1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ - CHƯƠNG 2 pptx

25 463 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 383,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HIỆU ỨNG HOÁ HỌCSự dịch chuyển điện tử gây ra sự phân bố mật độ điện tử khác nhau ở các nguyên tử trong phân tử được đặc trưng bằng các hiệu ứng Phân loại... Hiệu ứng hóa họcHiệu ứng cảm

Trang 1

Chương II: HIỆU ỨNG HÓA HỌC

Bao gồm các phần sau:

Trang 2

HIỆU ỨNG HOÁ HỌC

Sự dịch chuyển điện tử gây ra sự phân bố mật độ

điện tử khác nhau ở các nguyên tử trong phân tử được đặc trưng bằng các hiệu ứng

Phân loại

Trang 3

Hiệu ứng hóa học

Hiệu ứng cảm ứng

Hiệu ứng liên hợp

Hiệu ứng siêu liên hợp

Hiệu ứng không gian S1 Hiệu ứng không gian S2 Hiệu ứng ortho

Trang 4

Hiệu ứng cảm ứng

Là sự phân cực các liên kết, lan truyền theo mạch các liên kết σ, gây ra bởi sự khác nhau về độ âm điện của các nguyên tử hay các nhóm nguyên tử

Trang 5

Kí hiệu : I

Quy ước

Chiều chuyển dịch e

C H

Y

X I=0

+I

-I

Trang 6

Nhóm có hiệu ứng –I

™ Nguyên tố thuộc PNC V, VI, VII

¾ Trong cùng một PNC, –I giảm từ trên xuống

-F > -Cl > -Br > -I

¾ Trong cùng một chu kì, –I tăng từ trái sang phải

-NR 2 < -OR< -F

™ Nhóm mang điện tích dương

™ Các hidrocacbon không no

CH =CH- < < H C C

Trang 7

Nhóm có hiệu ứng +I

Nhóm nguyên tử mang điện tích âm

Nhóm ankyl có hiệu ứng +I tăng theo độ phân nhánh

-CH3 -CH2-CH3 < -CH(CH3)2 -C(CH3)3

Trang 8

Bài tập 1 : So sánh tính axit của các hợp chất sau

C O OH

Trang 9

(1) (2)

(3) (4)

Bài tập 3: so sánh tính axit của các hợp chất sau

Trang 10

Hiệu ứng liên hợp

Hiệu ứng e truyền trên hệ liên hợp, gây nên sự phân bố lại mật độ electron trên hệ đó

Đặc trưng cho

™ Hệ liên hợp

™ Hệ có nguyên tử còn cặp electron tự do nối với một liên kết đôi

Trang 11

Xét phân tử butadien

Trang 13

Nhóm có hiệu ứng –C

Nhóm có dạng –C=Y, -C≡Z

Các hợp chất không no

-NO2; -CHO, -COOH, -COR, -COOR, -CONH2

Trang 14

Nhóm có hiệu ứng +C

Nguyên tử có cặp electron tự do gắn vớ C=

Trong một chu kì , +C giảm từ trái sang phải

-NH 2 > -OH > -F Trong một phân nhóm , +C giảm từ trên xuống

-F > -Cl > -Br > -I

Trang 15

Nhóm có hiệu ứng liên hợp không cố định

Nhóm vinyl, phenyl có dấu phụ thuộc vào nhóm liên kết với nó

OH

O

N O

Trang 16

Bài tập 4 : So sánh tính axit của các hợp chất sau

Trang 17

Đặc điểm

- Thay đổi không đáng kể khi kéo dài mạch liên hợp

- Chỉ có tác dụng mạnh trên hệ liên hợp phẳng

Trang 18

Bài tập 6: So sánh tính axit của các hợp chất sau

N O

OH

CH3C

OH

O

OH

a)

Trang 19

Hiệu ứng siêu liên hợp

Sự liên hợp giữa orbital σ của ankyl và orbital π của liên kết đôi, ba, vòng thơm

Trang 20

Bài tập 8: Xét tính bền của anken

CH3-CH=CH-CH2-CH3 CH3-CH=CH2 CH3-CH2-CH=CH2

Bài tập 9: So sánh tính axit của các hợp chất sau

Trang 21

Hiệu ứng không gian loại 1 (S1)

Nhóm thế lớn làm cản trở sự tương tác của

Trang 22

Hiệu ứng không gian loại 2 (S 2 )

Các nhóm thế làm ảnh hưởng đến sự liên hợp của nhóm

H3

+ OH

-Bài tập 10: xét ảnh hưởng của nhóm –CH 3 đến phản ứng S N

Trang 24

¾ X cản trở sự tấn công của tác nhân Y vào nhóm chức

Z (S1)

Khi X ở vị trí ortho

¾ X làm mất tính phẳng của hệ

¾ X gây hiệu ứng cảm ứng là đáng kể

Bài tập 11: So sánh tính axit của các hợp chất sau

Trang 25

¾ Khả năng tạo liên kết hidro nội phân tử với nhóm chức Z

Bài tập 12: So sánh tính axit của các hợp chất sau

OH

N OO

OH

N OO

OH

N OO

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w