ANKYL HALOGENUAHalogenua ankyl là sản phẩm của sự thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử ankan bằng một hay nhiều nguyên tử halogen... RX dễ tham gia một trong hai phản ứng
Trang 1Bao gồm các phần sau
1) Định nghĩa
2) Danh pháp
3) Điều chế
4) Tính chất vật lý
5) Tính chất hóa học
Chương VIII: ANKYLHALOGENUA
Trang 2ANKYL HALOGENUA
Halogenua ankyl là sản phẩm của sự thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử ankan bằng một hay nhiều nguyên tử halogen
Trang 3Danh pháp
1 Tên thông thường
Gốc ankyl+ halogenua
Trang 5pyridinRCl + SO
ANKYL HALOGENUA
Trang 6RX dễ tham gia một trong hai phản ứng :
- Phản ứng thế ái nhân
- Phản ứng tách loại TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ANKYL HALOGENUA
Trang 7Phản ứng thế ái nhân S N
Là phản ứng thế nguyên tử (X ) hay nhóm nguyên tử bằng
chất ái nhân
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
chất ái nhân
Y- thường là RCOO - , NH 3 , OH - , RO - , NC
Trang 8-Phản ứng thế ái nhân S N : gồm hai cơ chế
a) Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử (SN 2 )
b) Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (SN 1 )
ANKYL HALOGENUA
Trang 9Cơ chế
a) Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử (SN 2 )
Phản ứng thế ái nhân S N
Xảy ra qua một giai đoạn tạo ra sản phẩm chuyển tiếp
R-X + Y chậm [ Y R X ] nhanh Y-R + X
Trang 10- Đặc điểm
a) Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử (SN 2 )
Sản phẩm thường có sự thay đổi cấu hình so với hợp chất ban đầu
- Ví dụ:
H C X R2
X R2
(2)
Trang 11b) Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (SN 1 )
Xảy ra qua hai giai đoạn
Trang 12Đặc điểm
b) Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (SN 1 )
Sản phẩm là hỗn hợp raxemic
Trang 13Giai đoạn 2
R1 +
+
Y
R3 C Y
R2 R1
Y C R3
R2 R1
Trang 14Yếu tố ảnh hưởng khả năng phản ứng thế S N của RX
Khi R là gốc hidrocacbon bậc 1 chủ yếu cho SN 2
Khi R là gốc hidrocacbon bậc 3 chủ yếu cho SN 1
ANKYL HALOGENUA
Trang 15Một số phản ứng thế S N của RX
Nu thường là RCOO - , NH 3 , OH - , RO - , NC
-CH 3 -CH 2 -Br+ CH 3 -CH 2 -ONa SN2 CH 3 -CH 2 -O-CH 2 -CH 3+ NaBr
Trang 172 Phản ứng tách loại (E)
Là phản ứng tách một phân tử (HX) ra khỏi hợp chất ban đầu để tạo thành các hợp chất hidrocacbon không no
Phản ứng tách loại bao gồm phản ứng tách loại E 1 và tách loại E 2
ANKYL HALOGENUA
Trang 18Cơ chế
a) Phản ứng tách loại E 2
Phản ứng gồm 1 giai đoạn, có giai đoạn tạo thành trạng thái
C
H
Br H
ANKYL HALOGENUA
Trang 19Đặc điểm
Các RX bậc 1, 2 thường theo cơ chế tách loại E 2
Phản ứng tách loại E 2 dễ xảy ra đối với các nhóm thế nằm ở vị trí trans hoặc anti
Ví dụ
a) Phản ứng tách loại E 2
Trang 20R C
H H C
H X
H
H R' R
H
H R
H R' R
dạng trans
H
H R
X
dạng cis
C C H
R' H R
Trang 21a) Phản ứng tách loại E 2
Tách sao cho tạo ra anken bền
Trang 22Trừ trường hợp khó tách H-Cβ do có sự cản trở không gian
C2H5 C
O-H3 C
CH3
CH3
C H
H
C Br
H3 C
H
CBr
Trang 23Đặc điểm
¾Tách loại E 1 thường xảy ra với RX bậc III
¾Thường tạo một hỗn hợp sản phẩm do có sự chuyển vị, sản
phẩm chính thường là anken bền
ANKYL HALOGENUA
Bài tập 6: cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau
Trang 24H3 C
CH3
CBr
Trang 25Phản ứng tác dụng với kim loại
3.1 Phản ứng với Na (phản ứng Wurtz)
2 RX + Na ete khan R-R + 2 NaX
3.2 Phản ứng với Mg (Phản ứng Grignard)
RX + Mg ete khan R-Mg-X
hợp chất Grignard
Trang 26Phản ứng của hợp chất Grignard ( R-Mg-X )
- Tác dụng với hợp chất có hidro linh động ( như H 2 O, ROH,
- Phản ứng cộng hợp ái nhân
- Hợp chất cacbonyl
- Etylen oxit
- Nitril -Dẫn xuất của axit (este, halogenua axit)
Trang 27Tác dụng với hợp chất có hidro linh động
Trang 282 Phản ứng cộng hợp ái nhân
Mg X R
R-CH 2 -O-Mg-X +H 2 O R-CH 2 -OH + OH-MgX
Mg X R
Trang 29RMgX + xeton Rượu bậc 3
Mg X R
CH3
CH3
CH3
CH3
Trang 30RMgX + etylenoxit Rượu bậc 1
Trang 31RMgX + hợp chất nitril Xeton
R'-C-R + NH3
Trang 32RMgX + CO2 Axit
C O O
R-Mg-Brδ− δ+ + δ+ δ− R-C-O-MgBr
O R-C-O-MgBr
Trang 33Tác dụng với dẫn xuất của axit
RMgX + halogenua axit Xeton
Trang 34RMgX + este Xeton Ancol bậc 3
R'-C-O-Mg-X
R
R O-R'''
+
R'-C-O-H
R O-R''' R'-C=O