-Đọc phần có thể em chưa biết.
Trang 1
BẢNG CĂN BẬC HAI
I:MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II: CHUẨN BỊ
HS: bãng nhóm , bảng số ,ê ke
GV: bảng phụ ghi bài tập
Bảng số ,ê ke
III -TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)On định : kiểm tra sĩ số học sinh
2)Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ :
*HS1: chữa bài tập 35b/20sgk
Tìm x biết 4 2 4 1 6
x x
*HS2:chữa bài tập :tìm x thoã
Hai học sinh đồng thời lên bảng
*HS1 chữa bài tập 35b
5 , 3
; 5 , 2 6
1
2x x
1
3 2
x
x có nghĩa
Trang 2
2
1
3
2
x
x
Hoạt động 2: giới thiệu bảng
Để tìm căn bậc hai của một số
dương ,người ta có thể sử dụng
bảng tính sẵn các căn bậc hai
,trong cuốn bảng số với 4 chữ số
thập phân đó lá bãngIV dùng để
khaiCBH của bất cứ số >0
nào có nhiều nhất 4 chữ số
-Gvyêu cầu HS mở bảngIVCBH
đểbiết về cấu tạocủa bảng
GV em hãy nêu cấu tạo của bảng ?
-GV giới thiệu bảng như
SGK/20;21
*GV nhấn mạnh phần qui ước ,
cách viết , 9 cột hiệu chính
Hoạt động 3: Cách dùng bảng
-GV cho hs làm VD1 tìm 1 , 68
5 , 1
1 5 , 1 0
1 0 3 2
x
x
x x
x
1 3 2
x
x=0,5 không thoã điều kiện
=> loại
vậy không có giá trị nào của
x để
2 1 3 2
x x
-HS nghe GV giới thiệu
-HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng
-HS bảng CBH được chia thành các hàng và các cột ngoài ra còn 9 cột hiệu chính
-HS ghi VD1 tìm 1 , 68
1) giới thiệu bảng :
SGK/20,21
2) cách dùng bảng :
a) tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
VD1 :tìm 1 , 68
Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8
Vậy 1 , 68 1,296
VD2:
tìm 39 , 18
Trang 3
-Gv đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi
dùng ê ke để tìm giao của hàng 1,6
và cột 8 sao cho 2 số 1,6 và 8 nằm
ttrên 2 cạnh góc vuông
? Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số
nào
Vậy 1,68 ?
-Tìm CBH của 4 , 9 ; 8 , 49
-GV cho Hs làm tiếp VD2tìm
18
,
39
GV đưa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ
?tìm giao của hàng 39 cột 1
? giao của hàng 39 cà cột 8 hiệu
chính em thấy số mấy ?
Gv ta dùng số 6 này để hiệu chính
chữ số cuối cùng ở số 6,253 như
sau
6,253+0,006=6,259
b)Tìm CBH của số lớn hơn 100
GV yêu cấu HS đọc VD3
-HS nhìn lên bảng phụ
-HS là số 1,296
HS:
914 , 2 49 , 8
214 , 2 9 , 4
Là số 6,253
Là số 6
-HS ghi kết quả
-HS đọc VD3 sgk/22
- Nhờ qui tắc khai phương một tích
-Kết quả hoạt động nhóm
143 , 3 10 100 88 , 9 988 )
18 , 30 018 , 3 10
11 , 9 10 100 11 , 9 911 )
b a
Đại diện nhóm lên trình bày
-HS lên bảng vận dụng qui tắc khai phương một thương
để tính kết quả
18 ,
39 6,259
b) tìm CBH của số lớ hơn 100
VD3: Tìm 1680
Vậy
99 , 40 099 , 4 10
100 8 , 16 1680
c) tìm CBH của số không âm và nhỏ hơn 1
VD4 :
04099 , 0 100 : 009 , 4
10000 :
8 , 16
00168 , 0
?3 dùng bảng CBH tìm giá trị gần đúng của nghiệm pt
x2=0,3982?
Trang 4
sgk/22Tìm 1680
GV để tìm 1680người ta phân
tích 1680=16,8.100 vì trong tích
này chỉ cần tra bảng 16 , 8còn
100=102
?Vậy cơ sở nào để làm VD trên ?
*Cho Hs hoạt động nhóm làm ?2
/22
Nửa lớp làm phần a;
nửa lớp làm phần b
GV gọi đại diện nhóm lên trình
bày
c) tìm CBH của số không âm và
nhỏ hơn 1
Gv cho Hs làm VD4 Tìm
00168
,
0
GV hướng dẫn HS phân tích đưa
về thương của hai số khai căn
dược nhờ bảng và nhẩm
-GV đưa chú ý lên bảng phụ
-HS tìm 0 , 3982 0 , 6311
Nghiệm của pt là
6311 , 0
; 6311 ,
1 x
x
-áp dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để có kết quả
3982 , 0
x
6311 , 0
; 6311 , 0
2
1
x x
* Luyện tập :
Bài 41/sgk
Biết 9 , 119 3 , 019
Tính
03019 0 0009119 ,
0
3019 , 0 09119 , 0
9 , 301 91190
19 , 30 9 , 911
Trang 5
Gv yêu cầu HS làm ?3
? em làm ntn để tìm giá trị gần đúng của x?
Vậy nghiệm của pt x2=0,3982 là bao nhiêu?
Hoạt động 4: luyện tập
GV đưa nội dung bài tập 41 sgk/23 lên bảng phụ
? dựa trên cơ sở nào có thể vxác định được ngay kết quả
Gv gọi HS đứng tại chỗ trả lời
-Gv yêu cầu HS làm bài 42/23sgk
Gv bài này cách làm tương tự bài
?3
-Gọi 2 hs lên bảng làm đồng thời
Hoạt động 5: dặn dò
-Học bài theo sgk để biết khai CBH bằng bảng số
-BVN: 47;48;53;54 SBT/11
Trang 6
-Đọc phần có thể em chưa biết