1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án hóa học 10_Tiết 1 docx

5 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1: ÔN TậP ĐầU NĂM I- Mục Đích – Yêu Cầu: * Học sinh nắm vững: - Khái niệm về nguyên tử,cấu tạo nguyên tử, Nguyên tố hoá học, hoá trị của nguyên tố - Định luật bảo toàn khối lượng,

Trang 1

Tiết 1:

ÔN TậP ĐầU NĂM

I- Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:

- Khái niệm về nguyên tử,cấu tạo nguyên tử,

Nguyên tố hoá học, hoá trị của nguyên tố

- Định luật bảo toàn khối lượng, mol

*Học sinh vận dụng :

- Xác định được tổng số P, n, e …., hoá trị của nguyên tố

II- Phương Pháp:

Diễn giảng- Phát vấn

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

*Học sinh: Tự ôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra

IV- Nội Dung:

1.ổn định lớp làm quen và giới thiệu nội dung chương trình

2.Bài cũ:

– Hãy nêu cấu tạo nguyên tử, Phân biệt nguyên

tử và nguyên tố?

3.Bài Mới:

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò nội dung

*Hoạt động 1: Trình bày cấu

tạo nguyên tử hiđro?

- GV HD: do me << mP = mn

KLHNNT = KLNT = P + N

*Vậy : KLHNNT được coi là

KLNT

*Hoạt động 2: Nguyên tử K có

19 P , 20n Hãy xác định :

- KLHN nguyên tử K? Từ đó, rút

ra nhận xét?

*Hoạt động 3:

- ĐN nguyên tố hoá học? VD?

VD: - Hạt nhân Proti (1H

1 ) có 1P

- Hạt nhân Đơteri (12H) có 1P và

1 NGUYÊN TỬ:

KLNT = A = P + N

Electron (e) có điện tích 1- ; me rất nhỏ; e gần nhân

bị hút mạnh hơn e xa nhân Do: me << mP = mn

 KLHNNT =KLNT = P + N

VD: KLHNNT của K = KLNT của K = P + N = 19 + 20 =

39

*Vậy : KLHNNT được coi là

KLNT vì me quá nhỏ

2 NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC:

- Là tập hợp những nguyên

tử có cùng số hạt proton

Ng.tử

Hạt nhân

Võ Ng.tử

Proton (P) (+) Notron (N)

electron (e) (-)

Trang 3

1N

- Hạt nhân Triti (13H) có 1P và

2N

*Hoạt động 4:

- ĐN hoá trị của nguyên tố?

- Xác định hoá trị của clo trong

các hợp chất sau?

HCl, Cl2O , Cl2 , HClO , HClO2

Clo có nhiều số oxi hoá -> có

nhiều hoá trị:

HCl : Clo có hoá trị I

Cl2O : Clo có hoá trị I

Cl2 :Clo có hoá trị 0

HClO :Clo có hoá trị I

HClO2 : Clo có hoá trị III

GV: y/c HS phát biểu quy tắc

hóa trị

*Hoạt động 5: y/c HS phát biểu

ĐL bảo toàn khối lượng

ví dụ: Cho 23 gam Na tác dụng

với 18 gam nước thu được m

gam dung dịch NaOH và giải

phóng 11,2 lít H2 (đktc).Hãy

trong hạt nhân

3 HOÁ TRỊ CỦA NGUYÊN TỐ:

- Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác

* Qui ước: - Hoá trị của H

là I

- Hoá trị của O là

II

Quy tắc hóa trị:

- Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên

tố kia

4 ĐL BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

- Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng trước và

Trang 4

tìm: m(gam) dung dịch NaOH

Hoạt động 6: Mol là gì? Hãy

viết các công thức xác định số

mol

sau phản ứng bằng nhau VD: - n H2 = 11,2/22,4 = 0,5 (mol)

2 H

m = 0,5*2 = 1 (g) -Pthh: Na + H2ONaOH + H2

mH2 = 23 + 18 - 1 = 40 (g)

5 MOL (n)

M

m

4 , 22

V

N

A

n 

(N= 6*1023 nguyên tử hoặc phân tử)

4.Củng Cố:

Học sinh hiểu : Nguyên tử là gì? Phân biệt

nguyên tử và nguyên tố hoá học;

-Hoá trị của nguyên tố? Định luật bảo toàn khối

lượng?

-HS tính được: n, m = ?

5.Dặn dò:

Chuẩn bị - Hs tính được: d(A/B) , C% , CM

Trang 5

- HS viết thành thạo ptpư giữa Kl,PK,oxit bazơ, oxit axit, bazơ, muối

- HS làm được 1 số BT về BTH các nguyên tố hoá học

Ngày đăng: 07/08/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN