1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC pps

18 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 8,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài nguyên nướ ướcc N Nướ ước là m c là mộột trong nh t trong nhữ ững thành ph ng thành phầần c n cơơ bbảản c n củủa MT a MT và là m và là mộột trong nh t trong nhữ ững d ng dạạng TN th

Trang 1

MÔN HỌC

QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

GIẢNG VIÊN: ThS NGUYỄN THỊ MAI LINH

Trang 2

QUẢ ẢN LÝ N LÝ

TÀI NGUYÊN N

N Nộội dung gi i dung giảảng d ng dạạyy

Ch Chươ ương ng 1 1 T Tổổng ng quan quan vvềề tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc 1.1

1.1 Khái Khái ni niệệm m ccơơ bbảảnn vvềề tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc 1.2

1.2 Vai Vai trò trò ccủủaa tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc 1.3

1.3 Phân Phân bbốố ccủủaa tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc trên trên th thếế gi giớớii 1.4

1.4 Nh Nhữ ững ng thách thách th thứ ứcc ccủủaa tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc trên trên th thếế gi

giớớii 1.5

1.5 Hi Hiệệnn tr trạạng ng ssử ử ddụụng ng tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc trên trên th thếế gi giớớii 1.6

1.6 D Dự ự báo báo nhu nhu ccầầuu ssử ử ddụụng ng tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc trên trên th

thếế gi giớớii

N

Nộội dung gi i dung giảảng d ng dạạyy

Ch

Chươ ương ng 2 2 Đánh Đánh giá giá Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc

2.1

2.1 Ả Ảnh nh hhưở ưởng ng ccủủaa các các đi điềềuu ki kiệệnn đđịịaa lý lý ttự ự

nhiên

nhiên ttớớii tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc lãnh lãnh th thổổ

2.2

2.2 Đi Điềềuu tra tra và và tính tính toán toán tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc

2.3

2.3 Các Các ph phươ ương ng pháp pháp đánh đánh giá giá tài tài nguyên nguyên

nnướ ướcc lãnh lãnh th thổổ

2.4

2.4 Quan Quan tr trắắcc và và đánh đánh giá giá ch chấấtt llượ ượng ng nnướ ướcc

N Nộội dung gi i dung giảảng d ng dạạyy Ch

Chươ ương ng 3 3 Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc ccủủaa Vi Việệtt Nam Nam 3.1

3.1 Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc m mư ưaa 3.2

3.2 Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc ddướ ướii đđấấtt 3.3

3.3 Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc ccủủaa các các hhệệ th thốống ng sông sông 3.4

3.4 Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc ao ao, , hô hô ttự ự nhiên nhiên, , hô hô nhân nhân ttạạoo

3.5

3.5 Tài Tài nguyên nguyên nnướ ướcc ven ven bi biểểnn

Trang 3

Nộội dung gi i dung giảảng d ng dạạyy

Chương

Chương 4 4 Hiện Hiện trạng trạng quản quản lý lý và và sử sử dụng dụng tài tài

nguyên

nguyên nước nước ở ở Việt Việt Nam Nam

4.1

4.1 Hiện Hiện trạng trạng sử sử dụng dụng tài tài nguyên nguyên nước nước ở ở Việt Việt

Nam

4.2

4.2 Những Những vấn vấn đề đề về về sử sử dụng dụng tài tài nguyên nguyên nước nước

ở Việt Việt Nam Nam

4.3

4.3 Cân Cân bằng bằng nước nước

N Nộội dung gi i dung giảảng d ng dạạyy Ch

Chươ ương ng 5 5.Các Các gi giảảii pháp pháp qu quảảnn lý lý tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc

6.1

6.1 Tái Tái ccấấuu trúc trúc llạạii ngành ngành nnướ ướcc 6.2

6.2 Qu Quảảnn lý lý ttổổng ng hhợợpp và và th thốống ng nh nhấấtt tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc

6.3

6.3 Các Các gi giảảii pháp pháp llư ưuu vvự ựcc đđốốii vvớớii qu quảảnn lý lý tài tài nguyên

6.4

6.4 H Hợợpp tác tác qu quốốcc ttếế các các llư ưuu vvự ựcc liên liên qu quốốcc gia gia

CHƯƠNG 1

T

TÀI NGUYÊN N

1.1 KHÁI NI 1.1 KHÁI NIỆ ỆM C M CƠ Ơ B BẢ ẢN V N VỀ Ề TÀI NGUYÊN N

1.1.1 Tài nguyên n 1.1.1 Tài nguyên nướ ướcc 1.1.2 Cân b

1.1.2 Cân bằằng n ng nướ ướcc 1.1.3 Qu

1.1.3 Quảản lý t n lý tổổng h ng hợợp và th p và thốống nh ng nhấất tài t tài nguyên n

nguyên nướ ướcc 1.1.4 Qu 1.1.4 Quảản lý l n lý lư ưu v u vự ựcc

Trang 4

1.1.1 Tài nguyên n

1.1.1 Tài nguyên nướ ướcc

N

Nướ ước là m c là mộột trong nh t trong nhữ ững thành ph ng thành phầần c n cơơ bbảản c n củủa MT a MT

và là m

và là mộột trong nh t trong nhữ ững d ng dạạng TN thiên nhiên (natural ng TN thiên nhiên (natural

resource), góp ph

resource), góp phầần duy trì s n duy trì sự ự ssốống trên hành tinh ng trên hành tinh

N

Nướ ước t c tồồn t n tạại d i dướ ưới 3 tr i 3 trạạng thái: l ng thái: lỏỏng, r ng, rắắn và h n và hơơi.i.

Do đó, TN n

Do đó, TN nướ ước (water resources) là t c (water resources) là tấất c t cảả các d các dạạng ng

ccủủa n a nướ ước trên Trái đ c trên Trái đấất đ t đượ ược khai thác t c khai thác từ ừ các ngu các nguồồn n

khác nhau nh

khác nhau như ư nnướ ước m c mặặt (surface water), n t (surface water), nướ ước d c dướ ưới i

đđấất (ground water), n t (ground water), nướ ước m c mư ưa (rainy water), tuy a (rainy water), tuyếết t

(snow),… đ

(snow),… đểể ssử ử ddụụng cho các m ng cho các mụục đích khác nhau c đích khác nhau

ccủủa con ng a con ngườ ười.i.

1.1.2 Cân b 1.1.2 Cân bằằng n ng nướ ướcc Cân b

Cân bằằng n ng nướ ước (water balance) là m c (water balance) là mộột trong hai t trong hai nguyên lý c

nguyên lý cơơ bbảản khi nghiên c n khi nghiên cứ ứu đ u địịa lý th a lý thủủy văn y văn nh

nhằằm qu m quảản lý TN n n lý TN nướ ước (water resources c (water resources management) hi

management) hiệệu qu u quảả nh nhấất t

Nó ch

Nó chỉỉ ra s ra sự ự phân ph phân phốối v i vềề ssốố llượ ượng cũng nh ng cũng như ư quan h quan hệệ

so sánh v

so sánh vềề llượ ượng c ng củủa các đ a các đặặc tr c trư ưng trong các giai ng trong các giai đo

đoạạn c n củủa tu a tuầần hoàn th n hoàn thủủy văn y văn.

1.1.3 Qu

1.1.3 Quảản lý t n lý tổổng h ng hợợp và th p và thốống nh ng nhấấtt

Qu

Quảảnn lý lý ttổổng ng hhợợpp và và th thốống ng nh nhấấtt tài tài nguyên nguyên nnướ ướcc

(integrated water resource management

(integrated water resource management IWRM) IWRM)

đđượ ượcc ph phổổ bi biếếnn trên trên toàn toàn ccầầuu nh như ư m mộộtt gi giảảii pháp pháp nh nhằằm m

gi

giảảii quy quyếếtt các các vvấấnn đđềề ch chủủ yyếếuu liên liên quan quan đđếếnn TN TN nnướ ướcc

và đđảảm m bbảảoo kh khảả năng năng ssử ử ddụụng ng bbềềnn vvữ ững ng ngu nguồồnn TN TN

này

này

1.1.4 Qu 1.1.4 Quảản lý l n lý lư ưu v u vự ựcc L

Lư ưu vực sông: “Lưu vực sông” là vùng đ c sông” là vùng địịa lý mà a lý mà trong ph

trong phạạm vi đó n m vi đó nướ ước m c mặặt, n t, nướ ước d c dướ ưới đ i đấất ch t chảảy t y tự ự nhiên vào sông.

M Mỗỗi l i lư ưu vực là m c là mộột h t hệệ th thốống, m ng, mỗỗi tác đ i tác độộng gây ra trên ng gây ra trên llư ưu vực đ c đềều có u có ảảnh h nh hưở ưởng đ ng đếến các y n các yếếu t u tốố khác, vì v khác, vì vậậy y qu

quảản lý ngu n lý nguồồn n n nướ ước ph c phảải g i gắắn li n liềền v n vớới qu i quảản lý và b n lý và bảảo o vvệệ llư ưu vực c.

Trang 5

1.2 VAI TRÒ C

1.2 VAI TRÒ CỦ ỦA TÀI NGUYÊN N A TÀI NGUYÊN NƯỚ ƯỚC C

N

Nướ ướcc là là m mộộtt yyếếuu ttốố rrấấtt quan quan tr trọọng ng cho cho ssự ự phát phát tri triểểnn

KT

KT XH XH (Socio (Socio economic economic development) development) N Nướ ướcc là là

m

mộộtt hàng hàng hóa hóa toàn toàn di diệệnn//đđặặcc bi biệệtt,, tuy tuy nhiên nhiên có có ssự ự

thay

thay đđổổii rrấấtt llớớnn gi giữ ữaa các các khách khách hàng hàng ssử ử ddụụng ng

N

Nướ ướcc đđượ ượcc ssử ử ddụụng ng theo theo nh nhữ ững ng m mụụcc đích đích sau sau::

((11)) hàng hàng hóa hóa tiêu tiêu th thụụ cu cuốốii cùng cùng (final (final

consumption

consumption good), good), ví ví ddụụ:: nnướ ướcc uuốống ng đđượ ượcc;;

((22)) hàng hàng hóa hóa trung trung gian gian (intermediate (intermediate good), good), ví ví

ddụụ:: đđầầuu vào vào ccủủaa các các ho hoạạtt đđộộng ng ssảảnn xu xuấấtt nh như ư công công

nghi

nghiệệpp,, nông nông nghi nghiệệpp hay hay không không ssảảnn xu xuấấtt nh như ư tái tái

ttạạoo,, giao giao thông thông th thủủyy,, th thủủyy đi điệệnn

1.2.1 Nh 1.2.1 Nhữ ững đóng góp v ng đóng góp vềề kinh t kinh tếế ccủủa n a nướ ướcc

• Về kinh tế

• Xã hội

• Môi trường

Tổng lượng nước hiện nay trên Trái đất là 1.385.900km 33

Phần nước ngọt (bao gồm hơi nước và nước dưới) chỉ có

2,53%, phần lớn lại đóng băng tại các miền cực và vùng

băng hà

Chỉ một phần rất nhỏ (1/7.000) có vai trò quan trọng

trong việc bảo tồn sự sống trên hành tinh

trong việc bảo tồn sự sống trên hành tinh –– đó là lượng đó là lượng

nước ngọt trong các sông, suối, hồ, trong khí ẩm và lòng

đất.

1.3 PHÂN B

1.3 PHÂN BỐ Ố TÀI NGUYÊN N TÀI NGUYÊN NƯỚ ƯỚC C

TRÊN TH

TRÊN THẾ Ế GI GIỚ ỚII 1.3 PHÂN B 1.3 PHÂN BỐ TRÊN TH TRÊN THẾ Ố TÀI NGUYÊN N TÀI NGUYÊN NƯỚ Ế GI GIỚ ỚII ƯỚC C

Nước trong tự nhiên luôn luôn vận động và thay đổi trạng thái Chu trình nước là sự vận động của nước trên đất và trong khí quyển một cách tự nhiên theo năm dạng cơ bản:

Mưa Mưa thấm thấm bốc hơi bốc hơi –– ngưng tụ và thành mưa ngưng tụ và thành mưa

Trang 6

1.4 NH

1.4 NHỮ ỮNG THÁCH TH NG THÁCH THỨ ỨC TRONG QU C TRONG QUẢ ẢN LÝ N LÝ

TÀI NGUYÊN N

TÀI NGUYÊN NƯỚ ƯỚC TRÊN TH C TRÊN THẾ Ế GI GIỚ ỚII

Theo

Theo phân phân lo loạạii hi hiệệnn nay, nay, có có 55 thách thách th thứ ứcc chính chính mà mà tài tài

nguyên

nguyên nnướ ướcc trên trên th thếế gi giớớii ph phảảii đđốốii m mặặtt::

((11)) thách thách th thứ ứcc vvềề xã xã hhộộii (Social (Social challenges) challenges);;

((22)) thách thách th thứ ứcc vvềề kinh kinh ttếế (Economic (Economic challenges) challenges);;

((33)) thách thách th thứ ứcc vvềề tài tài chính chính (Financial (Financial challenges) challenges);;

((44)) thách thách th thứ ứcc vvềề môi môi tr trườ ường ng (Environmental (Environmental

challenges)

challenges);; và và

((55)) thách thách th thứ ứcc vvềề th thểể ch chếế (Institutional (Institutional challenges) challenges)

1.5 HI 1.5 HIỆ ỆN TR N TRẠ ẠNG S NG SỬ Ử D DỤ ỤNG TÀI NG TÀI NGUYÊN TRÊN TH

NGUYÊN TRÊN THẾ Ế GI GIỚ ỚII

1.5.1 N 1.5.1 Nướ ước s c sử ử ddụụng cho đô th ng cho đô thịị 1.5.2 N

1.5.2 Nướ ước s c sử ử ddụụng trong công nghi ng trong công nghiệệpp 1.5.3 N

1.5.3 Nướ ước s c sử ử ddụụng trong nông nghi ng trong nông nghiệệpp

1.6 D

1.6 DỰ Ự BÁO NHU C BÁO NHU CẦ ẦU S U SỬ Ử D DỤ ỤNG NG

TÀI NGUYÊN N

TÀI NGUYÊN NƯỚ ƯỚC TRÊN TH C TRÊN THẾ Ế GI GIỚ ỚII

1.6.1 Tài nguyên n

1.6.1 Tài nguyên nướ ước m c mặặtt

1.6.2 D

1.6.2 Dự ự báo s báo sử ử ddụụng n ng nướ ước toàn c c toàn cầầuu

1.6.3 Nhu c

1.6.3 Nhu cầầu n u nướ ước cho t c cho tươ ương lai ng lai

CHƯƠNG 2

ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Trang 7

2.1 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ĐIỀU KIỆN

ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN TỚI TÀI NGUYÊN

NƯỚC LÃNH THỔ

2.1.1 Vị trí địa lý

2.1.2 Địa hình

2.1.3 Địa chất và thổ nhưỡng

2.1.4 Thảm thực vật

2.1.5 Khí hậu

2.2 ĐIỀU TRA VÀ TÍNH TOÁN TÀI NGUYÊN NƯỚC

2.2.1 Thu thập thông tin từ lưới trạm khí tượng thủy văn Quốc gia 2.2.2 Đo đạc các đặc trưng tài nguyên nước

2.2.3 Đo đạc tài nguyên nước mưa và nước dưới đất

2.3.1 Phương pháp cân bằng nước

2.3.1.1 Chu trình nước

Nguồn gốc của nước

Nước mặt và nước dưới đất

Bốc hơi và thoát hơi

2.3.3 Phương pháp tính toán thủy văn

2.3.2.1 Tính toán tài nguyên nước mưa 2.3.3.2 Tính toán chuẩn dòng chảy năm 2.3.3.3 Tính toán phân phối dòng chảy năm 2.3.3.4 Các công thức tính toán dòng chảy lũ 2.3.3.5 Tính toán tài nguyên nước mùa cạn

Trang 8

2.3.4 Ước lượng nhu cầu sử dụng nước

nông nghiệp

Thông thường ước lượng nhu cầu sử dụng

nước nông nghiệp dựa vào:

Chế độ thời tiết của khu vực;

Nhu cầu nước của cây trồng thông qua sự

thoát hơi nước của cây.

QUAN TRẮC VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC

QUAN TRẮC VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

NƯỚC 22 44 11 Quy Quy trình trình quan quan trắc trắc chất chất lượng lượng nước nước

22 44 22 Các Các thành thành phần phần trong trong môi môi trường trường trong trong

hệ

hệ thống thống quan quan trắc trắc môi môi trường trường nước nước

2.4.3 Lựa chọn các thông số quan trắc

2.4.4 Các loại trạm trong hệ thống quan trắc

chất lượng nước

2.4.5 Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật thu

mẫu và bảo quản mẫu nước

QUAN TRẮC VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

NƯỚC

10 nguyên tắc cơ bản cho một chương trình quan trắc và đánh giá chất lượng môi trường thành công:

1 Mục tiêu của chương trình và yêu cầu thông tin phải được xác định trước tiên, chúng không được mâu thuẫn nhau;

2 Đặc tính điều kiện tự nhiên của khu vực quan trắc phải được nghiên cứu kỹ trước khi thiết lập chương trình (thông qua khảo sát tiền trạm), đặc biệt là những biến đổi về thời

Trang 9

QUAN TRẮC VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

NƯỚC

3 Phải thu thập các thông tin cơ bản cho một

trạm quan trắc;

4 Phải chọn lựa kỹ lưỡng các thông số, loại

mẫu, tần suất và vị trí đặt trạm quan trắc để

đáp ứng yêu cầu thông tin;

5 Phải chọn lựa kỹ lưỡng các trang thiết bị thu

mẫu và phân tích, không mâu thuẫn nhau

(tương thích nhau);

QUAN TRẮC VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

NƯỚC

6 Thiết lập phương pháp xử lý số liệu thích hợp;

7 Quan trắc chất lượng nước và không khí phải

đi kèm với quan trắc các thông số khí tượng

và thủy văn;

8 Kiểm tra chất lượng số liệu cả ở bên trong phòng thí nghiệm và bên ngoài thực địa;

QUAN TRẮC VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

NƯỚC

9 Số liệu chuyển đến các nhà ra quyết định

phải được xử lý, đánh giá và nên có những

đề nghị về các phương án quản lý liên quan;

10 Phải đánh giá chương trình quan trắc theo

thời gian, đặc biệt nếu hiện trạng chung hay

bất cứ những ảnh hưởng đặc biệt nào đến

môi trường bị thay đổi, kể cả tự nhiên hay

do con người tác động trong toàn lưu vực.

2.4.1

QUY TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Tiền trạm Xác định vị trí trạm Tần suất lấy mẫu/Thời gian thu mẫu

Kỹ thuật lấy mẫu Các phép đo trên hiện trường Bảo quản mẫu Ghi chú thực địa Vận chuyển mẫu QA/QC Các kỹ thuật phân tích Ghi chép dữ liệu QA/QC Nhận dữ liệu: hiện trường và phòng TN Sàng lọc và xác minh Lưu giữ và tra cứu Lập báo cáo Phổ biến QA/QC

Số liệu thống kê tóm tắt cơ bản Phân tích số liệu và đánh giá Các chỉ số chất lượng môi trường Các mô hình chất lượng

THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI

PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

XỬ LÝ DỮ LIỆU THU THẬP MẪU

Trang 10

2.4.2 Các thành phần trong môi trường trong

hệ thống quan trắc môi trường nước

Việc đánh giá diễn biến chất lượng nước nhất

là đánh giá tác động sự cố ô nhiễm nước

cần phải được thực hiện qua 3 thành phần

chính sau:

Thủy văn;

Thành phần thủy lý, thủy hóa, vi sinh;

Thành phần thủy sinh vật.

2.4.3 Các loại trạm trong hệ thống quan trắc

chất lượng nước

•• Trạm Trạm cơ cơ sở sở

•• Trạm Trạm tác tác động động

•• Trạm Trạm xu xu hướng hướng

2.4.4 Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật

thu mẫu và bảo quản mẫu nước

22 44 44 11 Tần Tần suất suất,, thời thời gian gian thu thu mẫu mẫu

Tần

Tần suất suất thu thu mẫu mẫu càng càng dày dày, , độ độ chính chính xác xác của của việc việc

đánh

đánh giá giá diễn diễn biến biến chất chất lượng lượng nước nước càng càng cao cao

Tuy

Tuy nhiên nhiên trong trong thực thực tế tế do do hạn hạn chế chế về về nhân nhân lực lực, ,

thiết

thiết bị bị, , kinh kinh phí phí ở ở tất tất cả cả các các quốc quốc gia gia, , tần tần số số thu thu

mẫu

mẫu ở ở các các trạm trạm quan quan trắc trắc chất chất lượng lượng đều đều được được quy quy

định

định ở ở mức mức có có thể thể chấp chấp nhận nhận được được

2.4.4 Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật thu mẫu và bảo quản mẫu nước

2.4.4.2

2.4.4.2 Kỹ Kỹ thuật thuật thu thu mẫu mẫu

•• Thu Thu mẫu mẫu nước nước sông sông, , suối suối, , kênh kênh, , rạch rạch

•• Thu Thu mẫu mẫu nước nước hồ hồ

•• Thu Thu mẫu mẫu nước nước dưới dưới đất đất

•• Thu Thu mẫu mẫu nước nước thải thải

•• Thu Thu mẫu mẫu bùn bùn đáy đáy

2.4.4.3

2.4.4.3 Kỹ Kỹ thuật thuật bảo bảo quản quản mẫu mẫu

Trang 11

Chương 3 3.

TÀI NGUYÊN NƯỚC

VIỆT NAM

Chương Chương 3 3.

TÀI NGUYÊN NƯỚC VIỆT NAM

22 11 TÀI TÀI NGUYÊN NGUYÊN NƯỚC NƯỚC MƯA MƯA 22 22 TÀI TÀI NGUYÊN NGUYÊN NƯỚC NƯỚC DƯỚI DƯỚI ĐẤT ĐẤT 22 33 TÀI TÀI NGUYÊN NGUYÊN NƯỚC NƯỚC CỦA CỦA CÁC CÁC HỆ HỆ THỐNG

THỐNG SÔNG SÔNG Ở Ở VIỆT VIỆT NAM NAM 22 44 TÀI TÀI NGUYÊN NGUYÊN NƯỚC NƯỚC AO, AO, HỒ HỒ TỰ TỰ NHIÊN,

NHIÊN, HỒ HỒ NHÂN NHÂN TẠO TẠO 22 55 TÀI TÀI NGUYÊN NGUYÊN NƯỚC NƯỚC VEN VEN BIỂN BIỂN

2.1 TÀI NGUYÊN NƯỚC MƯA

Việt

Việt Nam Nam có có lượng lượng mưa mưa trung trung bình bình nhiều nhiều năm năm là là 11 957 957

mm,

mm, với với tổng tổng lượng lượng 647 647 tỷ tỷ m m 33 /năm, /năm, thuộc thuộc số số quốc quốc gia gia có có

lượng

lượng nước nước mưa mưa vào vào loại loại lớn lớn trên trên thế thế giới giới

Lượng

Lượng mưa mưa phân phân bố bố rất rất không không đều đều theo theo không không gian gian và và

thời

thời gian gian

Lượng

Lượng mưa mưa tập tập trung trung trong trong 44 –– 55 tháng tháng mùa mùa mưa mưa chiếm chiếm

75

75 –– 85 85% % tổng tổng lượng lượng mưa mưa năm, năm, trong trong khi khi lượng lượng mưa mưa 77 ––

88 tháng tháng mùa mùa khô khô chỉ chỉ chiếm chiếm 15 15 –– 25 25% %

Đặc

Đặc biệt biệt ở ở Tây Tây Nguyên Nguyên và và Nam Nam bộ, bộ, lượng lượng mưa mưa trong trong các các

tháng

tháng mùa mùa mưa mưa chiếm chiếm đến đến 90 90% % lượng lượng mưa mưa cả cả năm năm

2.2 TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Theo Theo kết kết quả quả đánh đánh giá giá gần gần đây, đây, tổng tổng trữ trữ lượng lượng tiềm

tiềm năng năng của của các các tầng tầng chứa chứa nước nước trên trên toàn toàn lãnh

lãnh thổ, thổ, chưa chưa kể kể phần phần hải hải đảo, đảo, ước ước tính tính khoảng khoảng 22 000 000 m m33/s, /s, tương tương ứng ứng khoảng khoảng 63 63 tỷ tỷ m m33/năm /năm

Trữ Trữ lượng lượng nước nước dưới dưới đất đất lớn lớn nhất nhất là là ở ở ĐBSCL ĐBSCL và

và Đông Đông Nam Nam Bộ Bộ;; khá khá nhiều nhiều là là ở ở Tây Tây Nguyên Nguyên và và ít

ít hơn hơn ở ở vùng vùng núi núi Tây Tây Bắc, Bắc, ven ven biển biển Nam Nam Trung Trung Bộ

Bộ

Ngày đăng: 07/08/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w