1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Giải Tich Kinh Tế - GTVT

6 894 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 175,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập giải tích khối kinh tế

Trang 1

Bài tập môn Giải tích - Khoa VT-KT

Nguyễn Văn Kiên

1 Chương 1: Phép tính vi phân hàm một biến

1.1 Tính các giới hạn sau

1 lim

x→0

3

r

1 +x

3 −

4

r

1 −x 4

1 −

r

1 −x 2

2 lim

x→π

sin mx

sin nx

3 lim

x→π

ln cos x

x sin 2x

4 lim

x→0

x2

5

1 + 5x − x − 1

5 lim

x→0

1 + tg x −√1 + sin x

x2

6 lim

x→0

m√

1 + ax − √n

1 + bx x

7 lim

x→0

sin(πxα)

sin(πxβ)

8 lim

x→0

1 − cos x cos 2x cos 3x

x2

9 lim

x→0

1 − cos x2

1 − cos x

10 lim

x→0

ex2 − cos x

x2

11 lim

x→0

ex−√1 + 2x

x2

12 lim

x→0

3

8 + 3x − 2

4

16 + 5x − 2

13 lim

x→0

5

p(1 + x)3− 1 (1 + x)p(1 + x)3 2− 1

14 lim

x→0

tg πx 2 ln(1 − x)

15 lim

x→0

ln(1 + 3x sin x)

tg x2

16 lim

x→0

8x− 7x

6x− 5x

17 lim

x→0

3

1 − x2− 1 xarctg5x

18 lim

x→0

5

p(1 + x)3− 1 x

19 lim

x→0

ln tg (π/4 + 3x) sin 2x

20 lim

x→+∞

ln(4 + e3x) ln(3 + e2x)

21 lim

x→7

x + 2 −√3

x + 20

4

x + 9 − 2

22 lim

x→1(x − 1) tg πx

2

1.2 Xét tính liên tục của các hàm số

1 f (x) =

(

ax + 2 x < 0

a cos x + sin x x ≥ 0

2 f (x) =

(

5.2x x < 0 2a − x x ≥ 0

3 f (x) =

x√2+ b x ≤ 0

1 + x −√3

1 + x

x x > 0

Trang 2

4 f (x) =

(

2.ex x ≤ 0

a + 2x x > 0

5 f (x) =

x sin1

x x 6= 0

a x = 0

6 f (x) =

(

x ln x2 x 6= 0

0 x = 0

7 f (x) =

ln(1 + 4x) 3x x > 0

x2+ a x ≤ 0

8 f (x) =

(

3x + 2a x ≥ 1

ax2+ x + 1 x < 1

9 f (x) =

1 − cos√x

x x > 0

10 f (x) =

1

1 + e1/(x−1) x 6= 1

11 f (x) =

ln(1 + x) − x 2x2 x > 0

12 f (x) =

(

x ln x x > 0

a x ≤ 0

13 f (x) =

xarctg1

x x 6= 0

a x = 0

2 Chương 2: Tích phân hàm một biến

2.1 Tích phân bất định

1

Z x + x3

1 + x2− x4dx

2

Z

x6

x2+ x − 2dx

3

Z x2+ 1

(x + 1)2(x − 1)dx

4

Z x11

x8+ 3x4+ 2.dx

5

Z x3+ 1

x3− 5x2+ 6x.dx

6

Z 2x

x4+ 3x2+ 2dx

7

Z x

x8− 1dx

8

Z

x

x3− 1.dx

9

Z x.dx

x3− 3x + 2

10

Z

x4

x4+ 5x2+ 4.dx

11

Z

(x + 1)dx

x2+ x + 1

12

Z (2x − 1)dx

x2+ 3x + 3

13

Z

xdx

x2+ 2x − 5

14

Z x.arctgx

1 + x2 dx

15

Z

x ln(1 +√1 + x2)

1 + x2 dx

16

Z dx

x√1 − x3

17

Z r

x 2a − xdx; (0 ≤ x < 2a) 18

Z dx

e2x+ ex− 2

19

Z arctgex

ex dx

20

Z dx (1 + ex)2

21

Z xearctgx (1 + x2)3/2dx

22

Z sin4x cos5xdx

23

Z

sin x cos x p

a2sin2x + b2cos2xdx

Trang 3

24 sin

4x

cos6xdx

25

Z

sin2x cos4xdx

26

Z sin x

sin3x + cos3xdx

27

5 − 4 sin x + 3 cos x

28

Z sin x cos x

sin4x + cos4xdx

29

Z

sin x − sin3x

cos 2x dx

(sin2x + 2 cos2x)2

31

Z sin2x − cos2x sin4x + cos4xdx

32

Z sin2x

1 + sin2xdx

33

Z

dx sin4x + cos4x

34

Z dx sin2x cos x

35

Z

dx sin x cos3x

2.2 Tích phân xác định

1

Z ln 2

0

1

1 + exdx

2

Z 1

0

p

(1 − x2)3dx

3

Z a

0

dx

x +√a2− x2

4

Z 1

0

arcsin√x

px(1 − x)dx

5

Z 3

0

dx

(3 + x2)52

6

Z 3

0

x

1 + x +√5x + 1 dx

7

Z 2

2

dx

x5√

x2− 1

8

Z 1 0

ex

ex+ e−xdx

9

Z π 2

0

sin x cos x

a2cos2x + b2sin2xdx

10

Z 16 1

arctg

q√

x − 1dx

11

Z 3 0

arcsin

r x

1 + x dx 12

Z 5π/4 π

sin 2x sin4x + cos4x dx

13

Z π/2 0

sin x sin 2x sin 3x dx

14

Z π/2 0

cos xdx

2 + cos x

3 Chương 3: Hàm nhiều biến

3.1 Tìm vi phân cấp 1, 2

1 z = arctgy

x

2 z = arctgx − y

x + y

3 z =px2+ y2

4 z = arcsinp x

x2+ y2

5 z = x sin xy + y cos xy

6 z = arctg x + y

1 − xy

7 z =p2x − y

x2+ y2

8 z = (1 + xy)y

9 z = lnp 1

x2+ y2

10 z = ln tg y

x

Trang 4

3.2 Đạo hàm riêng cấp 1, cấp 2

1 u = xyz

2 u = ln 1

x2+ y2+ z2

3 u = x

y

z

4 u = p 1

x2+ y2+ z2

3.3 Tính y0(x), y00(x) của hàm ẩn

1 lnpx2+ y2 = arctgx

y

2 xy = yx

3 x2+ y2= 1

4 exy = x2+ y2

5 1 + xy = ln(exy+ e−xy)

3.4 Tính dz, d2z của hàm ẩn

1 x

2

a2 +y

2

b2 +z

2

c2 = 1

2 cos2x + cos2y + cos2z = 1

3 x + y + z = ez

4 x2+ y2+ z2 = e(x+y+z)

5 x2+ y2+ z2 = 4xyz

của hàm hợp

1 z = ϕ(x2+ y2)

2 z = y

2

3x+ ϕ(xy)

3 z = yϕ(x2− y2)

4 z = xϕ(x + y) + yψ(x + y)

5 z = ϕ(x − at) + ψ(x + at)

ϕ, ψ là hàm khả vi đến cấp 2

3.6 Tính dz của hàm cho dưới dạng

1 Φ(x, x + y, x + y + z) = 0

2 Φ(x − y, y − z, z − x) = 0

3 Φ(xyz, x + y + z, x2+ y2+ z2) = 0

4 Φx

z,

y z



= 0

3.7 Một số bài toán khác

1 Cho z = arctgx

y, x = u sin v, y = u cos v. Tính zu0, z0v

2 Cho z = (1 + xy)y, x = u + v, y = u2− v2 Tính zu0, z0v

3 Cho z = ex2+y2, x = u + v, y = uv Tính

zu0, z0v

4 Cho y = y(x), z = z(x) (

x + y + z = 0

x2+ y2+ z2 = 1 Tính y

0(x), z0(x)

1 A = ln(0.993+ 0.093)

2 B =√5e0.02+ 2.032

3 C =p(1, 02)3+ (1, 97)3

4 D = (1, 03)

2

3

q

0, 98p(1, 05)4 3

5 E = p 1

3, 022+ 3, 982

3.9 Tìm cực trị của hàm số

1 z = 4x − x3− xy2

2 z = x2+ y2− 6x + 8y

3 z = x4− 4x2− 4y2+ y4+ 8xy

4 z = x3+ y3− 3xy

5 z = 2x4+ y4− 4x2− 4y

6 z = xy +50

x +

20

y , (x > 0, y > 0)

7 z = x2+ xy + y2− 4 ln x − 10 ln y

Trang 5

8 z = x + y − xey

9 z = e2x(x + y2+ 2y)

10 z = xy −1

3(x

3+ y3)

3.10 Tìm cực trị có điều kiện

1 z = x2+ 12xy + 2y2 nếu 4x2+ y2 = 25

2 z = x

a+

y

b nếu x

2+ y2 = 1

3 z = x2+ y2 nếu x

a +

y

b = 1

4 z = xy nếu x

2

8 +

y2

2 = 1

3.11 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

1 z = x2−xy+y2trên miền D = {|x|+|y| ≤ 1}

2 z = 2(x2+ y2) + (x − 1)2+ (y − 1)2trên miền OAB, O(0; 0), A(1; 0), B(0; 1)

3 z = x2 + y2 − 6x + 8y trên miền D = {x2+ y2≤ 1}

4 z = x2− y2 trên miền D = {x2+ y2 ≤ 2}

5 z = x2+ y2− 2x − y trên miền D = {x ≥

0, y ≥ 0, x + y ≤ 2}

4 Chương 4: Phương trình vi phân

4.1 Phương trình vi phân cấp 1

4.1.1 Phương trình tách biến và đưa về

tách biến

1 y0 = (4x + y − 3)2

2 y0 =√3

2x − y + 2

3 xy0+ x cos y

x − y + x = 0

4 y0= x + y

x − y

4.1.2 Phương trình tuyến tính + Becnuli

1 3y2y0+ y3+ x = 0

2 xy0− 2x2√

y = 4y

3 y0 = y4cos x + y tg x

4 (x + 1)(y0+ y2) = −y

5 xy2y0 = x2+ y3

6 xy0− y2ln x + y = 0

7 y0+ x√3

y − 3y = 0

8 yy0+ xy2− 4x = 0

9 yy0+ y2cotg x = cos x

10 y0 = y4cos x + y tg x

4.1.3 Phương trình vi phân toàn phần

1 (1 − x2y)dx + x2(y − x)dy = 0

2 (x − y2)dx + 2xydy = 0

3 dx

y −

x

y2dy = 0

4 2xydx + (x2− y2)dy = 0

5 (2 − 9xy2)xdx + (4y2− 6x3)ydy = 0

6 e−ydx − (2y + xe−y)dy = 0

7 y

xdx + (y

3+ ln x)dy = 0

8 3x

2+ y2

y2 dx − 2x

3+ 5y

y3 dy = 0

9 2x(1 +px2− y)dx −px2− ydy = 0

10 (1 + y2sin 2x)dx − 2y cos2xdy = 0

4.1.4 Thừa số tích phân

1 (x2+ y)dx = xdy

2 (2xy2− y)dx + (y2+ x + y)dy = 0

3 (xy + 1)dx + (xy − 1)dy = 0

4 (xy2+ y)dx − xdy = 0

5 (x2+ y2+ x)dx + ydy = 0

6 (x cos y −y sin y)dy +(x sin y +y cos y)dx = 0

7 (y + x2)dy + (x − xy)dx = 0

8 xydx = (y2+ x2y + x2)dy

9 (x2− sin2y)dx + x sin 2ydy = 0

10 (x2− y)dx + x(y + 1)dy = 0

Trang 6

4.2 Phương trình vi phân cấp 2

1 y00− 5y = −5x2+ 2x

2 y00− 4y0+ 4y = 2e2x

3 y00− y = x2− x + 1

4 y00− 4y0= −12x2+ 6x − 4

5 y00+ y0 = 3

6 y00− 2y0+ y = 4ex

7 y00− y = 4ex

8 y00− 2y0− 3y = e4x

9 y00+ y = 4xex

10 y00+ y0− 2y = 3xex

11 y00− 3y0+ 2y = x cos x

12 y00+ y = x sin x

13 y00+ y = 2 sin x

14 y00− y = 2 sin x − 4 cos x

15 y00+ y = 6 sin 2x

16 y00+ y = 4ex, y(0) = 1, y0(0) = −3

17 y00− 2y0= 2ex, y(1) = −1, y0(1) = 0

18 y00+ 2y0+ 2y = xe−x, y(0) = y0(0) = 0

19 y00+ 4y = sin 2x, y(0) = y0(0) = 0

20 y00+ 4y0+ 4y = 3e−2x, y(2) = y0(2) = 0

5 Chương 5: Phương trình sai phân

5.1 Giải các phương trình sai phân sau

1 5yn+2+ 6yn+1− 11yn= 2n − 1

2 5yn+2− 6yn+1+ 5yn= 3n

3 5yn+2− 6yn+1+ 5yn= n2+ 1

4 yn+2+ yn= 2n

5 yn+2+ 5yn= 5n2− 2n − 1

6 yn+2− 3yn+1+ 2yn= 2−2n

7 yn+2− 3yn+1+ 2yn= n + 5

8 yn+2= 5yn+1− 6yn+ n2

9 yn+2= 4yn+1− 5yn+ 3n2

10 yn+2= 3yn+1− 4yn+ 3n2+ 2

11 yn+2+ yn= n + 1

12 yn+2+ yn= 3, y0 = 0, y1 = 1

13 yn+2− 4yn+1+ 4yn= 2n + 1, y0 = 0, y1 = 1

14 yn+2− yn= 0, y0 = 0, y1 = 1

15 yn+2+ yn= 2n, y0 = 0, y1= 1

5.2 Giải các phương trình sau

1

(

xn+1= 3xn+ yn

yn+1= 5xn− yn , x0 = 0, y0 = 6

2

(

xn+1= 2xn− 8yn

yn+1= 2xn− 6yn , x0 = −1, y0= 2

3

(

xn+1= xn− yn

yn+1= xn+ yn , x0 = 1, y0= 1 −

1

√ 2

4 xn+1= 1 − 4xn

1 − 6xn, x0 = 1

5 xn+1= 2xn− 3

3xn− 4, x0 = −1

6 xn+1= xn+ 1

−xn+ 4, x0= 0

Ngày đăng: 08/06/2014, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w