinh cho rằng G G1 2 SC nên kết luận G G G1 2 3 SAB
Phương án D
Học sinh cho rằng G G2 3 BC nên kết luận G G G1 2 3 ABC
Câu 2.4.3.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi , M N lần
lượt là trung điểm của AB SC Mặt phẳng , đi qua O và song song với mặt phẳng
SAD Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình chóp S ABCD là hình gì?
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Trang 6M
O
C B
S
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
Học sinh tìm được một cặp giao tuyến song song và cho rằng cặp giao tuyến còn lại cũng song song nên kết luận là hình bình hành
Phương án C
Học sinh chưa định nghĩa được thiết diện và theo đề bài có ba điểm nên kết luận là tam giác Phương án D
Học sinh nghĩ mặt phẳng này phải cắt tất cả các mặt của hình chóp nên chọn hình ngũ giác
Câu 2.4.3.Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi , , ' ' ' ' M N P lần lượt là trung điểm của
các cạnhAB B C, ' ',DD' Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.Mp MNP không song song với mp BDC'
B MpMNP cắt lập phương theo thiết diện là một lục giác.
C.MpMNP đi qua tâm của hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '
D.MpMNP đi qua trung điểm của cạnh '. BB
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN ĐÚNG A.
Trang 7S
P
R N
Q
M
D'
C' B'
C
B
A'
'
MP
MA PD với / / BD, / /AD'/ /BC' (theo ĐL
Taletđảotrongkhônggian) MN / /BDC' (1)
'
MN
MA NB với / /BC', / /AB CD'/ / (theo ĐL
Talettrongkhônggian) MN / /BDC' (2)
Từ (1) và (2)MNP / / BDC '
CÁC PHƯƠNG ÁN GÂY NHIỄU
Phương án B
CóMNP / / BDC mà' BDC' / / AB D' ' MNP / /AB D' '
Dùng quan hệ song song của hai mp ta dựngMS/ /BD MQ, / /AB QN', / /BC',NR B D/ / ' ' ,SP/ / AD' Vậy thiết diện là lục giác.
Phương án D
Đúng do M là trung điểm AB , MQ/ /AB Q là trung điểm của cạnh '' BB
Phương án C
Ta chứng minh tương tự phần D thì các đỉnh của thiết diện đều là trung điểm của các
cạnh và các cạnh thiết diện có độ dài bằng nhau
Từ đó dễ thấy tâm hình lập phương là OAC'DB O', AC'SN trong mp
ADB C' '